vanban.org

Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 28/8/2012 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/10/2017 Thay thế: 21/2017/QĐ-UBND · 07/09/2017
Hưng Yên Ban hành 18/03/2013 Hiệu lực 01/04/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý · 21/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 28/8/2012 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên · 06/2013/QĐ-UBND
01/04/2013Bản gốcBan hành mới Đang xem 01/04/201306/2013/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/10/2017 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 28/8/2012 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên

_____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND số 11/2003/QH11 ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Khám bệnh chữa bệnh số 40/2009/QH12 ngày 23/11/2009;

Căn cứ Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH ngày 26/4/2002 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá; số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá; số 87/2011/NĐ-CP ngày 27/9/2011 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khám bệnh chữa bệnh bao gồm cả các trạm y tế xã và tương đương;

Căn cứ các Thông tư liên tịch: số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí; số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh chữa bệnh của nhà nước;

Căn cứ Công văn số 2210/BYT-KHTC ngày 16/04/2012 của Bộ Y tế  hướng dẫn triển khai Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC;

Căn cứ Nghị quyết số 27/2012/NQ-HĐND ngày 10/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi khung giá một ngày giường bệnh được quy định tại Phụ biểu số 03 về Mức thu các dịch vụ khám chữa bệnh (Đính kèm Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 28/8/2012 của UBND tỉnh) như sau:

Đơn vị tính: đồng

STT Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức thu
1 Loại 2: sau phẫu thuật loại 1; bỏng độ 3 - 4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể  
  Bệnh viện hạng II 60.000
2 Loại 3: sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, bỏng độ 3 - 4 dưới 25% diện tích cơ thể  
  Bệnh viện hạng II 55.000

Điều 2. Bổ sung một số mức thu đối với danh mục dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật và khám bệnh, chữa bệnh như sau:

1. Đối với phẫu thuật:

