vanban.org

Điều 1. Ban hành quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau: — Quyết định 05/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/02/2025
Quảng Nam Ban hành 28/02/2019 Hiệu lực 15/03/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2019/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh để thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường (bao gồm các dự án, đề án, chương trình bảo vệ môi trường nếu có) do ngân sách nhà nước bảo đảm.

b) Các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường thuộc các nguồn kinh phí khác (như chi từ nguồn sự nghiệp khoa học, vốn đầu tư phát triển và các nguồn vốn khác) không thuộc phạm vi điều chỉnh tại quyết định này.

2. Đối tượng áp dụng

Áp dụng đối với các Sở, Ban, ngành;UBND các huyện, thị xã, thành phố;UBND các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường do ngân sách Nhà nước bảo đảm để thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh.

3. Mức chi

Đối với các mức chi đã có các quy định hiện hành của cấp có thẩm quyền thì thực hiện theo chế độ hiện hành. Quy địnhnày quy định một số mức chi cụ thể như sau:

TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi (1.000 đồng) Ghi chú
1 Lập nhiệm vụ, dự án      
1.1 Lập nhiệm vụ Nhiệm vụ 1.000  
1.2 Lập dự án Dự án    
a) Dự án có quy mô đến 500 triệu đồng   2.000  
b) Dự án có quy mô trên 500 triệu đồng đến 2.000 triệu đồng   3.000  
c) Dự án có quy mô trên 2.000 triệu đồng   4.000  
1.3 Lập dự án có tính chất như dự án đầu tư   Áp dụng theo quy định như nguồn vốn đầu tư  
2 Họp Hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ      
a) Chủ tịch Hội đồng Người/buổi 400  
b) Thành viên, thư ký Người/buổi 250  
c) Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 150  
d) Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện Bài viết 400  
đ) Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng Bài viết 250  
3 Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết) Bài viết 400 Trường hợp không thành lập Hội đồng
4 Điều tra, khảo sát      
4.1 Lập mẫu phiếu điều tra Phiếu mẫu được duyệt 400  
4.2 Chi cho đối tượng cung cấp thông tin      
a) - Cá nhân Phiếu 50  
b) - Tổ chức Phiếu 100  
4.3 Chi cho điều tra viên; công tác quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài) Người/ngày công Mức tiền công 1 người/ngày bằng 150 % mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày/tháng)  
4.4 Chi cho người dẫn đường Người/ngày 100 Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên.
4.5 Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc Người/ngày 150
5 Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ      
5.1 Nhiệm vụ Báo cáo 4.000  
5.2 Dự án Báo cáo    
a) Dự án có quy mô đến 500 triệu đồng   8.000  
b) Dự án có quy mô trên 500 triệu đồng đến 2.000 triệu đồng   9.000  
c) Dự án có quy mô trên 2.000 triệu đồng   10.000  
6 Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có)      
a) Chủ tịch Hội đồng Người/buổi 550  
b) Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) Người/buổi 500  
c) Ủy viên, Thư ký Hội đồng Người/buổi 250  
d) Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 150  
đ) Bài nhận xét của Ủy viên phản biện Bài viết 400  
e) Bài nhận xét của Ủy viên Hội đồng (nếu có) Bài viết 250  
g) Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03) Bài viết 350  
7 Hội thảo khoa học (nếu có) Người/buổi hội thảo    
a) Người chủ trì 400  
b) Thư ký hội thảo 250  
c) Đại biểu được mời tham dự 150  
d) Báo cáo tham luận Bài viết 300  
8 Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ      
8.1 Nghiệm thu nhiệm vụ:      
a) Chủ tịch Hội đồng Người/buổi 350  
b) Thành viên, Thư ký 150  
8.2 Nghiệm thu dự án:      
a) Chủ tịch Hội đồng Người/buổi 550  
b) Thành viên, Thư ký Hội đồng 300  
c) Nhận xét đánh gia của Ủy viên phản biện Bài viết 400  
d) Nhận xét đánh gia của Ủy viên Hội đồng(nếu có) Bài viết 300  
đ) Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 150  
9 Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, cấp xã      
a) Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện Người/tháng Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,2 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại A1 theo Nghị định số 204/2004/NĐ- CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ nhân với mức lương cơ sở do Nhà nước quy định.  
b) Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã Người/tháng Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,2 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định  
10 Chi giải thưởng môi trường     Tùy thuộc vào quy mô giải thưởng và loại giải thưởng
a) Tổ chức   2.000 -15.000
b) Cá nhân   1.000-10.000