vanban.org

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ chức năng thuộc Bộ theo chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, tạo điều kiện cho đơn vị thực hiện tốt kế hoạch./. — Quyết định 06/1999/QĐ-BCN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/01/1999 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Công nghiệp Ban hành 25/01/1999 Hiệu lực 25/01/1999 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/1999/QĐ-BCN › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ chức năng thuộc Bộ theo chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, tạo điều kiện cho đơn vị thực hiện tốt kế hoạch./.

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP

 (Đã ký)

Đặng Vũ Chư

CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999 CỦA TỔNG CÔNG TY THIẾT BỊ KỸ THUẬT ĐIỆN
(Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kê hoạch 1999
I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 582.000
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
 1. Động cơ điện các loại Cái 46.479
 2. Máy biến thế các loại Cái 5.100
 3. Công tơ điện 1 pha và 3 pha Cái 1.060.000
 4. Máy biến dòng hạ thế Cái 50.000
 5. Đồng hồ volt-ampe Cái 8.000
 6. Autômát các loại Cái 6.000
 7. Khởi động từ các loại Cái 1.800
 8. Cầu dao điện các loại Cái 610.000
 9. Dây điện đơn đôi các loại Km 120.250
 10. Dây điện lực ruột đồng Tấn 3.520
 11. Cáp điện A và AC Tấn 540
 12. Dây điện từ và dây vuông Tấn 700
III. Tổng doanh thu Tr.đồng 660.000
 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 660.000
IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 500
 Sản phẩm xuất khẩu    
 - Công tơ Cái 50.000
V. Giá trị nhập khẩu    
 Trong đó: nhập nguyên vật liệu 1000USD 16.200

Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau

CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999 CỦA TỔNG CÔNG TY ĐIỆN TỬ TIN HỌC VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kê hoạch 1999
I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 416.021
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
 1. Ti vi các loại Cái 71.400
 2. Audio các loại Cái 56.320
 3. Video cá loại Cái 3.000
 4. Sản phẩm gia công xuất khẩu Tấn  
 + Mạch điện tử và linh kiện điện tử 1000 cái 5.250
 + Biến thế các loại -nt- 1.500
 + Cuộn Chocke –Coil -nt- 6.000
 + VARISTOR   2.000
III. Tổng doanh thu Tr.đồng 850.000
 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 746.000
 Doanh thu khác -nt- 104.000
IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 40.000
 - Sản phẩm xuất khẩu    
 - Ti vi các loại Cái 6.900
V. Giá trị nhập khẩu 1000USD 58.136
 Trong đó: nhập nguyên vật liệu -nt- 36.626

Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau

CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999 CỦA TỔNG CÔNG TY KHOÁNG SẢN VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kê hoạch 1999
I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 226.580
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
 1. Thiếc thỏi Tấn 1.100
 2. Tinh quặng croomit -nt- 15.000
 3. Tinh quặng đồng -nt- 2.400
 4. Bột õit kẽm -nt- 3.000
 5. Quặng kẽm -nt- 30.000
 6. Quặng sắt -nt- 175.000
 7. Inmenhit -nt- 40.000
 8. Đá tấm granit M2 15.000
 9. Đá tấm marble -nt- 10.000
 10. Pyrit Tấn 20.000
 11. Gạch Tuynen 1000 viên 23.000
 12. Những sản phẩm khác   theo nhu cầu
III. Tổng doanh thu Tr.đồng 405.440
 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 405.440
IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 17.847
 - Sản phẩm xuất khẩu    
V. Giá trị nhập khẩu 1000USD 2.589
 Trong đó: nhập nguyên vật liệu -nt-  
VI. Giá trị công tác điều tra địa chất (Do ngân sách Nhà nước hỗ trợ) Tr.đồng 7.650

Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB và chi tiết KH điều tra địa chất Bộ sẽ giao sau

CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999 CỦA TỔNG CÔNG TY MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kê hoạch 1999
I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 316.408
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
 1. Máy công cụ Cái 360
 2. Bơm công nghiệp -nt- 843
 3. Bơm nông nghiệp -nt- 627
 4. Hàng quy chế Tấn 1.040
 5. Dụng cụ cầm tay 1000 cái 3.200
 6. Thép cán các loại Tấn 16.500
III. Tổng doanh thu Tr.đồng 540.421
 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 394.541
 Doanh thu khác -nt- 145.880
IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 6.530
V. Giá trị nhập khẩu 1000USD 25.900
 Trong đó: nhập nguyên vật liệu -nt-  

Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB Bộ sẽ giao sau

CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999 CỦA TỔNG CÔNG TY CƠ KHÍ NĂNG LƯỢNG VÀ MỎ
(Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kê hoạch 1999
I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 94.133
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
 1. Sửa chữa lớn    
 - Xe vận tải 27-30 tấn Xe 40
 - Xe vận tải dưới 12 tấn -nt- 10
 - Máy ép hơi Cái 75
 - Động cơ điện -nt- 1.050
 - Thiết bị sàng tuyển Tấn 400
 2. Chế tạo thiết bị -nt- 1.200
 3. Chế tạo ống chịu áp lực -nt- 1.100
 4. Chế tạo cột điện -nt- 1.000
 5. Chế tạo phụ tùng -nt- 600
 6. Phục hồi phụ tùng -nt- 400
III. Tổng doanh thu Tr.đồng 106.000
 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 106.000
 Doanh thu khác    
IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD  
 Sản phẩm xuất khẩu    
V. Giá trị nhập khẩu 1000USD  
 Trong đó: nhập nguyên vật liệu -nt-  

Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB Bộ sẽ giao sau

CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999 CỦA TỔNG CÔNG TY ĐÁ QUÝ VÀ VÀNG VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kê hoạch 1999
I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 9.128
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
 1. Đá quý thô các loại Kg 263,3
 2. Vàng -nt- 30
     
III. Tổng doanh thu Tr.đồng 65.484
 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 6.353
 Doanh thu khác -nt- 59.131
IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 678
     
 - Sản phẩm xuất khẩu    
V. Giá trị nhập khẩu 1000USD 447
 Trong đó: nhập nguyên vật liệu -nt-  
VI. Giá trị công tác điều tra địa chất (Do ngân sách Nhà nước hỗ trợ) Tr.đồng 3.240

Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB,và chi tiết KH điều tra địa chất Bộ sẽ giao sau

CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999 CỦA TỔNG CÔNG TY MÁY ĐỘNG LỰC VÀ MÁY NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kê hoạch 1999
I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 240.000
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
 1. Động cơ diesel các loại Cái 8.000
 2. Máy kéo và xe vận chuyển các loại -nt- 2.200
 3. Máy xay xát lúa gạo các loại -nt- 24.000
 4. Bơm thuốc trừ sâu các loại -nt- 18.000
 5. Vòng bi các loại 1000 vòng 600
 6. Dũa các loại 1000 cái 350
 7. Quạt điện các loại -nt- 55
 8. Phụ tùng máy động lực và máy NN Tr.đồng 25.500
 9. Thép thỏi và thép cán các loại Tấn 11.500
III. Tổng doanh thu Tr.đồng 450.000
 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 265.000
 Doanh thu khác -nt- 185.000
IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 3.000
 Sản phẩm xuất khẩu    
 - Sản phẩm công nghiệp 1000USD 1.000
 Trong đó: Ru lô cao su xay xát Cặp 13.600
 Động cơ Diesel Cái 2.000
 - Sản phẩm khác 1000USD 2.000
     
V. Giá trị nhập khẩu 1000USD 8.600
 Trong đó: nhập nguyên vật liệu -nt- 7.800

Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB,Bộ sẽ giao sau

CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999 CỦA TỔNG CÔNG TY SÀNH SỨ THUỶ TINH CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kê hoạch 1999
I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 328.000
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
 1. Bóng đèn tròn 1000 cái 32.000
 2. Bóng đèn huỳnh quang -nt- 15.500
 3. Ống thuỷ tinh Tấn 4.400
 4. Phích nước hoàn chỉnh 1000 cái 1.400
 5. Ruột phích nước -nt- 2.000
 6. Sứ các loại -nt- 14.000
 7. Thuỷ tinh bao bì y tế Tấn 374
 8. Cao lanh -nt- 25.000
     
III. Tổng doanh thu Tr.đồng 399.500
 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 307.000
 Doanh thu khác -nt- 92.500
IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 2.040
 Sản phẩm xuất khẩu    
 - Bóng đèn A60 1000 cái 1.000
 - Bóng đèn tròn và vỏ bóng các loại -nt- 5.636
 - Sứ các loại 1000USD 200
     
     
V. Giá trị nhập khẩu 1000USD 8.920
 Trong đó: nhập nguyên vật liệu -nt- 8.560
     

Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB,Bộ sẽ giao sau

CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999 CỦA TỔNG CÔNG TY RƯỢU BIA NƯỚC GIẢI KHÁT VN
(Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kê hoạch 1999
I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 2.278.355
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
 1. Bia các loại Tr. lít 250
 Trong đó: Bia chai -nt- 35
 2. Rượu mùi các loại -nt- 4,5
 3. Nước giải khát -nt- 29,8
 4. Thuỷ tinh thành phẩm Tấn 2.000
III. Tổng doanh thu Tr.đồng 2.605.747
 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 2.605.747
     
IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 370
 Sản phẩm xuất khẩu    
 - Bia Tr. lít 0,5
     
V. Giá trị nhập khẩu 1000USD 60.000
 Trong đó: nhập nguyên vật liệu -nt- 20.000
     

Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB,Bộ sẽ giao sau

CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999 CỦA TỔNG CÔNG TY NHỰA VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kê hoạch 1999
I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 755.795
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
 1. Màng PVC 1000 mét 29.000
 2. Giả da -nt- 3.200
 3. Tấm lợp và tôn nhựa 1000 tấm 1.200
 4. Ống PVC và phụ tùng Tấn 16.800
 5. Profile -nt- 1.200
 6. Bao bì nhựa 1000 m2 147.684
 7. Chai PET 1000 chai 52.553
 8. Két nhựa 1000 cái 750
 9. Sản phẩm sắt tráng men nhôm -nt- 2.295
 10. Bình xịt các loại -nt- 90
III. Tổng doanh thu Tr.đồng 1.100.000
 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 914.002
 Doanh thu khác   185.998
IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 2.876
 Sản phẩm xuất khẩu    
 - Túi siêu thị Tấn 1.200
 - Bình xịt các loại 1000 cái 15
 - Áo mưa các loại -nt- 530
V. Giá trị nhập khẩu    
 Trong đó: nhập nguyên vật liệu 1000USD 22.051
     

Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB,Bộ sẽ giao sau

CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999 CỦA TỔNG CÔNG TY DA GIÀY VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kê hoạch 1999
I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 578.000
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
 1. Giầy vải 1000 đôi 8.140
 2. Giầy thể thao -nt- 5.600
 3. Giầy nữ -nt- 12.500
 4. Dép các loại -nt- 3.900
III. Tổng doanh thu Tr.đồng 930.000
 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 860.000
 Doanh thu khác -nt- 70.000
IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 178.670
 Sản phẩm xuất khẩu    
 - Giầy vải 1000 đôi 8.000
 - Giầy thể thao -nt- 5.600
 - Giầy nữ -nt- 12.000
 - Dép các loại -nt- 3.500
V. Giá trị nhập khẩu 1000USD 90.000
 Trong đó: nhập nguyên vật liệu    
     

Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB,Bộ sẽ giao sau

CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999 CỦA TỔNG CÔNG TY KỸ NGHỆ THỰC PHẨM VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kê hoạch 1999
I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 331.629
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
 1. Mì ăn liền Tấn 28.500
 2. Bột canh Tấn 3.050
 3.Bún phở ăn liền Tấn 4.000
     
III. Tổng doanh thu Tr.đồng 502.215
 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 502.215
     
IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 12.000
 Sản phẩm xuất khẩu    
 - Mì ăn liền Tấn 8.000
 - Phở, hủ tiếu ăn liền Tấn 1.450
     
     
V. Giá trị nhập khẩu 1000USD 10.000
 Trong đó: nhập nguyên vật liệu -nt- 9.000
     

Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB,Bộ sẽ giao sau

CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999 CỦA CÔNG TY BÁNH KẸO HẢI HÀ
(Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kê hoạch 1999
I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 135.500
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
 Bánh kẹo các loại Tấn 13.528
III. Tổng doanh thu Tr.đồng 160.000
 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 160.000
     
IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 150
 Sản phẩm xuất khẩu    
 - Kẹo các loại Tấn 107
     
V. Giá trị nhập khẩu 1000USD 3.000
 Trong đó: nhập nguyên vật liệu -nt- 3.000
     

Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB,Bộ sẽ giao sau

CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999 CỦA CÔNG TY SỮA VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kê hoạch  1999
I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 1.704.000
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
 Sữa đặc có đường Tr.hộp 140
 Sữa bột -nt- 52
III. Tổng doanh thu Tr.đồng 2.122.000
 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 2.122.000
     
IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 50.000
 Sản phẩm xuất khẩu    
 - Sữa bột Tr. hôp 42
     
V. Giá trị nhập khẩu 1000USD 73.000
 Trong đó: nhập nguyên vật liệu -nt- 59.000
     

Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB,Bộ sẽ giao sau

CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999 CỦA CÔNG TY DẦU THỰC VẬT BÌNH ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kê hoạch 1999
I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 24.245
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
 1. Nhân hạt điều Tấn 550
 2. Dầu thực vật các loại Tấn 100
III. Tổng doanh thu Tr.đồng 33.000
 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 33.000
     
IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 2.475
 Sản phẩm xuất khẩu    
 - Nhân hạt điều Tấn 500
     
V. Giá trị nhập khẩu 1000USD  
 Trong đó: nhập nguyên vật liệu -nt-  
     

Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB,Bộ sẽ giao sau

CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999 CỦA CÔNG TY DẦU THỰC VẬT HƯƠNG LIỆU MỸ PHẨM VN
(Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kê hoạch 1999
I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 438.840
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
 1. Dầu thực vật các loại Tấn 42.000
 2. Bơ lạc, bơ đậu phộng -nt- 200
 3. Xà phòng bánh -nt- 150
 4. Thạch dừa -nt- 150
III. Tổng doanh thu Tr.đồng 635.000
 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 557.400
 Doanh thu khác -nt- 77.600
IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 10.000
 Sản phẩm xuất khẩu    
 - Dầu thực vật các loại Tấn 12.000
 - Lạc nhân, đậu phộng nhân -nt- 2.000
 - Bơ lạc, bơ đậu phộng -nt- 200
 - Tinh dầu các loại -nt- 100
V. Giá trị nhập khẩu 1000USD 22.000
 Trong đó: nhập nguyên vật liệu -nt- 20.000
     

Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB,Bộ sẽ giao sau

CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999 CỦA CÔNG TY THỰC PHẨM THIÊN HƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kê hoạch 1999
I. Giá trị sản lượng công nghiệp Tr.đồng 202.243
II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu    
 1. Mì ăn liền Tấn 21.150
 2. Bột canh Tấn 2.000
 3. Cháo ăn liền Tấn 2.000
     
III. Tổng doanh thu Tr.đồng 288.080
 Trong đó: Doanh thu sản xuất CN -nt- 288.080
     
IV. Giá trị xuất khẩu 1000USD 8.255
 Sản phẩm xuất khẩu    
 - Mì ăn liền Tấn 7.200
V. Giá trị nhập khẩu 1000USD 6.596
 Trong đó: nhập nguyên vật liệu -nt- 5.853
     

Ghi chú: Về chỉ tiêu đầu tư XDCB,Bộ sẽ giao sau

CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 1999 CỦA TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP VN
(Kèm theo Quyết định số 06 ngày 25 tháng 01 năm 1999)

Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kê hoạch 1999
1 2 3
1. Giá trị hoạt động kinh doanh    
 1.1 Giá trị xây lắp Tr. đồng 1,476,500
 1.2 Giá trị tư vấn, thiết kế Tr. đồng 9,500
 1.3 Giá trị sản xuất công nghiệp Tr. đồng 394,674
 1.4 Giá trị kinh doanh khác Tr. đồng 281,428
     
 2. Tổng doanh thu Tr. đồng 1,685,165
 - Doanh thu xây lắp Tr. đồng 1,076,000
 - Doanh thu tư vấn, thiết kế Tr. đồng 9,500
 - Doanh thu SXCN Tr. đồng 359,165
 - Doanh thu từ kinh doanh khác Tr. đồng 240,500
 3. Khối lượng sản phẩm chủ yếu    
 - Xi măng Tấn 96,140
 - Clanh ke thương phẩm Tấn 956
 - Bê tông thương phẩm m3 20,638
 - Sản phẩm cơ khí Tấn 27,774
 - Đất đèn Tấn 245
 - Axêtylen m3 55,668
 - Đá xây dựng m3 82,000
 - Sản xuất cột bê tông ly tâm Cột 22,500
 - Sản xuất cột điện thép Tấn 5,143
 - Tấm lợp Fbrô xi măng Tấm 5,000,000
 - Thiết bị nâng Cái 85
 - Kết cấu bê tông đúc sẵn m3 3,000
 4. Đầu tư xây dựng cơ bản    
 4.1 Danh mục công trình đầu tư chủ yếu Tr.đồng 46,863
 - Trụ sở các đơn vị thành viên Tr.đồng 6,400
 - Nhà làm việc số 5 Láng Hạ Tr.đồng 14,000
 - Đầu tư nâng cao năng lực sản xuất Tr.đồng 26,463
 4.2 Nhu cầu vốn đầu tư theo loại Tr.đồng 46,863
Trong đó: - Xây lắp Tr.đồng 19,081
 - Thiết bị Tr.đồng 26,702
 - Kiến thiết cơ bản khác Tr.đồng 1,080