Đơn vị tính: đồng

STT TÊN PHẪU THUẬT MỨC THU
UNG THƯ
1 Cắt u tuyến nước bọt mang tai 2.500.000
TIM MẠCH LỒNG NGỰC
2 Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương 2.500.000
3 Khâu vết thương mạch máu chi 2.200.000
4 Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng 1.500.000
5 Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5-10cm 1.500.000
6 Bóc nhân tuyến giáp 1.500.000
7 Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo 1.500.000
8 Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan 1.500.000
9 Khâu kín vết thương thủng ngực 1.200.000
10 Khâu nối thần kinh ngoại biên 2.000.000
11 Khoan sọ thăm dò                                                                                                                                                1.500.000
12 Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm (có gây mê)                                                                                                                         1.200.000
13 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2-5cm (có gây mê)                                                                                                                  1.000.000
14 Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu                                                                                                                      1.000.000
15 Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em                                                                                                                   1.200.000
 TAI - MŨI - HỌNG
16 Cắt u xơ vòm mũi họng 2.500.000
17 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não 2.500.000
18 Nạo sàng hàm 2.000.000
19 Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên 2.000.000
20 Mở khí quản sơ sinh trường hợp không có nội khí quản 1.300.000
21 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ (có gây mê) 1.200.000
TIÊU HÓA - BỤNG
22 Cắt toàn bộ dạ dày 3.500.000
23 Cắt toàn bộ đại tràng 3.500.000
24 Cắt trĩ từ 2 bó trở lên 1.500.000
25 Mở thông dạ dày 1.500.000
GAN – MẬT - TỤY
26 Cắt phân thùy gan 2.500.000
27 Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột 2.500.000
28 Lấy sỏi ống wirsung, nối wirsung-hỗng tràng 2.500.000
29 Dẫn lưu túi mật 1.200.000
TIẾT NIỆU - SINH DỤC
30 Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang 3.500.000
31 Cắt toàn bộ thận và niệu quản 2.500.000
32 Cắt u thận lành 2.500.000
33 Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang 2.500.000
34 Cắt u bàng quang đường trên 2.500.000
35 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu 1.400.000
NHI
  a) Sơ sinh  
36 Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối 2.500.000
  b) Tim mạch - Lồng ngực  
37 Dẫn lưu ép xe phổi 1.000.000
  d) Tiêu hóa  
38 Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật 2.500.000
39 Cắt đoạn trong lồng ruột có cắt đại tràng 2.200.000
40 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát 1.400.000
41 Mở thông dạ dày trẻ lớn 1.300.000
42 Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn 1.400.000
  e) Chấn thương - Chỉnh hình  
43 Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta 2.000.000
44 Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp 2.000.000
45 Dẫn lưu Viêm mủ khớp, không sai khớp 1.200.000
46 Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy 1.200.000
CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH
47 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ 2.500.000
48 Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ 2.500.000
49 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng 2.500.000
50 Phẫu thuật trượt thân đốt sống 2.500.000
51 Tháo khớp háng 2.500.000
52 Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng 2.500.000
53 Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu 2.500.000
54 Phẫu thuật dính khớp khuỷu 2.500.000
55 Cắt đoạn khớp khuỷu 2.500.000
56 Phẫu thuật u máu lan tỏa đường kính từ 5-10cm 2.500.000
57 Cắt u thần kinh 2.500.000
58 Gỡ dính thần kinh 2.500.000
59 Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương 2.500.000
60 Phẫu thuật di chứng liệt cơ delta, nhị đầu, tam đầu 2.500.000
61 Làm cứng khớp ở tư thế chức năng 1.400.000
TẠO HÌNH
62 Nối lại 1 ngón tay bị đứt lìa 2.500.000
63 Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản 2.500.000
64 Tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão 2.500.000
65 Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản 1.000.000
NỘI SOI
66 Sinh thiết lồng ngực qua nội soi 2.500.000
67 Mở rộng niệu quản qua nội soi 2.500.000
68 Lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràng 2.500.000
69 Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi 2.500.000
70 Phẫu thuật gan, mật, nang gan, lấy sỏi qua nội soi 2.500.000
71 Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi 2.500.000
72 Cắt chỏm nang gan qua nội soi 2.500.000
GIẢI PHẪU BỆNH
73 Khám nghiệm tử thi sau chết 24 giờ và chết do AIDS 3.000.000
74 Khám nghiệm tử thi bệnh truyền nhiễm hoặc trường hợp phải phá cột sống lấy tủy 2.500.000
75 Khám nghiệm tử thi bệnh khác 2.500.000
          2. Đối với thủ thuật:
STT TÊN THỦ THUẬT MỨC THU
GAN - MẬT - TỤY
76 Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường ống mật qua da 970.000
CƠ - XƯƠNG - KHỚP
77 Rửa khớp 600.000
78 Tiêm ngoài màng cứng (Không kể thuốc chống viêm) 100.000
79 Tiêm cạnh cột sống (Không kể thuốc chống viêm) 80.000
80 Tiêm khớp (Không kể thuốc chống viêm) 50.000
HỒI SỨC CẤP CỨU- GÂY MÊ HỒI SỨC - LỌC MÁU
81 Lọc máu cấp cứu, thở máy, chống choáng 1.700.000
82 Sốc điện cấp cứu có kết quả 970.000
83 Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả 970.000
84 Hạ huyết áp chỉ huy 800.000
85 Lấy máu nhảy cóc, một đợt 4 tuần 970.000
86 Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh 970.000
87 Rửa màng tim 970.000
88 Đặt catheter trung tâm: Đo huyết áp tĩnh mạch, hồi sức, lọc máu 970.000
89 Dẫn lưu khí, dịch màng phổi bằng sonde các loại 900.000
90 Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán 600.000
91 Bơm rửa màng phổi trong tràn mủ màng phổi 600.000
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
92 Chụp đường mật ngược dòng qua nội soi 900.000
93 Chụp mật qua da, qua gan 900.000
NỘI SOI
94 Soi thực quản dạ dày lấy dị vật/điều trị giãn tĩnh mạch thực quản 900.000
95 Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ 900.000
DA LIỄU
96 Bóc móng 500.000
97 Đốt điện nốt ruồi, mụn cóc, sẩn cục, u vàng, u nhú sinh dục (4-5 thương tổn) 250.000
HUYẾT HỌC
98 Chọc lách làm lách đồ 970.000
GIẢI PHẪU BỆNH
99 Chọc hút tế bào xét nghiệm các khối u: tuyến giáp; hạch sâu ở khoang bụng, lồng ngực (không phải hạch ngoại vi; gan; lách; xương … 600.000
100 Sinh thiết cắt lạnh chẩn đoán ung bướu 250.000

3. Đối với dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh:

