Điều 4. Giá dịch vụ thoát nước
| STT | Đối tượng sử dụng dịch vụ thoát nước (gọi là hộ thoát nước) | Mức thu, lộ trình thu tiền dịch vụ, Đồng/m3 (chưa bao gồm thuế VAT) | ||||
| Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | ||
| 1 | Hộ gia đình | 1.352 | 1.690 | 2.197 | 2.856 | 3.856 |
| 2 | Cơ sở sản xuất | 2.704 | 3.380 | 4.394 | 5.712 | 7.712 |
| 3 | Cơ sở kinh doanh dịch vụ | 3.380 | 4.225 | 5.493 | 7.140 | 9.640 |
| 4 | Cơ quan hành chính, Đơn vị sự nghiệp | 1.352 | 1.690 | 2.197 | 2.856 | 3.856 |