Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc Ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu đã được quy định tại Pháp lệnh số 33/2007/PL-UBTVQH11 ngày 20/4/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. — Quyết định 06/2018/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/03/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 29/03/2024
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 10/2024/QĐ-UBND · 18/03/2024
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 8 năm
29/03/202410/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
27/03/2018Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 06/2018/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nội dung thỏa thuận quốc tế
Điều 4. Nguyên tắc ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế
Điều 5. Ngôn ngữ của thỏa thuận quốc tế
Điều 6. Thẩm quyền quyết định việc ký kết thỏa thuận quốc tế
Chương II — KÝ KẾT THỎA THUẬN QUỐC TẾ NHÂN DANH
Điều 7. Trình tự, thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế
Điều 8. Hồ sơ lấy ý kiến và hồ sơ trình về việc ký kết thỏa thuận quốc tế
Chương III — THỰC HIỆN THỎA THUẬN QUỐC TẾ
Điều 9. Hiệu lực của thỏa thuận quốc tế
Điều 10. Lưu trữ, sao lục, công bố thỏa thuận quốc tế
Điều 11. Tổ chức triển khai thực hiện thỏa thuận quốc tế
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung hoặc gia hạn thỏa thuận quốc tế
Điều 13. Chấm dứt hiệu lực hoặc tạm đình chỉ thỏa thuận quốc tế
Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Ngoại vụ
Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức là đối tác nước ngoài tham gia ký kết
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 17. Kinh phí ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế
Điều 18. Điều khoản áp dụng
Điều 19. Điều chỉnh, bổ sung
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy