vanban.org

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất — Quyết định 05/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 13/03/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 13/03/2023 Thay thế: 07/2023/QĐ-UBND · 03/02/2023
Thừa Thiên Huế Ban hành 14/02/2022 Hiệu lực 24/02/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 07/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 05/2022/QĐ-UBND
13/03/202307/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 24/02/2022Bản gốcThay thế
Quyết định số 67/2020/QĐ-UBND Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 67/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 7 Điều 3 Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 48/2020/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2022/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất

1. Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp là một phẩy (1,0) lần giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định và công bố.

2. Hệ số điều chỉnh giá đất.

STT Đường phố, khu vực, địa bàn Hệ số điều chỉnh giá đất
Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3
I Thành phố Huế      
1 Đường phố loại 1, 2     1,15     1,20     1,20
2 Đường phố loại 3     1,10     1,15     1,20
3 Đường phố còn lại     1,05     1,10     1,15
4 Xã Thủy Bằng     1,05     1,10     1,15
4.1 Ba (03) thôn: Tân Ba, Võ Xá, Vĩ Dạ của xã Thủy Bằng      1,00      1,00      1,00
5 Phường Thủy Vân     1,15     1,20     1,25
6 Các Phường: Hương Hồ, Hương An,  Hương Vinh     1,25     1,35     1,40
7 Phường Thuận An      
7.1 Đường phố loại 1, 2     1,15     1,20     1,30
7.2 Đường phố còn lại     1,10     1,15     1,20
8 Phường Phú Thượng     1,20     1,30     1,40
9 Xã Phú Dương     1,05     1,10     1,20
10 Các xã: Hải Dương, Hương Thọ, Hương Phong      1,10      1,15      1,20
11 Các xã: Phú Mậu, Phú Thanh      1,00      1,05     1,10
II Thị xã Hương Thủy      
1 Các phường: Phú Bài, Thủy Châu, Thủy Lương, Thủy Dương, Thủy Phương      
1.1 Đường phố loại 1, 2, 3, 4, 5   1,30  1,35   1,40
2 Khu vực nông thôn      
2.1 Các xã: Dương Hòa, Phú Sơn     1,00     1,00     1,00
2.2 Các xã: Thủy Phù, Thủy Tân, các thôn của xã Thủy Thanh (trừ thôn Lang Xá Cồn)   1,25   1,30   1,35
2.3 Thôn Lang Xá Cồn xã Thủy Thanh   1,30  1,35   1,40
III Thị xã Hương Trà      
1 Đường phố tại các phường      
1.1 Đường phố loại 1, 2 1,20 1,30 1,40
1.2 Đường phố loại 3, 4 1,15 1,25 1,30
1.3 Các tuyến đường còn lại 1,10 1,15 1,20
4 Các xã còn lại 1,10 1,15 1,20
IV Huyện Quảng Điền      
1 Khu vực Thị trấn Sịa      
1.1 Các loại đường phố     1,30     1,50     1,50
2 Khu vực nông thôn      
2.1 Áp dụng đối với các xã trên địa bàn huyện     1,25     1,30     1,30
V Huyện Phú Vang      
1 Thị trấn Phú Đa      
1.2 Đường phố loại 1, 2     1,10     1,10     1,15
1.3 Đường phố loại 3, 4 và các đường phố còn lại     1,05     1,10     1,10
2 Khu vực nông thôn      
2.1 Các xã: Phú Mỹ, Phú Thuận, Vinh Thanh     1,10     1,15     1,25
2.2 Các xã còn lại     1,05     1,10     1,15
VI Huyện Phong Điền      
1 Thị trấn Phong Điền      
1.1 Đường phố loại 1, 2     1,20     1,40     1,50
1.2 Đường phố loại 3, 4 và các đường phố còn lại     1,15     1,35     1,40
2 Khu vực nông thôn      
2.1 Gồm các xã: Phong An, Phong Hiền, Phong Thu, Phong Hòa, Phong Bình, Phong Chương, Phong Sơn, Phong Xuân, Phong Mỹ, Điền Hương, Điền Môn, Điền Lộc, Điền Hòa, Điền Hải và xã Phong Hải      
2.1.1 Quốc lộ 1A qua xã Phong An, Phong Hiền và xã Phong Thu     1,20     1,30     1,40
2.1.2 Tỉnh lộ 11A, 11B, 11C, đường tránh chợ An Lỗ đi Tỉnh lộ 11C và Quốc lộ 49B     1,20     1,30     1,40
2.1.3 Tỉnh lộ: TL4, TL6, TL9, TL17, TL17B (tuyến đường bổ sung so với Quyết định 67/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020)     1,20     1,30     1,40
2.1.4 Các Khu vực còn lại     1,10     1,15     1,25
VII Huyện Phú Lộc      
1 Thị trấn Phú Lộc và Thị trấn Lăng Cô      
1.1 Đường phố loại 1, 2 1,20 1,27 1,30
1.2 Đường phố còn lại 1,15 1,22 1,25
2 Khu vực nông thôn   
2.1 Các xã: Lộc Bổn, Lộc Sơn, Lộc An, Vinh Hưng, Vinh Hiền:   
2.1.1 Khu vực 1, 2, tuyến Tỉnh lộ 14B (Đoạn từ ngã ba La Sơn đến hết ranh giới trường Thế Hệ mới và tuyến QL 49B (tại xã Vinh Hưng, Vinh Hiền) 1,20 1,27 1,30
2.1.2 Tuyến tỉnh lộ 14B (đoạn từ trường Thế Hệ Mới đến giáp ranh giới xã Lộc Bổn và từ xã Lộc Bổn đến giáp ranh xã Xuân Lộc) và Khu vực còn lại 1,15 1,22 1,25
2.2 Các xã Lộc Điền, Lộc Hòa, Xuân Lộc, Lộc Trì, Lộc Thủy, Lộc Tiến, Lộc Vĩnh, Lộc Bình, Giang Hải, Vinh Mỹ.      
2.2.1 Khu vực 1, 2 1,15 1,22 1,25
2.2.2 Khu vực còn lại 1,10 1,17 1,20
2.3 Đối với tuyến Quốc lộ 1A qua các xã 1,20 1,27 1,30
 2.4 Đối với tuyến Quốc lộ 49B qua các xã (trừ xã Vinh Hưng, Vinh Hiền), tuyến Tỉnh lộ 14B qua xã Xuân Lộc: đoạn 1 (từ ranh giới xã Lộc Bổn đến Km 9+421m đến ranh giới xã Hương Phú); đoạn 2 (từ Km 9+421m đến Km 10+652m (đường cong cũ)), Các tuyến đường liên xã trong khu vực xã Lộc Thủy - Lộc Tiến - Lộc Vĩnh, Đường ven biển Cảnh Dương (từ nhà ông Kỳ đến Hết đường bê tông ra biển), Đường ven biển Cảnh Dương (từ đường ven sông Thừa Lưu đến đường Cảng Chân Mây)         1,15         1,22         1,25
2.5 Tỉnh lộ 21 đoạn qua các xã Vinh Hiền, Giang Hải, Vinh Mỹ, Vinh Hưng 1,10 1,17 1,20
VIII Huyện Nam Đông      
1 Đường phố thuộc Thị trấn Khe Tre     1,10     1,15     1,18
2 Các xã     1,05     1,10     1,15
IX Huyện A Lưới      
1 Thị trấn A Lưới      
1.1 Đường phố loại 1, 2, 3 1,08 1,15 1,20
1.2 Các đường phố còn lại 1,03 1,10 1,15
2 Các xã: A Ngo, Sơn Thủy 1,08 1,15 1,20
3 Các xã còn lại 1,03 1,10 1,15