Điều 5. Hệ số điều chỉnh giá đất các loại đất Chính phủ không qui định khung giá đất
Đối với các loại đất mà Chính phủ không quy định khung giá đất thì hệ số điều chỉnh giá đất được xác định bằng 1,0.
Các quy định khác không có trong Bảng hệ số điều chỉnh giá đất này được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành./.
ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
(kèm theo Quyết định số 05/2018 /QĐ-UBND ngày 12/2/2018 của UBND tỉnh)
STT | Tên đường, đoạn đường | Hệ số điều chỉnh giá đất | |||
|---|---|---|---|---|---|
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Tuy Hòa | ||||
| A | Các phường 1, 2, 3,4, 5, 6, 7, 8, 9 | ||||
| 1 | Đường Độc Lập (toàn tuyến) | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 2 | Đường Lê Duẩn (toàn tuyến) | 1,6 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 3 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 4 | Đường Huyền Trân Công Chúa | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 5 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 6 | Đường Trường Chinh | ||||
| - | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Phù Đổng (cổng ký túc xá Trường Cao đẳng nghề) | 1,5 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| - | Đoạn từ đường Trần Hào đến đường An Dương Vương | 1,5 | |||
| 7 | Đường Bà Triệu (toàn tuyến) | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 8 | Đại Lộ Hùng Vương | ||||
| - | Đoạn từ đường Bạch Đằng đến đường Nguyễn Công Trứ | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| - | Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Trần Hưng Đạo | 1,4 | |||
| - | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trần Phú | 1,6 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| - | Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Đài | 1,6 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 9 | Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Nguyễn Công Trứ | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 10 | Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường nội bộ Khu dân cư Rạch Bầu Hạ | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 11 | Đường Trần Mai Ninh: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến nhà số 109/2 Chu Văn An | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 12 | Đường Lê Quý Đôn | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 13 | Đường Chu Văn An: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp sân vận động | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 14 | Đường Trần Cao Vân: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 15 | Đường Duy Tân: Đoạn từ đường Bạch Đằng đến đường Điện Biên Phủ | 1,5 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 16 | Đường Lương Văn Chánh | ||||
| - | Đoạn từ phía Nam Trung tâm vòng tay ấm Thành phố đến đường Nguyễn Huệ | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| - | Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biện Phủ (tên trong Bảng giá đất năm 2014: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường nội bộ rộng 6m) | 1,5 | 1,4 | ||
| 17 | Đường Phạm Hồng Thái | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 18 | Đường Ngô Quyền | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 19 | Đường Nguyễn Trãi | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 20 | Đường Trần Bình Trọng | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 21 | Đường Trần Quý Cáp | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 22 | Đường Nguyễn Thái Học | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 23 | Đường Chu Mạnh Trinh | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 24 | Đường Huỳnh Thúc Kháng | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 25 | Đường Yersin | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 26 | Đường Phan Đình Phùng | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 27 | Đường Lê Thành Phương | ||||
| - | Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| - | Đoạn từ đường Trần Phú đến đại lộ Nguyễn Tất Thành | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 28 | Đường Phan Bội Châu | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 29 | Đường Cao Thắng | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 30 | Đường Lê Trung Kiên | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 31 | Đai Lộ Nguyễn Tất Thành | ||||
| - | Đoạn từ bắc cầu Sông Chùa đến đường Trần Hưng Đạo | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| - | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến ranh giới Phường 8 và Phường 9 | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| - | Đoạn từ ranh giới Phường 8 và Phường 9 đến ranh giới Phường 9 và xã Bình Kiến | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| - | Đoạn đường phía Tây từ đường Trần Phú đến hết Cửa hàng bia đối chứng 2 của Nhà máy bia Sài Gòn | 1,4 | |||
| 32 | Đường Nguyễn Trung Trực | ||||
| - | Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| - | Đoạn còn lại | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 33 | Đất có mặt tiền tiếp giáp bến xe nội thành | 1,4 | |||
| 34 | Khu vực cảng cá Phường 6 | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 35 | Đường Bạch Đằng | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 36 | Đường Nguyễn Công Trứ | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 37 | Đường Tản Đà | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 38 | Đường Trần Hưng Đạo | ||||
| - | Đoạn từ đường Độc Lập đến đường Lê Duẩn | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| - | Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đại lộ Nguyễn Tất Thành | 1,6 | 1,5 | 1,4 | 1,4 |
| 39 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 40 | Đường Lý Thái Tổ | 1,5 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 41 | Đường Lý Thường Kiệt | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 42 | Đường Hồ Xuân Hương | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 43 | Đường Hoàng Diệu | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 44 | Đường Lê Thánh Tôn | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 45 | Đường Thành Thái: Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Lương Văn Chánh | 1,4 | 1,4 | 1,4 | |
| 46 | Đường Lê Lai | 1,4 | |||
| 47 | Đường Lê Lợi | 1,6 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 48 | Đường Nguyễn Du | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 49 | Đường Nguyễn Huệ | ||||
| - | Đoạn từ đường Độc Lập đến đường Trường Chinh | 1,6 | 1,5 | 1,4 | 1,4 |
| - | Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Lê Trung Kiên | 1,6 | 1,5 | 1,4 | 1,4 |
| 50 | Đường Điện Biên Phủ (toàn tuyến) | 1,6 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 51 | Đường Hàm Nghi: Đoạn từ đường nội bộ phía Đông công viên Nguyễn Huệ đến đường Lê Trung Kiên | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 52 | Đường Cần Vương: Đoạn từ đường Lê Thành Phương đến Nguyễn Thái Học | 1,4 | |||
| 53 | Đường Lương Tấn Thịnh (toàn tuyến) | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 54 | Đường Nguyễn Văn Cừ (toàn tuyến) | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 55 | Đường Đồng Khởi | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 56 | Đường Phan Lưu Thanh | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 57 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 58 | Đường Lý Tự Trọng | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 59 | Đường Lê Hồng Phong | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 60 | Đường Mai Xuân Thưởng | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 61 | Đường Trần Phú | ||||
| - | Đoạn từ đường Độc Lập đến đại lộ Nguyễn Tất Thành | 1,6 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| - | Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành đến đường vành đai thành phố | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 62 | Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ đường Hùng Vương đến tuyến đường bao phía Tây khu dân cư Hưng Phú | 1,5 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 63 | Tuyến đường bao phía Tây khu dân cư Hưng Phú | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 64 | Đường Phù Đổng | 1,4 | |||
| 65 | Đường Trương Định (toàn tuyến) | 1,4 | |||
| 66 | Đường Tây Sơn (toàn tuyến) | 1,4 | |||
| 67 | Đường Lương Thế Vinh (toàn tuyến) | 1,5 | |||
| 68 | Đường vào Công ty cổ phần An Hưng | 1,4 | |||
| 69 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 70 | Đường số 11 (toàn tuyến) | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 71 | Các trục đường thuộc Khu dân cư Rạch Bầu Hạ (đường rộng10m-dưới 16m, đường rộng 6m-dưới 10m) | 1,4 | |||
| 72 | Các trục đường thuộc Khu dân cư Nguyễn Thái Học (đường rộng 10m, rộng 6m) | 1,4 | |||
