vanban.org

Điều 2. Mức thu lệ phí — Quyết định 06/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/08/2014 Sửa đổi, bổ sung: 37/2014/QĐ-UBND · 20/08/2014
Hà Nội Ban hành 09/01/2009 Hiệu lực 19/01/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn Thành phố Hà Nội · 06/2009/QĐ-UBND
30/08/201437/2014/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 19/01/2009Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 126/2007/QĐ-UB Về việc thu lệ phí hộ khẩu, chứng minh nhân dân trên địa bàn thành phố hà nội · 126/2007/QĐ-UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2009/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu lệ phí

STT Danh mục thu lệ phí Mức thu lệ phí
Các quận và các phường Các huyện và các xã
I LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ
1 Đăng ký chuyển đến cả hộ (Kể cả đăng ký thường trú, tạm trú) 10.000đ/lần 5.000đ/lần
2 Cấp lại, đổi sổ hộ khẩu và sổ tạm trú bị hư hỏng, bị mất. 15.000đ/lần 7.500đ/lần
3 Cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú nếu chủ hộ yêu cầu đổi sổ mới vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà. 8.000đ/lần 4.000đ/lần
4 Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (Trừ các trường hợp miễn và không thu nêu trên). 5.000đ/lần 2.500đ/lần
II LỆ PHÍ CẤP CHỨNG MINH NHÂN DÂN
1 Cấp lại, cấp đổi CMND do bị mất, hư hỏng không sử dụng được, thay đổi các nội dung ghi trong CMND, thay đổi nơi thường trú ngoài phạm vi cấp tỉnh. (lệ phí này không bao gồm tiền ảnh của người được cấp CMND) 6000đ/lần cấp 3.000đ/lần cấp