Điều 1. Điều chỉnh khoản 4, khoản 5 Điều 1 Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND ngày 09/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, như sau:
1. Tại dấu + thứ 2 khoản 4 Điều 1:
"…
+ Đối với nước thải sinh hoạt do các tổ chức, hộ gia đình, cơ sở kinh doanh, dịch vụ tự khai thác nước để sử dụng.
| Số TT | Đối tượng chịu phí | Mức thu phí (đồng/tháng/cơ sở) |
| 1 | Hộ gia đình | 5.000 |
| 2 | Cơ sở kinh doanh khách sạn, nhà trọ, nhà nghỉ | |
| 2.1 | Dưới 10 phòng | 15.000 |
| 2.2 | Từ 10 phòng đến dưới 20 phòng | 25.000 |
| 2.3 | Từ 20 phòng đến dưới 30 phòng | 40.000 |
| 2.4 | Từ 30 phòng đến dưới 40 phòng | 50.000 |
| 2.5 | Từ 40 phòng đến dưới 50 phòng | 60.000 |
| 2.6 | Từ 50 phòng trở lên | 70.000 |
| 3 | Cơ sở rửa xe ô tô, rửa xe máy, sửa chữa ô tô, sửa chữa xe máy | 30.000 |
| 4 | Cơ sở cửa hàng, nhà hàng, quán ăn uống | |
| 4.1 | Nhà hàng | 50.000 |
| 4.2 | Cơ sở cửa hàng, quán ăn uống | 30.000 |
| 5 | Cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác | |
| 5.1 | Khu vực thành phố Trà Vinh | 25.000 |
| 5.2 | Khu vực còn lại | 15.000 |
..."
2. Tại điểm b khoản 5 Điều 1:
"...
b) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác định và thu phí đối với tổ chức, hộ gia đình, cơ sở kinh doanh, dịch vụ tự khai thác nước để sử dụng thuộc đối tượng phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn...."