vanban.org

Điều 2. Ban hành quy định về giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau: — Quyết định 05/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/03/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hải Phòng Ban hành 19/02/2024 Hiệu lực 01/03/2024 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Quy định về giá nước sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 05/2024/QĐ-UBND
01/03/2024Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 3208/2016/QĐ-UBND Về giá nước sạch trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2017 - 2019 · 3208/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2024/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Ban hành quy định về giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:

1. Giá bán nước sạch bình quân: 13.536 đồng/m³;

2. Giá bán lẻ nước sinh hoạt: 

TT Nội dung Hệ số tính giá Giá bán (đồng/m³)
I Giá bán lẻ nước sạch bình quân 1 13.608
II Giá cụ thể theo nhóm khách hàng sử dụng nước sạch
1 Hộ dân cư tại khu vực đô thị
Mức đến 10 m³/đồng hồ/tháng 0,80 10.900
Từ trên 10 m³ đến 20 m³/đồng hồ/tháng 0,99 13.500
Từ trên 20 m³ đến 30 m³/đồng hồ/tháng 1,32 18.000
Trên 30 m³/đồng hồ/tháng 1,58 21.500
2 Hộ dân cư tại khu vực nông thôn
Mức đến 10 m³/đồng hồ/tháng 0,66 9.000
Từ trên 10 m³ đến 20 m³/đồng hồ/tháng 0,85 11.500
Từ trên 20 m³ đến 30 m³/đồng hồ/tháng 1,10 15.000
Trên 30 m³/đồng hồ/tháng 1,32 18.000
3 Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận).
Theo thực tế sử dụng 1,2 16.300
4 Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất
Theo thực tế sử dụng 1,34 18.300
5 Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ
Theo thực tế sử dụng 1,6 21.800

3. Giá bán buôn nước sạch:

TT Nội dung Hệ số tính giá Giá bán (đồng/m³)
I Giá bán buôn nước sạch bình quân 1 12.708
II Giá cụ thể theo nhóm khách hàng sử dụng nước sạch
1 Bán buôn theo các nhóm khách hàng trong vùng phục vụ cấp nước và các khu, cụm công nghiệp, khu dịch vụ thương mại, du lịch, khu đô thị tập trung
Hộ dân cư tại khu vực đô thị 0,78 9.900
Hộ dân cư tại khu vực nông thôn 0,63 8.000
Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) 1,18 15.000
Tổ chức, cá nhân sản xuất 1,29 16.400
Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ 1,54 19.600
2 Bán buôn ngoài vùng phục vụ cấp nước cho các đơn vị cấp nước để cung cấp cho khu dân cư nông thôn (không bao gồm khu, cụm công nghiệp, khu dịch vụ thương mại, du lịch,...)
Chung cho các nhóm khách hàng 0,43 5.500

Ghi chú:

Mức giá trên chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng, giá dịch vụ thoát nước, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt;