vanban.org

Điều 1. Ban hành danh mục, định lượng, quy mô hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi thực hiện Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Về Chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2013 - 2015” như sau: — Quyết định 06/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016
Khánh Hòa Ban hành 19/03/2013 Hiệu lực 19/03/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2013/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành danh mục, định lượng, quy mô hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi thực hiện Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Về Chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2013 - 2015” như sau:

1. Danh mục và định lượng giống cây trồng:

STT Giống cây Đơn vị tính Định lượng thanh toán
1 Lúa thuần Kg/ha 150
2 Lúa lai Kg/ha 50
3 Bắp thuần Kg/ha 20
4 Bắp lai Kg/ha 15
5 Mỳ (sắn) Hom/ha 12.000
6 Mía Hom/ha 30.000
7 Đậu các loại   Theo quy trình kỹ thuật
8 Rau các loại   Theo quy trình kỹ thuật
9 Nấm các loại   Theo quy trình kỹ thuật
10 Xoài Cây/ha 300
11 Bưởi Cây/ha 300
12 Cam Cây/ha 400
13 Chanh Cây/ha 400
14 Quít Cây/ha 400
15 Mít Cây/ha 250
16 Chôm chôm Cây/ha 250
17 Chuối Cây/ha 2.000
18 Đu đủ Cây/ha 1.500
19 Dừa Cây/ha 300
20 Mãng cầu ta Cây/ha 400
21 Mãng cầu tây Cây/ha 200
22 Măng cụt Cây/ha 150
23 Nhãn Cây/ha 300
24 Nho Cây/ha 2.000
25 Ổi Cây/ha 1.000
26 Sabôchê Cây/ha 300
27 Sầu riêng Cây/ha 200
28 Táo Cây/ha 600
29 Thanh Long Cây/ha 1.100
30 Vú sữa Cây/ha 200
31 Bơ Cây/ha 200
32 Mận Cây/ha 900
33 Cà phê Cây/ha 1.500
34 Ca cao Cây/ha 1.000
35 Hồ tiêu Cây/ha 2.000
36 Điều (đào lộn hột) Cây/ha 250

2. Danh mục giống vật nuôi:

a) Gia súc gồm: Trâu, bò, dê, cừu, heo.

b) Gia cầm gồm: Gà, vịt, ngan, ngỗng, chim cút, chim bồ câu.

c) Động vật hoang dã được phép nuôi: Dông, nhím, hươu, nai, chim yến,
ong, dế, giun (trùn quế).

3. Danh mục giống thủy sản:

a) Nuôi nước ngọt: Cá trắm cỏ, cá trê lai, cá rô phi, cá chình.

b) Nuôi nước mặn: Tôm sú, tôm chân trắng, cá chim vây vàng, cá chẽm, cá
hồng, cá mú.

c) Định lượng thanh toán theo quy trình kỹ thuật.