vanban.org

Điều 1. Ban hành Biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của các hộ dân cư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng cụ thể như sau: — Quyết định 06/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 31/12/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 58/2024/QĐ-UBND · 31/12/2024 Sửa đổi, bổ sung: 31/2017/QĐ-UBND · 26/10/2017
Đà Nẵng Ban hành 27/01/2014 Hiệu lực 06/02/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Ban hành Biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt và phê duyệt Phương án giá tiêu thụ nước sạch cho các mục đích khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 06/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2010/QĐ-UBND Ban hành Biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt và phê duyệt Phương án giá tiêu thụ nước sạch cho các mục đích khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 46/2010/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành Biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của các hộ dân cư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng cụ thể như sau:

1.Biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của các hộ dân cư trên địa bàn thành phố ( trừ địa bàn xã Hoà Phú, huyện Hoà Vang ) như sau:

  Lượng nước sạch sử dụng sinh hoạt mỗi hộ/tháng Đơn giá  ( đồng/ m3)
Khu vực nông thôn Khu vực đô thị
Mức 10 m3 đầu tiên 3.000 4.000
Từ 10 m3 đến 30 m3 3.600 4.800
Trên 30 m3 4.500 6.000

2. Giá nước sạch sinh hoạt cung cấp trên địa bàn xã Hoà Phú, huyện Hoà Vang :a) Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt  hộ dân cư là 2000đồng/m3 và không tính giá bậc thang

b) Đối với các hộ đồng bào dân tộc Phú Túc : không thu tiền sử dụng nước sạch sinh hoạt trong hạn mức 07m3/hộ/tháng , từ 07m3 trở lên thu theo đơn giá 2000đồng/m3/tháng.

 3. Đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt nêu tại khoản 1, khoản 2 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng .