vanban.org

Điều 2. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi — Quyết định 05/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/07/2026
Tiền Giang Ban hành 21/01/2022 Hiệu lực 01/02/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2022/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

1. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày:

Đơn vị tính: Đồng/ha/vụ

Stt Đối tượng dùng nước Vụ Đông Xuân Vụ Hè thu sớm Vụ Hè thu chính vụ Vụ Hè thu muộn
1. Khu vực có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết: là khu vực sản xuất năm trong hệ thống đê bao, bờ bao và có hệ thống cống điều tiết nhằm ngăn mặn, giữ ngọt, ngăn triều cường, ngăn lũ và chủ động về tiêu úng (hệ thống thủy lợi khép kín lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu chủ động một phần)
a Đất trồng lúa 366.000 366.000 366.000 366.000
b Đất trồng rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày 146.500 146.500 146.500 146.500
2. Khu vực không có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết: là khu vực sản xuất chưa được đầu tư hệ thống công trình thủy lợi khép kín, mức độ phục vụ của công trình chỉ tạo nguồn tưới, tiêu
a Đất trồng lúa 244.000 244.000 244.000 244.000
b Đất trồng rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày 98.000 98.000 98.000 98.000

2. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất sử dụng cho nuôi trồng thủy sản; trồng cây ăn trái, hoa, dược liệu và cây công nghiệp dài ngày:

Đơn vị tính: Đồng/ha/vụ

STT Đối tượng dùng nước Mức giá
1 Diện tích nuôi trồng thủy sản 1.488.500
2 Diện tích trồng cây ăn trái, hoa, được liệu và cây công nghiệp dài ngày
a Khu vực có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết 293.000
b Khu vực không có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết 195.000

3. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này là giá không có thuế giá trị gia tăng và được áp dụng cho cả năm ngân sách 2021.