vanban.org

Điều 3. Giá dịch vụ tối đa qua bến khách ngang sông Mương Lớn — Quyết định 05/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 08/03/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đồng Tháp Ban hành 23/02/2023 Hiệu lực 08/03/2023 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2023/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giá dịch vụ tối đa qua bến khách ngang sông Mương Lớn

Đơn vị tính: đồng

Số TT Đối tượng Đơn vị tính Giá tối đa Ghi chú
A Ban ngày từ 6 giờ đến 22 giờ tối      
1 Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự Đồng/lượt 1.500 Hành lý, hàng hoá mang theo phải mua vé hành lý, hàng hoá được quy định tại khoản 18, 19
2 Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự  Đồng/lượt 5.000
3 Xe thô sơ (xe lôi, xe ba gác, xích lô và các loại xe tương tự)  Đồng/lượt 6.000
4 Xe ô tô dưới 7 ghế, xe lam và các loại xe tương tự  Đồng/lượt 20.000                             Tính cho người, xe và hàng hoá trên xe
5 Xe ô tô 7 ghế ngồi đến dưới 12 ghế ngồi, xe bán tải  Đồng/lượt 25.000
6 Xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến dưới 16 ghế ngồi, Xe buýt các loại    Đồng/lượt 35.000
7  Xe ô tô từ 16 ghế ngồi đến dưới 30 ghế ngồi; Xe ô tô giường nằm dưới 22 ghế ngồi   Đồng/lượt 50.000
8 Xe ô tô từ 30 ghế ngồi đến dưới 45 ghế ngồi; Xe ô tô giường nằm từ 22 ghế ngồi đến dưới 30 ghế ngồi  Đồng/lượt 80.000
9 Xe ô tô từ 45 ghế ngồi đến dưới 50 ghế ngồi; Xe ô tô giường nằm  từ 30 ghế đến dưới 50 ghế   Đồng/lượt 95.000
10 Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ dưới 3,5 tấn   Đồng/lượt 35.000
11 Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 3,5 tấn đến dưới 5 tấn   Đồng/lượt 45.000
12 Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 5 đến dưới 7 tấn  Đồng/lượt 60.000
13 Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ tải từ 7 tấn đến dưới 10 tấn   Đồng/lượt 80.000
14 Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 10 đến dưới 15 tấn. Xe máy thi công, xe đào, xe ủi, xe xúc bánh hơi, xe lu dưới 09 tấn    Đồng/lượt 95.000
15 Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 15 tấn đến dưới 18 tấn  Đồng/lượt 130.000
16 Thuê bao cả chuyến phà 40 tấn hoặc 60 tấn  Đồng/ chuyến 250.000
17 Thuê bao cả chuyến phà 100 tấn   Đồng/ chuyến 350.000
18 Hành lý, hàng hóa (đối với các loại xe quy định tại khoản 1, 2, 3): từ 50kg-100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 1m2 đến 2m2  Đồng/lượt hàng hoá 1.500  
19 Hành lý, hàng hóa (đối với các loại xe quy định tại khoản 1, 2, 3): từ 100kg trở lên hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 2m2  Đồng/lượt hàng hoá 3.000
B Vé tháng      
1 Xe đạp, xe đạp điện Bằng 30 lần với mức thu vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng Tính chung cho người, xe và hành lý, hàng hoá trên xe
2 Các loại xe còn lại Bằng 30 lần với mức thu vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng
C Ban đêm từ 22 giờ tối hôm trước đến 6 giờ sáng hôm sau Bằng 02 lần với mức thu vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng