Điều 3. Giá dịch vụ tối đa qua bến khách ngang sông Mương Lớn
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Đối tượng | Đơn vị tính | Giá tối đa | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Ban ngày từ 6 giờ đến 22 giờ tối | ||||
| 1 | Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự | Đồng/lượt | 1.500 | Hành lý, hàng hoá mang theo phải mua vé hành lý, hàng hoá được quy định tại khoản 18, 19 | |
| 2 | Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự | Đồng/lượt | 5.000 | ||
| 3 | Xe thô sơ (xe lôi, xe ba gác, xích lô và các loại xe tương tự) | Đồng/lượt | 6.000 | ||
| 4 | Xe ô tô dưới 7 ghế, xe lam và các loại xe tương tự | Đồng/lượt | 20.000 | Tính cho người, xe và hàng hoá trên xe | |
| 5 | Xe ô tô 7 ghế ngồi đến dưới 12 ghế ngồi, xe bán tải | Đồng/lượt | 25.000 | ||
| 6 | Xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến dưới 16 ghế ngồi, Xe buýt các loại | Đồng/lượt | 35.000 | ||
| 7 | Xe ô tô từ 16 ghế ngồi đến dưới 30 ghế ngồi; Xe ô tô giường nằm dưới 22 ghế ngồi | Đồng/lượt | 50.000 | ||
| 8 | Xe ô tô từ 30 ghế ngồi đến dưới 45 ghế ngồi; Xe ô tô giường nằm từ 22 ghế ngồi đến dưới 30 ghế ngồi | Đồng/lượt | 80.000 | ||
| 9 | Xe ô tô từ 45 ghế ngồi đến dưới 50 ghế ngồi; Xe ô tô giường nằm từ 30 ghế đến dưới 50 ghế | Đồng/lượt | 95.000 | ||
| 10 | Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ dưới 3,5 tấn | Đồng/lượt | 35.000 | ||
| 11 | Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 3,5 tấn đến dưới 5 tấn | Đồng/lượt | 45.000 | ||
| 12 | Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 5 đến dưới 7 tấn | Đồng/lượt | 60.000 | ||
| 13 | Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ tải từ 7 tấn đến dưới 10 tấn | Đồng/lượt | 80.000 | ||
| 14 | Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 10 đến dưới 15 tấn. Xe máy thi công, xe đào, xe ủi, xe xúc bánh hơi, xe lu dưới 09 tấn | Đồng/lượt | 95.000 | ||
| 15 | Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 15 tấn đến dưới 18 tấn | Đồng/lượt | 130.000 | ||
| 16 | Thuê bao cả chuyến phà 40 tấn hoặc 60 tấn | Đồng/ chuyến | 250.000 | ||
| 17 | Thuê bao cả chuyến phà 100 tấn | Đồng/ chuyến | 350.000 | ||
| 18 | Hành lý, hàng hóa (đối với các loại xe quy định tại khoản 1, 2, 3): từ 50kg-100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 1m2 đến 2m2 | Đồng/lượt hàng hoá | 1.500 | ||
| 19 | Hành lý, hàng hóa (đối với các loại xe quy định tại khoản 1, 2, 3): từ 100kg trở lên hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 2m2 | Đồng/lượt hàng hoá | 3.000 | ||
| B | Vé tháng | ||||
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | Bằng 30 lần với mức thu vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng | Tính chung cho người, xe và hành lý, hàng hoá trên xe | ||
| 2 | Các loại xe còn lại | Bằng 30 lần với mức thu vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng | |||
| C | Ban đêm từ 22 giờ tối hôm trước đến 6 giờ sáng hôm sau | Bằng 02 lần với mức thu vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng | |||