vanban.org

Điều 4. Điều chỉnh một số nội dung chi tại điểm 8.1 và điểm 8.2 của khoản 8 Điều 4: Chi cho công tác xã hội — Quyết định 06/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/01/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 24/01/2022 Thay thế: 02/2022/QĐ-UBND · 06/01/2022
Long An Ban hành 17/01/2020 Hiệu lực 30/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ban hành quy định về một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Long An · 02/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Long An được ban hành kèm theo Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 14/3/2017 của UBND tỉnh · 06/2020/QĐ-UBND
24/01/202202/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 30/01/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2020/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Điều chỉnh một số nội dung chi tại điểm 8.1 và điểm 8.2 của khoản 8 Điều 4: Chi cho công tác xã hội

        1. Chi hỗ trợ cho thăm hỏi, đám tang: Chi thăm hỏi khi ốm đau nằm viện cho đại biểu Hội đồng nhân dân.

ĐVT: đồng

Nội dung chi Mức chi
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
Đại biểu HĐND đau ốm nằm viện được chi thăm hỏi không quá 2 lần/năm theo mức chi: đồng/đại biểu/lần 1.000.000 800.000 600.000

2. Thường trực HDND tổ chức thăm hỏi đối tượng chính sách nhân dịp lễ, Tết (1 lần/năm)

ĐVT: đồng

Nội dung chi Mức chi
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
Cá nhân gia đình chính sách (đồng/người) 1.000.000 800.000 600.000