Điều 8. Mức đóng góp Quỹ Quốc phòng, an ninh
| Số TT | Đối tượng | Mức đóng góp tối đa (đồng/tháng) |
| 1 | Các doanh nghiệp, đơn vị sản suất, kinh doanh, dịch vụ (kể cả nhà nước và tư nhân) | 75.000 - 150.000 |
| - Có bậc thuế môn bài bậc 1: | 150.000 | |
| - Có bậc thuế môn bài bậc 2: | 125.000 | |
| - Có bậc thuế môn bài bậc 3: | 85.000 | |
| - Có bậc thuế môn bài bậc 4: | 75.000 | |
| 2 | Đơng vị hành chính, sự nghiệp | 75.000 |
| 3 | Các hộ kinh doanh, sản xuất, mua bán | 15.000 - 45.000 |
| - Có bậc thuế môn bài bậc 1 và 2: | 45.000 | |
| - Có bậc thuế môn bài bậc 3 và 4: | 30.000 | |
| - Có bậc thuế môn bài bậc 5 và 61: | 15.000 | |
| 4 | Các hộ gia đình thành thị (các phường, thị trấn) | 10.000 |
| 5 |
Hộ sản xuất nông nghiệp, làm vườn và hộ lao động khác | 4.000 |
Đối với hộ cho thuê mặt bằng, chủ hộ tự thỏa thuận với đơn vị thuê mặt bằng để có trách nhiệm nộp Quỹ Quốc phòng, an ninh theo mức đóng góp được quy định đối với từng đối tượng kinh doanh nêu trên.