vanban.org

Điều 3. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Trị — Quyết định 05/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/02/2018 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Trị Ban hành 25/01/2018 Hiệu lực 10/02/2018 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2018/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

1. Mức giá dịch vụ trông giữ xe (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế) cụ thể như sau:

TT Phương tiện Giá cụ thể (đồng/xe/lượt) Giá tối đa (đồng/xe/lượt)
1 Giá dịch vụ theo lượt ban ngày:
- Xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000
- Xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô 2.000 3.000
- Xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 05 tấn 10.000 15.000
- Xe ô tô từ 16 chỗ trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên 15.000 20.000
2 Giá dịch vụ giữ xe theo lượt ban đêm    
- Xe đạp, xe đạp điện 2.000 3.000
- Xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô 3.000 5.000
- Xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 05 tấn 15.000 20.000
- Xe ô tô từ 16 chỗ trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên 20.000 25.000
3 Giá giữ xe cả ngày và đêm    
- Xe đạp, xe đạp điện 3.000 4.000
- Xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô 5.000 8.000
- Xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 05 tấn 25.000 35.000
- Xe ô tô từ 16 chỗ trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên 35.000 45.000
4 Giá giữ xe hàng tháng    
- Xe đạp, xe đạp điện 30.000 60.000
- Xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô 60.000 90.000
- Xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 05 tấn 300.000 450.000
- Xe ô tô từ 16 chỗ trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên 450.000 600.000

2. Giá trông giữ xe tại các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế cụ thể như sau:

TT Phương tiện Giá cụ thể (đồng/xe/lượt) Giá tối đa (đồng/xe/lượt)
1 Giá dịch vụ theo lượt ban ngày hoặc ban đêm:
- Xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000
- Xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô 2.000 3.000
- Xe ô tô dưới 16 chỗ 10.000 15.000
- Xe ô tô từ 16 chỗ trở lên 15.000 20.000
2 Giá giữ xe cả ngày và đêm
- Xe đạp, xe đạp điện 2.000 3.000
- Xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô 4.000 6.000
- Xe ô tô dưới 16 chỗ 20.000 30.000
- Xe ô tô từ 16 chỗ trở lên 30.000 40.000
3 Giá giữ xe hàng tháng
- Xe đạp, xe đạp điện 25.000 35.000
- Xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô 50.000 75.000
- Xe ô tô dưới 16 chỗ 250.000 375.000
- Xe ô tô từ 16 chỗ trở lên 375.000 410.000

- Giá dịch vụ trông giữ xe trên là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

- Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước áp dụng mức giá cụ thể.

- Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước áp dụng không vượt quá mức giá đối đa.

- Một lượt xe là 01 lần xe vào và ra ở điểm giữ xe.

- Thời gian trông giữ xe ban ngày: từ 6 giờ đến 22 giờ; Thời gian trông giữ xe ban đêm: từ 22 giờ đến trước 6 giờ ngày hôm sau.

- Riêng giá dịch vụ trông giữ xe tại các bến xe thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT ngày 15/10/2014 của Bộ Tài chính - Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ôtô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.