Điều 3. Mức thu giá dịch vụ trông giữ xe
1. Mức giá cụ thể tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (bao gồm thuế giá trị gia tăng).
a) Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ:
| TT | Nội dung | Mức giá cụ thể | |||
| Ban ngày (đồng/lượt) | Ban đêm (đồng/lượt) | Cả ngày và đêm (đồng/lượt) | Cả tháng (đồng/lượt) | ||
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 30.000 |
| 2 | Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện | 3.000 | 5.000 | 7.000 | 90.000 |
| 3 | Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn | 15.000 | 22.000 | 30.000 | 450.000 |
| 4 | Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên | 20.000 | 30.000 | 40.000 | 600.000 |
b) Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ là những nơi có nhiều nhu cầu trông giữ xe:
| TT | Nội dung | Mức giá cụ thể | |||
| Ban ngày (đồng/lượt) | Ban đêm (đồng/lượt) | Cả ngày và đêm (đồng/lượt) | Cả tháng (đồng/lượt) | ||
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 30.000 |
| 2 | Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 60.000 |
| 3 | Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn | 12.000 | 18.000 | 24.000 | 360.000 |
| 4 | Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên | 17.000 | 25.000 | 34.000 | 510.000 |
2. Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước mức giá tối đa không được vượt quá mức giá quy định tại khoản 1 Điều này.
3. Thời gian ban ngày là từ sau 06 giờ đến trước 22 giờ, thời gian ban đêm là từ 22 giờ hôm trước đến 06 giờ sáng ngày hôm sau.