Điều 4. Biên chế của Sở Khoa học - Công nghệ và Môi trường
Sở Khoa học - Công nghệ và Môi trường trước mắt được giao 22 biên chế quản lý Nhà nước, 12 biên chế sự nghiệp, 05 hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của Chính phủ, ngoài ra các đơn vị trực thuộc được hợp đồng một số lao động hưởng lương từ nguồn thu dịch vụ, cụ thể như sau:
| TT | Chức danh, đơn vị | Số lượng cán bộ, công chức | ||||
| Tổng số | BC QLNN | BC SN | HĐ theo NĐ 68 | HĐ khác | ||
| 1 | Lãnh đạo Sở | 02 | 02 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Phòng Hành chính - Tổng hợp | 09 | 05 | 0 | 04 | 0 |
| 3 | Phòng Quản lý Khoa học - Công nghệ | 04 | 04 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Phòng Quản lý Môi trường | 03 | 03 | 0 | 0 | 0 |
| 5 | Thanh tra Sở | 02 | 02 | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Trung tâm Thông tin Kinh tế - KH-CN | 09 | 0 | 07 | 0 | 2 |
| 7 | Chi cục TC - ĐL - CL | 24 | 06 | 05 | 01 | 12 |
| Cộng | 53 | 22 | 12 | 05 | 14 | |