STT Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức thu  
 
PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM 
MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC 
1  Điều trị các tổn th­ương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) 1.600.000 
CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI 
2 Chọc hút tế bào tuyến giáp 50.000 
3 Sinh thiết da 55.000 
4 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đ­ường trực tràng 310.000 
5 Nội soi ổ bụng 400.000 
6 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 470.000 
7 Nội soi bàng quang không sinh thiết 230.000 
8 Nội soi bàng quang có sinh thiết 285.000 
9 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục… 470.000 
10 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản 510.000 
11 Sinh thiết màng hoạt dịch d­ưới h­ướng dẫn của siêu âm 660.000 
12 Chọc hút tế bào tuyến giáp d­ưới h­ướng dẫn của siêu âm 60.000 
13 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 150.000 
Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG 
14 Chôn chỉ (cấy chỉ) 80.000 
15 Châm (các ph­ương pháp châm) 30.000 
16 Điện châm 30.000 
17 Thuỷ châm (không kể tiền thuốc) 17.000 
18 Xoa bóp bấm huyệt 20.000 
19 Laser châm 40.000 
20 Cứu (Ngải cứu/túi ch­ườm) 12.000 
CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA 
MẮT 
21 Mổ quặm 1 mi  - gây tê 230.000 
22 Mổ quặm 2 mi  - gây tê 350.000 
23 Mổ quặm 3 mi  - gây tê 450.000 
24 Mổ quặm 4 mi  - gây tê 550.000 
25 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê 400.000 
26 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê 700.000 
27 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 370.000 
28 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 415.000 
29 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 500.000 
30 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê 820.000 
TAI - MŨI - HỌNG 
31 Nội soi chọc thông xoang trán/xoang b­ướm (gây tê) 135.000 
32 Lấy dị vật tai ngoài d­ưới kính hiển vi (gây mê) 330.000 
XÉT NGHIỆM 
XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH 
33 Hồng cầu l­ưới (bằng ph­ương pháp thủ công) 20.000 
34 Xét nghiệm sức bền hồng cầu 25.000 
35 Xét nghiệm số l­ượng tiểu cầu (thủ công) 25.000 
36 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết t­ương 12.000 
37 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động 20.000 
38 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu 40.000 
39 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 24.000 
40 Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh 230.000 
41 Đàn hồi co cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graph) 260.000 
42 Định l­ượng yếu tố I (fibrinogen) 35.000 
43 Định l­ượng Fibrinogen bằng ph­ương pháp trực tiếp 50.000 
44 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công 35.000 
45 Xét nghiệm tế bào hạch 30.000 
46 Nhuộm Peroxydase (MPO) 45.000 
47 Nhuộm sudan den 45.000 
48 Nhuộm Esterase không đặc hiệu 55.000 
49 Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf 60.000 
50 Nhuộm Periodic Acide  Schiff (PAS) 55.000 
51 Xác định BACTURATE trong máu 132.000 
52 Định l­ượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; định l­ượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI) 180.000 
53 Định l­ượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X) (định l­ượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) 195.000 
54 Định l­ượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định l­ượng hoạt tính yếu tố IX 150.000 
55 Định l­ượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/ VonWillebrand (hoạt tính) 300.000 
56 Định l­ượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) 690.000 
57 Đo độ ngư­ng tập tiểu cầu với  ADP/Collgen 66.000 
58 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực  tiếp (bằng một trong các ph­ương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel) 48.000 
59 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (ph­ương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 70.000 
60 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (ph­ương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 68.000 
61 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng ph­ương pháp gelcard/Scangel 60.000 
62 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ 42.000 
MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC 
63 Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu 48.000 
64 Thời gian máu chảy (ph­ương pháp Ivy) 29.000 
XÉT NGHIỆM HÓA SINH 
65 Testosteron 60.000 
XÉT NGHIỆM N­ƯỚC TIỂU 
66 Định l­ượng Bacbiturate 20.000 
67 Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật 5.000 
68 Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học - miễn dịch  18.000 
69 Định l­ượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén 58.000 
70 Định l­ượng Oestrogen toàn phần 21.000 
71 Định l­ượng Hydrocorticosteroid 25.000 
72 Porphyrin: Định tính 31.000 
73 Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác 3.000 
XÉT NGHIỆM PHÂN 
74 Xác định Canxi, Phospho 4.000 
75 Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase 6.000 
76 Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu  trong phân 22.000 
XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ     (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, n­ước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...) 
XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ 
77 Phản ứng Pandy 6.000 
78 Rivalta 6.000 
XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ 
79 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phư­ơng pháp nhuộm Papanicolaou 150.000 
XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT 
80 Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu 30.000 
81 Định lượng cấp NH3 trong máu 110.000 
THĂM DÒ CHỨC NĂNG 
82 Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) 20.000 
83 Test thanh thải Creatinine 35.000 
84 Test thanh thải Ure 35.000 
85 Test dung nạp Glucagon 25.000 
86 Thăm dò các dung tích phổi 120.000 

Điều 3. - Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 4 năm 2013; các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ;

- Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Y tế căn cứ quy định hiện hành của nhà nước, Điều 1 và Điều 2 Quyết định này hướng dẫn các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên thực hiện; tổ chức kiểm tra và giám sát quá trình thực hiện của các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Y tế, Kho bạc nhà nước tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên và thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Mục lục Bấm để đi tới điều