Điều 1. Bổ sung một số điều và đính chính Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014, cụ thể như sau:
1. Bổ sung vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh:
a) Bổ sung Điểm 6.10 Khoản 6 Mục III Phụ lục 2 của Giá đất ở tại nông thôn 5 năm (2015-2019):
| STT | Đường, đoạn đường | Giá đất ở (đồng/m2) | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 6.10 | Khu dân cư Hòa Thạnh | ||||
| - | Đường số 1, rộng 12m | 385.000 | |||
| - | Đường số 2, 5 rộng 12m | 350.000 | |||
| - | Đường số 3 rộng 9 m | 250.000 | |||
| - | Đường số 4 rộng 7.5 m | 300.000 | |||
| - | Đường số 6 rộng 7.5 m | 200.000 | |||
b) Bổ sung Điểm 10.5, Điểm 10.6 Khoản 10 Mục III Phụ lục 2 của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019):
| STT | Đường, đoạn đường | Giá đất ở (đồng/m2) | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 10.5 | Khu dân cư An Vũ | ||||
| - | Các đường trong khu dân cư | 400.000 | |||
| 10.6 | Khu dân cư Lễ Thịnh | ||||
| - | Các đường trong khu dân cư | 200.000 | |||
2. Đính chính Điểm 6.3 Khoản 6 Mục III Phụ lục 2 của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
| TT | Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh | Nay đính chính |
| 6.3 | Cụm công nghiệp Tam Giang | Cụm công nghiệp Tam Giang |
| - | Đường rộng 15m | Đường rộng 16m |
3. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh.