Điều 1. Ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch nông thôn như sau:
| STT | Đối tượng sử dụng | Gía tiêu thụ nước sạch đ/m3 |
| 1 | Hộ nghèo có sổ | 2.500 |
| 2 | Hộ sinh hoạt | 4.600 |
| 3 | Cơ quan hành chính sự nghiệp, trường học | 6.000 |
| 4 | Cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ, du lịch | 6.800 |
Mức giá tiêu thụ nước sạch tại Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 150 đồng/m3 theo Quyết định số 2756/QĐ-UBND ngày 29/12/2010 của UBND tỉnh về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 138/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.