Điều 1. Ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, với nội dung cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
2. Đối tượng áp dụng
Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thủy lợi gồm: Chủ sở hữu công trình thủy lợi; chủ quản lý, khai thác công trình thủy lợi và các tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
3. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
a) Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày:
Đơn vị tính: Đồng/ha/vụ
| STT | Đối tượng dùng nước | Vụ Đông xuân | Vụ Hè thu sớm | Vụ Hè thu chính vụ | Vụ Hè thu muộn |
| 1. Khu vực có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết: là khu vực sản xuất nằm trong hệ thống đê bao, bờ bao và có hệ thống cống điều tiết nhằm ngăn mặn, giữ ngọt, ngăn triều cường, ngăn lũ và chủ động về tiêu úng (hệ thống thủy lợi khép kín). | |||||
| a | Đất sản xuất lúa | 307.000 | 307.000 | 307.000 | 307.000 |
| b | Đất trồng rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày | 122.000 | 122.000 | 122.000 | 122.000 |
| 2. Khu vực không có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết: là khu vực sản xuất chưa được đầu tư hệ thống công trình thủy lợi khép kín, mức độ phục vụ của công trình chỉ tạo nguồn tưới, tiêu. | |||||
| a | Đất sản xuất lúa | 205.000 | 205.000 | 205.000 | 205.000 |
| b | Đất trồng rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày | 82.000 | 82.000 | 82.000 | 82.000 |
b) Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất sử dụng cho nuôi trồng thủy sản; trồng cây ăn trái, hoa, dược liệu và cây công nghiệp dài ngày:
Đơn vị tính: Đồng/ha/năm
| STT | Đối tượng dùng nước | Mức giá |
| 1 | Diện tích nuôi trồng thủy sản | 1.250.000 |
| 2 | Diện tích trồng cây ăn trái, hoa, dược liệu và cây công nghiệp dài ngày | |
| a | Khu vực có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết | 245.600 |
| b | Khu vực không có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết | 164.000 |
c) Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Quy định tại Quyết định này là giá không có thuế giá trị gia tăng.