Điều 2. Mật độ chăn nuôi
Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai không vượt quá 1,0 đơn vị vật nuôi trên 01 ha đất nông nghiệp (viết tắt là ĐVN/ha), trong đó mật độ chăn nuôi trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố không vượt quá mật độ chăn nuôi theo quy định như sau:
| STT | Địa phương |
Mật độ chăn nuôi (ĐVN/ha) |
| 1 | Thành phố Pleiku | 0,4 |
| 2 | Thị xã An Khê | 0,7 |
| 3 | Thị xã Ayun Pa | 0,4 |
| 4 | Huyện Chư Păh | 0,4 |
| 5 | Huyện Đức Cơ | 0,4 |
| 6 | Huyện Ia Grai | 0,5 |
| 7 | Huyện Krông Pa | 0,5 |
| 8 | Huyện Đak Đoa | 0,6 |
| 9 | Huyện Đak Pơ | 0,6 |
| 10 | Huyện Kbang | 0,6 |
| 11 | Huyện KôngChro | 0,7 |
| 12 | Huyện Phú Thiện | 1,0 |
| 13 | Huyện Chư Sê | 1,2 |
| 14 | Huyện Ia Pa | 1,5 |
| 15 | Huyện Chư Prông | 2,0 |
| 16 | Huyện Chư Pưh | 2,0 |
| 17 | Huyện Mang Yang | 2,3 |