vanban.org

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị — Quyết định 06/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/11/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 07/11/2022 Thay thế: 36/2022/QĐ-UBND · 27/10/2022 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 14/2021/QĐ-UBND · 14/07/2021
Hậu Giang Ban hành 11/03/2021 Hiệu lực 21/03/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 10 phiên bản · 8 năm
Quyết định số '56/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ · 56/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 30/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 36/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 06/2021/QĐ-UBND
07/11/202236/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 21/03/2021Bản gốcThay thế
Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 16/2018/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2021/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị

1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị được quy định theo từng lĩnh vực quản lý tại địa phương, bao gồm:

a) Máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh (Phụ lục I)

b) Máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực Xây dựng (Phụ lục II)

c) Máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường (Phụ lục III)

d) Máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực Văn hóa,Thể thao và Du lịch (Phụ lục IV)

đ) Máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực Khoa học và Công nghệ (Phụ lục V)

e) Máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực Giao thông vận tải (Phụ lục VI)

g) Máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực Đài Phát thanh và Truyền hình (Phụ lục VII)

h) Máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực khác (Phụ lục VIII)

i) Máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc huyện, thị xã, thành (Phụ lục IX)

2. Trường hợp cần thiết phải trang bị thêm máy móc, thiết bị chuyên dùng để đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ vượt số lượng so với quy định này thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định trang bị bổ sung đảm bảo đáp ứng nhu cầu thực tế phục vụ chuyên môn.