Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quy định giá của các dịch vụ được chuyển từ phí sang cơ chế giá theo quy định tại Luật phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017:
1. Điểm b Khoản 1 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
"b) Đơn vị thu: Ban quản lý chợ, UBND xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền quyết định giao, quản lý, khai thác chợ".
2. Tiết d điểm 2.1 Khoản 2 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
"d) Mức thu tối đa dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài NSNN do địa phương quản lý (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)
| STT | Nội dung | ĐVT | Mức thu tối đa | |||
| Cự ly dưới 500m | Cự ly từ 500m đến dưới 1.000m | Cự ly từ 1.000m đến dưới 2.000m | Cự ly từ 2.000m đến dưới 3.000m | |||
| 1 | Hành khách | đồng/người | 1.000 | 1.500 | 2.000 | 3.000 |
| 2 | Xe đạp (kể cả người lái xe) | đồng/xe | 1.500 | 2.000 | 3.000 | 4.000 |
| 3 | Xe đạp điện, xe máy điện (kể cả người lái xe) | đồng/xe | 2.500 | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
| 4 | Xe mô tô (kể cả người lái xe) | đồng/xe | 3.000 | 4.000 | 6.000 | 7.000 |
Ghi chú:
- Trường hợp cự ly từ 3.000m trở lên thì cứ mỗi 1.000m sẽ tăng thêm 1.000đồng/lượt;
- Bến đò được phép chở xe ô tô thì được tính giá xe ô tô theo giá phà."
3. Tiết e điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
"e) Mức thu tối đa dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài NSNN do địa phương quản lý (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)
| STT | Nội dung | ĐVT | Mức thu tối đa | |
| Cự ly dưới 500m | Cự ly từ 500m đến dưới 1.000m | |||
| 1 | Khách qua phà | |||
| - Hành khách | đồng/người | 1.000 | 1.500 | |
| - Xe đạp (kể cả người lái xe) | đồng/xe | 1.500 | 2.000 | |
| - Xe đạp điện, xe máy điện (kể cả người lái xe) | đồng/xe | 2.500 | 3.000 | |
| - Xe mô tô (kể cả người lái xe) | đồng/xe | 3.000 | 4.000 | |
| 2 | Xe khác (kể cả người lái xe) | đồng/xe | 5.000 | 5.000 |
| 3 | Xe ô tô (kể cả người lái xe) | |||
| - Hành khách | đồng/người | 1.000 | 1.500 | |
| - Đến 16 ghế | đồng/xe | 10.000 | 15.000 | |
| - Trên 16 ghế | đồng/xe | 30.000 | 35.000 | |
| 4 | Xe tải (kể cả người lái xe) | |||
| - Dưới 1,5 tấn | đồng/xe | 15.000 | 20.000 | |
| - Từ 1,5 tấn đến 3,5 tấn | đồng/xe | 25.000 | 30.000 | |
| - Trên 3,5 tấn | đồng/xe | 30.000 | 35.000 | |
Ghi chú: Đối với xe ô tô và xe tải trong trường hợp cự ly từ 1.000m trở lên thì cứ mỗi 1.000m sẽ tăng thêm 5.000đồng/xe."
4. Điểm b Khoản 4 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
"b) Đơn vị thu: Công ty Cổ phần Công trình Công cộng và các đơn vị, tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt.
Công ty Cổ phần Công trình Công cộng và các đơn vị, tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ cung ứng dịch vụ được uỷ nhiệm cho UBND xã, phường, thị trấn để thực hiện thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, tỷ lệ uỷ nhiệm thu với mức 20%. Riêng đối với Ban Quản lý Chợ được ủy nhiệm thu trong khu vực chợ, tỷ lệ ủy nhiệm thu với mức 20%."