vanban.org

Điều 3. Mức thu giá dịch vụ trông giữ xe — Quyết định 06/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 26/03/2021 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 10/03/2021 Hiệu lực 26/03/2021 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 06/2021/QĐ-UBND
26/03/2021Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 63/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 63/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2021/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức thu giá dịch vụ trông giữ xe

1. Mức giá cụ thể tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (bao gồm thuế giá trị gia tăng).

a) Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ:

TT Nội dung Mức giá cụ thể
Ban ngày (đồng/lượt) Ban đêm (đồng/lượt) Cả ngày và đêm (đồng/lượt) Cả tháng (đồng/lượt)
1 Xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000 3.000 30.000
2 Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện 3.000 5.000 7.000 90.000
3 Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn 15.000 22.000 30.000 450.000
4 Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên 20.000 30.000 40.000 600.000

b) Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ là những nơi có nhiều nhu cầu trông giữ xe:

TT Nội dung Mức giá cụ thể
Ban ngày (đồng/lượt) Ban đêm (đồng/lượt) Cả ngày và đêm (đồng/lượt) Cả tháng (đồng/lượt)
1 Xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000 3.000 30.000
2 Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện 2.000 3.000 4.000 60.000
3 Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn 12.000 18.000 24.000 360.000
4 Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên 17.000 25.000 34.000 510.000

2. Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước mức giá tối đa không được vượt quá mức giá quy định tại khoản 1 Điều này.

3. Thời gian ban ngày là từ sau 06 giờ đến trước 22 giờ, thời gian ban đêm là từ 22 giờ hôm trước đến 06 giờ sáng ngày hôm sau.