Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 31/5/2021 ban hành quy định bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai với các nội dung cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
“Điều 5. Xử lý chuyển tiếp
1. Trường hợp đã có quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2. Trường hợp đã có quyết định thu hồi đất, nhưng chưa có phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, được phê duyệt trước ngày 01/7/2014 mà dự án thuộc trường hợp thu hồi đất quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai, chủ đầu tư đủ điều kiện theo quy định tại khoản 3 Điều 58 của Luật Đất đai thì tiếp tục lập, thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của quyết định này.”
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục số 02 Bảng giá bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự 8 Mục I như sau:
| “8 | Rau xanh các loại vụ đông xuân, vụ hè thu | |||
| - | Sắp cho thu hoạch | đồng/m2 | 8.720 | |
| - | Cây non đang chăm sóc | đồng/m2 | 5.980 | |
| - | Mới trồng đến bén rễ | đồng/m2 | 3.370 | |
| - | Các loại rau cao cấp (trồng trong nhà kính, nhà lưới) và rau gia vị như: Rau mùi, rau thơm, hành, tỏi, ớt…được tính bằng 1,5 lần mức bồi thường giá trị rau thông thường | |||
| Nếu trồng theo mét dài, thì 01 mét dài tính bằng 0,8 lần giá trị của 01 m2” | ||||
b) Sửa đổi nội dung tại điểm 2.3, điểm 2.4 thuộc Số thứ tự 2 Mục II như sau:
| “2.3 | Cây Tre măng Bát Độ, Măng Điền Trúc, Măng Bói, Măng Thái… | |||
| - | Khóm cây mới trồng (chưa có măng) | đồng/khóm | 27.000 | |
| - | Khóm từ 01 năm đến dưới 03 năm (có từ 2 đến 3 cây/khóm) | đồng/khóm | 64.100 | |
| - | Khóm từ 03 năm trở lên (có trên 03 cây/khóm) | đồng/khóm | 107.400 | |
| 2.4 | Cây trúc | |||
| a | Cây trúc quân tử | |||
| - | Cây trồng tập trung | đồng/m2 | 29.000 | |
| - | Cây trồng theo hàng: Tính bằng 30% mức giá cây trồng tập trung | |||
| - | Cây đơn lẻ (rải rác): | đồng/cây | 1000 | |
| b | Cây trúc khác, cây măng sặt | Tính bằng 50% cây trúc quân tử | ||