Điều 3. Danh mục chỉ tiêu thống kê ngành trong cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
1. Tổng số nhà ở khởi công theo dự án, được tổng hợp như sau:
a) Theo loại nhà: căn hộ chung cư, nhà ở riêng lẻ.
b) Theo khu vực: thành thị, nông thôn.
c) Theo địa phương: huyện, thành phố.
2. Tổng số nhà ở hoàn thành trong năm, được tổng hợp như sau:
a) Theo loại nhà: căn hộ chung cư, nhà ở riêng lẻ.
b) Theo khu vực: thành thị, nông thôn.
c) Theo địa phương: huyện, thành phố.
3. Tổng diện tích nhà ở theo dự án hoàn thành trong năm, được tổng hợp như sau:
a) Theo loại nhà: căn hộ chung cư, nhà ở riêng lẻ.
b) Theo khu vực: thành thị, nông thôn;
c) Theo địa phương: huyện, thành phố.
4. Tổng số nhà ở và tổng diện tích nhà ở xã hội hoàn thành trong năm, được tổng hợp như sau:
a) Theo loại nhà: căn hộ chung cư, nhà ở riêng lẻ.
b) Theo hình thức giao dịch: bán, cho thuê mua, cho thuê.
c) Theo khu vực: thành thị, nông thôn.
d) Theo địa phương: huyện, thành phố.
5. Số lượng giao dịch kinh doanh bất động sản qua sàn, được tổng hợp như sau:
a) Theo loại bất động sản: căn hộ chung cư, nhà ở riêng lẻ, đất nền, văn phòng, mặt bằng thương mại dịch vụ.
b) Theo hình thức giao dịch: mua bán, cho thuê.
c) Theo địa phương: huyện, thành phố.
6. Chỉ số giá giao dịch một số loại bất động sản, được tổng hợp như sau:
a) Theo loại bất động sản gồm: căn hộ chung cư để bán, nhà ở riêng lẻ để bán, đất nền chuyển nhượng, văn phòng cho thuê.
b) Theo địa phương: huyện, thành phố.
7. Chỉ số lượng giao dịch bất động sản, được tổng hợp như sau:
a) Theo loại bất động sản gồm: căn hộ chung cư để bán, nhà ở riêng lẻ để bán, đất nền chuyển nhượng, văn phòng cho thuê.
b) Theo địa phương: huyện, thành phố.