Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất
Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều này được áp dụng chung cho đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp.
1. Đối với đối tượng quy định điểm a, điểm c và điểm d, khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Quyết định này thì áp dụng mức hệ số điều chỉnh như sau:
| TT | Hệ số điều chỉnh | Địa bàn áp dụng (huyện, thành phố) |
| 1 | 1,1 | Thạnh Phú. |
| 2 | 1,15 | Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Chợ Lách, Mỏ Cày Nam |
| 3 | 1,2 | Thành phố Bến Tre, Ba Tri, Bình Đại, Châu Thành. |
2. Đối với đối tượng quy định tại điểm b và điểm e, khoản 1, Điều 2 Quyết định này thì áp dụng hệ số K là: 1,0 cho tất cả các huyện, thành phố.