vanban.org

Điều 1. Ban hành giá nước sạch sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau: — Quyết định 05/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2023 Thay thế: 38/2022/QĐ-UBND · 06/12/2022
Bình Dương Ban hành 18/03/2019 Hiệu lực 01/04/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND Ban hành giá nước sạch sinh hoạt nông thôn năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 38/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Ban hành giá nước sạch sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 05/2019/QĐ-UBND
01/01/202338/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/04/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 08/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 01/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 38/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2019/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành giá nước sạch sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau:

Stt Mục đích sử dụng nước sạch Giá tiêu thụ nước sạch (đồng/m3)
1 Nước sạch dùng cho sinh hoạt các hộ gia đình 6.300
2 Nước sạch dùng cho cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp 10.000
3 Nước sạch dùng cho sản xuất vật chất 11.400
4 Nước sạch dùng cho kinh doanh, dịch vụ 14.000

Mức giá trên được miễn trích khấu hao tài sản các công trình và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.