vanban.org

Điều 2. Hỗ trợ khác — Quyết định 06/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/02/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/02/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 09/2025/QĐ-UBND · 10/02/2025
Sơn La Ban hành 30/05/2014 Hiệu lực 30/05/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ trồng rừng và chuyển đổi vật nuôi có giá trị kinh tế cao theo quy hoạch cho các huyện nghèo trên địa bàn tỉnh Sơn La · 06/2014/QĐ-UBND
25/02/202509/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 30/05/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2014/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Hỗ trợ khác

1. Hỗ trợ chi phí quản lý và lập hồ sơ thiết kế đối với trồng rừng phòng hộ, đặc dụng

- Chi phí quản lý được tính bằng 9,3% tổng mức đầu tư 15.000.000 đồng/ha, tương đương 1.395.000 đồng/ha.

- Chi phí thiết kế trồng rừng là 750.000 đồng/ha, trong đó: Thiết kế trồng rừng năm đầu là 505.000 đồng/ha; Thiết kế chăm sóc năm thứ hai là 200.000 đồng/ha; Thiết kế chăm sóc năm thứ 4 (lập bản đồ số hoàn công kết quả trồng rừng) là 45.000 đồng/ha.

2. Chi phí gián tiếp trồng rừng sản xuất

- Chi phí quản lý bằng 9,3% tổng mức đầu tư.

- Chi phí khảo sát, thiết kế, ký hợp đồng là 150.000 đồng/ha.

- Chi phí lập bản đồ số hoàn công kết quả trồng rừng 45.000 đồng/ha.