vanban.org

Điều 9. Quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp Văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển — Quyết định 06/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/06/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/06/2020 Thay thế: 27/2020/QĐ-UBND · 03/06/2020
Bến Tre Ban hành 21/01/2019 Hiệu lực 01/02/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 17/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 27/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 06/2019/QĐ-UBND
15/06/202027/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/02/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2019/QĐ-UBND › Chương III › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp Văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển

          1. Trình tự thực hiện

a) Tổ chức, cá nhân có nhu cầu nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Chi cục Thủy sản tỉnh Bến Tre).

b) Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Chi cục Thủy sản tỉnh Bến Tre) tổ chức thẩm định hồ sơ, căn cứ chỉ tiêu tàu cá đóng mới trên địa bàn tỉnh, được cơ quan có thẩm quyền công bố hàng năm và tiêu chí đặc thù tại Quy định này, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét cấp Văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá theo Mẫu số 02. Văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá tại Phụ lục Quy định này.

c) Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp Văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá đã được thẩm định từ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chuyển đến, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt Văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá, chuyển trả hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

d) Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá đã được phê duyệt, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiếp nhận và trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân.

Trường hợp hồ sơ tiếp nhận đầy đủ theo quy định nhưng sau khi thẩm định không đảm bảo đủ điều kiện để cấp Văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân có liên quan biết và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi. Thời gian trả lời không quá ngày hẹn trả kết quả.

2. Thời gian giải quyết: Không quá 06 (sáu) ngày làm việc.

3. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre.

b) Cơ quan trực tiếp nhận hồ sơ: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Chi cục Thủy sản tỉnh Bến Tre).

c) Cơ quan thẩm định, xử lý hồ sơ: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Chi cục Thủy sản tỉnh Bến Tre).

d) Cơ quan phối hợp: không.