vanban.org

Điều 2. Mức đóng góp của người tự nguyện chữa trị, cai nghiện — Quyết định 06/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/02/2019 Thay thế: 174/QĐ-UBND · 30/01/2020
Cà Mau Ban hành 28/02/2018 Hiệu lực 12/03/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Quy định mức đóng góp, chế độ miễn, giảm chi phí đối với người nghiện ma túy cai nghiện tự nguyện tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Cà Mau · 06/2018/QĐ-UBND
12/03/2018Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức hỗ trợ, các khoản đóng góp, chế độ miễn, giảm chi phí đối với người nghiện ma túy bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại cơ sở cai nghiện và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 15/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND Ban hành “Quy định miễn, giảm và thủ tục xét miễn, giảm chi phí tiền ăn và chi phí chữa trị cai nghiện đối với người nghiện ma túy, người bán dâm” · 29/2008/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2018/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức đóng góp của người tự nguyện chữa trị, cai nghiện

1. Tiền ăn: 0,8 mức lương cơ sở/người/tháng.

2. Tiền thuốc hỗ trợ cắt cơn nghiện và tiền thuốc chữa bệnh thông thường khác: 650.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định.

3. Tiền xét nghiệm tìm chất ma túy và các xét nghiệm khác: 200.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định.

4. Tiền sinh hoạt văn nghệ, thể thao: 70.000 đồng/người/năm.

5. Tiền điện, nước, vệ sinh: 80.000 đồng/người/tháng.

6. Tiền đóng góp xây dựng: 500.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định.

7. Tiền phục vụ, quản lý: 100.000 đồng/người/tháng.