Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 3 năm 2025. — Quyết định 05/2025/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 22/03/2025
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 04/2026/QĐ-UBND · 14/01/2026
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 05/2025/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết một số điều của Luật Trật tự an toàn giao thông đường bộ năm 2024 trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 3 năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA XE THÔ SƠ, XE CHỞ HÀNG BỐN BÁNH
Điều 3. Phạm vi hoạt động của xe thô sơ
Điều 4. Phạm vi hoạt động của xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ
Điều 5. Thời gian hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
Chương III — HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ VÀ TỶ LỆPHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓTHIẾT BỊ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRONG ĐÔ THỊ
Điều 6. Quy định hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị
Điều 7. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ
Điều 8. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
Điều 9. Hoạt động vận tải xe môi trường, xe ô tô chở phế thải rời
Điều 10. Hoạt động vận tải nội bộ
Điều 11. Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật
Chương IV — THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA XE VỆ SINH MÔI TRƯỜNG, XE Ô TÔ CHỞ VẬT LIỆU XÂY DỰNG, PHẾ THẢI RỜI TRONG ĐÔ THỊ
Điều 12. Thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường
Điều 13. Thời gian hoạt động của xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời
Chương V — SỬ DỤNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY, XE THÔ SƠ ĐỂ KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA
Điều 14. Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa
Điều 15. Điều kiện tham gia giao thông đường bộ của xe mô tô, xe gắn máy khi tham gia hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa
Điều 16. Quy định về giới hạn chiều cao, chiều rộng và chiều dài xếp hàng hóa lên xe thô sơ
Điều 31. Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
Điều 17. Phạm vi hoạt động của xe mô tô, xe gắn máy; thời gian hoạt động của xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa
Điều 18. Vị trí chờ đón, trả khách và xếp hàng hóa
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 19. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Điều 20. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động vận tải
Điều 21. Trách nhiệm và quyền hạn của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
Điều 22. Quyền và trách nhiệm của hành khách trên xe
Điều 23. Điều khoản chuyển tiếp
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục 1. Đơn xin cấp giấy phép xe tải 03 trục trở lên vào trung tâm thành phố yên bái
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy