Điều 2. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
1. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày:
Đơn vị tính: Đồng/ha/vụ
| Stt | Đối tượng dùng nước | Vụ Đông Xuân | Vụ Hè thu sớm | Vụ Hè thu chính vụ | Vụ Hè thu muộn |
| 1. Khu vực có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết: là khu vực sản xuất năm trong hệ thống đê bao, bờ bao và có hệ thống cống điều tiết nhằm ngăn mặn, giữ ngọt, ngăn triều cường, ngăn lũ và chủ động về tiêu úng (hệ thống thủy lợi khép kín lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu chủ động một phần) | |||||
| a | Đất trồng lúa | 366.000 | 366.000 | 366.000 | 366.000 |
| b | Đất trồng rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày | 146.500 | 146.500 | 146.500 | 146.500 |
| 2. Khu vực không có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết: là khu vực sản xuất chưa được đầu tư hệ thống công trình thủy lợi khép kín, mức độ phục vụ của công trình chỉ tạo nguồn tưới, tiêu | |||||
| a | Đất trồng lúa | 244.000 | 244.000 | 244.000 | 244.000 |
| b | Đất trồng rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày | 98.000 | 98.000 | 98.000 | 98.000 |
2. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất sử dụng cho nuôi trồng thủy sản; trồng cây ăn trái, hoa, dược liệu và cây công nghiệp dài ngày:
Đơn vị tính: Đồng/ha/vụ
| STT | Đối tượng dùng nước | Mức giá |
| 1 | Diện tích nuôi trồng thủy sản | 1.488.500 |
| 2 | Diện tích trồng cây ăn trái, hoa, được liệu và cây công nghiệp dài ngày | |
| a | Khu vực có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết | 293.000 |
| b | Khu vực không có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết | 195.000 |
3. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này là giá không có thuế giá trị gia tăng và được áp dụng cho cả năm ngân sách 2021.