vanban.org

Điều 4. Giá dịch vụ thoát nước — Quyết định 05/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/10/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/10/2022 Thay thế: 17/2022/QĐ-UBND · 22/09/2022
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 07/04/2020 Hiệu lực 20/04/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ thoát nước trên địa bàn thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu từ năm 2022 đến năm 2025 · 17/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ thoát nước trên địa bàn thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu · 05/2020/QĐ-UBND
05/10/202217/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/04/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2020/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Giá dịch vụ thoát nước

STT Đối tượng sử dụng dịch vụ thoát nước (gọi là hộ thoát nước) Mức thu, lộ trình thu tiền dịch vụ, Đồng/m3 (chưa bao gồm thuế VAT)
Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024
1 Hộ gia đình 1.352 1.690 2.197 2.856 3.856
2 Cơ sở sản xuất 2.704 3.380 4.394 5.712 7.712
3 Cơ sở kinh doanh dịch vụ 3.380 4.225 5.493 7.140 9.640
4 Cơ quan hành chính, Đơn vị sự nghiệp 1.352 1.690 2.197 2.856 3.856