vanban.org

Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh phụ lục I, II của Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đất, nhà, tài sản khác áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau: — Quyết định 06/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/11/2019
Vĩnh Long Ban hành 07/04/2014 Hiệu lực 17/04/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh phụ lục I, II của Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đất, nhà, tài sản khác áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:

I. BỔ SUNG PHỤ LỤC I GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÔ TÔ:

1. Điểm 1, mục B2, phần B:

Xe hiệu Honda , loại Vision, giá: 27.600.000 đồng/chiếc.

Xe hiệu Honda, loại SH 150i - KF14, giá: 75.462.300 đồng/chiếc.

Xe hiệu Honda, loại SH 125i - JF42, giá: 62.254.700 đồng/chiếc.

Xe hiệu Honda, loại SH 125 - JF29, giá: 109.900.000 đồng/chiếc.

Xe Honda Air Blade FI, Việt Nam lắp ráp dung tích xilanh 124,8cm3, giá: 40.990.000 đồng/chiếc.

Xe Honda PCX JF43, giá: 49.550.000 đồng/chiếc.

Xe Honda PCX JF30, giá: 58.990.000 đồng/chiếc.

2. Điểm 3, mục B2, phần B:

Xe Yamaha CUXI 1DW1, giá: 31.000.000 đồng/chiếc.

Xe Yamaha NOZZA 1DR1, giá: 33.000.000 đồng/chiếc.

II. ĐIỀU CHỈNH PHỤ LỤC I GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÔ TÔ:

Xe Honda Air Blade Thái Lan, dung tích xi lanh 110cm3, giá: 65.000.000 đồng/chiếc.

Xe Honda JA08 Wave RSX FI AT các loại, giá: 20.950.000 đồng/chiếc.

III. ĐIỀU CHỈNH PHỤ LỤC II GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ:

 Xe ô tô loại Toyota Hilux E - Mode KUN15L- PRMSYM - pickup, chở hàng và chở người 5 chổ ngồi, dung tích xi lanh 2.494cm3, trọng tải chở hàng 530kg, giá: 627.000.000 đồng/chiếc.