Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập
| TT | Loại diện tích chuyên dùng | Diện tích tối đa (m^{2}) | ||
| Cấp tính | Cấp huyện | Cấp xã | ||
| 1 | Diện tích sử dụng cho bộ phận tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính | 60 | 100 | 42 |
| 2 | Diện tích sử dụng để tiếp dân | 40 | 60 | 40 |
| 3 | Diện tích sử dụng để quản trị hệ thống công nghệ thông tin | 40 | 40 | 35 |
| 4 | Diện tích Hội trường lớn không kế sân khấu, có trang bị bàn viết (từ 100 chỗ ngồi trở lên) | 02/chỗ ngồi | 02/chỗ ngồi | 02/chỗ ngồi |
Diện tích quy định tại Điều này là diện tích tính theo kích thước thông thủy không bao gồm diện tích phòng chờ, vệ sinh, hành lang và diện tích phụ trợ khác.