| 73 | Các trục đường thuộc Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú (đường rộng 22,6m, 12m, 8m, 9m, 6m) | 1,4 | |||
| 74 | Các trục đường thuộc Khu dân cư Nghị Trần (đường rộng 16m, 0m, 6m-dưới 10m) | 1,4 | |||
| 75 | Các trục đường thuộc Khu dân cư Cây Muồng (đường rộng 12m, 6m-dưới 10m) | 1,4 | |||
| 76 | Các trục đường thuộc Khu dân cư Hưng Phú (đường rộng 16m, 10m-13,5m) | 1,5 | |||
| 77 | Xã lộ 20 (Đoạn từ khu Khoáng sản 5 đến giáp xã Hòa Kiến) | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 78 | Đường Mậu Thân (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến giáp xã Bình Kiến) | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 79 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | 1,4 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 80 | Đường Tân Trào | 1,4 | |||
| 81 | Đường Hà Huy Tập | 1,4 | |||
| 82 | Đường Nguyễn Hào Sự (toàn tuyến) | 1,4 | |||
| 83 | Đường Phạm Ngọc Thạch (Đoạn từ đường Tố Hữu đến đường Nguyễn Hữu Thọ và đoạn còn lại) | 1,4 | |||
| 84 | Đường Nguyễn Thế Bảo (đường quy hoạch 16m): Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu đến đường Tố Hữu | 1,4 | |||
| 85 | Đường Trần Suyền (đường quy hoạch 20m) | 1,4 | |||
| 86 | Đường Tố Hữu: Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trần Suyền | 1,4 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 87 | Đường Nguyễn Đức Cảnh: Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường quy hoạch 16m phía Tây khu dân cư Bộ đội Biên phòng | 1,4 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 88 | Đường Phan Đăng Lưu | 1,4 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 89 | Đường rộng từ 6m-dưới 10m thuộc khu dân cư Ninh Tịnh 1, 2, Bộ đội Biên phòng | 1,4 | |||
| 90 | Đường An Dương Vương | ||||
| - | Đoạn từ đường Trường Chinh đến đại lộ Hùng Vương | 1,4 | |||
| - | Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường quy hoạch phía Tây rộng 16m | 1,4 | |||
| 91 | Đường Văn Cao: Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Phạm Ngọc Thạch | 1,4 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 92 | Đường Trần Hào | 1,4 | |||
| 93 | Đường Lê Đài | 1,4 | |||
| 94 | Đường rộng 20m thuộc KDC Công ty CPXD Phú Yên | ||||
| - | Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Chí Linh | 1,4 | |||
| - | Đoạn từ đường Chi Lăng đến đường Nguyễn Văn Huyên | 1,4 | |||
| 95 | Đường Nguyễn Văn Huyên | 1,4 | |||
| Đoạn từ đường Trần Hào đến đường An Dương Vương | 1,4 | ||||
| Đoạn từ đường Trần Phú đến đường quy hoạch rộng 20m (phía Bắc Trường Đại học Phú Yên) | 1,5 | ||||
| Đoạn từ đường hoạch rộng 20m (phía Bắc Trường Đại học Phú Yên) đến đường Nguyễn Hữu Thọ | 1,4 | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến đường Trần Hào | 1,4 | ||||
| 96 | Đường Chí Linh: Đoạn từ đường Trần Hào đến đường An Dương Vương | 1,4 | |||
| 97 | Đường Chi Lăng: Đoạn từ đường Trần Hào đến đường An Dương Vương | 1,4 | |||
| 98 | Đường Nguyễn Mỹ: Đoạn từ đường Chi Linh đến đường Chi Lăng | 1,4 | |||
| 99 | Đường Lưu Văn Liêu: Đoạn từ đường Chí Linh đến đường Chi Lăng | 1,4 | |||
| 100 | Đường Nguyễn Hoa: Đoạn từ đường Chí Linh đến đường Chi Lăng | 1,4 | |||
| 101 | Đường Trần Rịa: Đoạn từ đường Chí Linh đến đường Chi Lăng | 1,4 | |||
| 102 | Trục đường rộng 13,5m thuộc Khu dân cư FBS | 1,4 | |||
| 103 | Các trục đường thuộc Khu tái định cư Phường 9 | ||||
| - | Trục đường rộng 20m | 1,3 | |||
| - | Trục đường rộng 16m | 1,3 | |||
| - | Trục đường rộng 13m | 1,3 | |||
| - | Trục đường rộng 10m | 1,3 | |||
| 104 | Đường phía Tây Bệnh viện tỉnh | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 105 | Đường quy hoạch số 1 thuộc Khu dân cư phía Đông: Đoạn từ đường Mai Xuân Thưởng đến đường Trần Phú | 1,4 | |||
| 106 | Đường Trần Quốc Toản: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ-Hẻm số 17 Lê Lợi | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 |
| 107 | Các trục đường trong Khu Trung tâm Thương mại Vincom Tuy Hòa-Phú Yên và Khu đất phía Bắc Trung tâm thương mại Vincom Tuy Hòa-Phú Yên | ||||
| - | Các đường nội bộ rộng từ 10m đến 13,5m trong Khu Trung tâm Thương mại Vincom Tuy Hòa-Phú Yên | 1,5 | |||
| - | Các đường nội bộ rộng từ 10m đến 13,5m trong Khu đất 1,3ha phía Bắc Trung tâm thương mại Vincom Tuy Hòa-Phú Yên | 1,5 | |||
| 108 | Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực, Phường 8 (đường rộng 6m) | 1,4 | |||
| B | Khu vực phường Phú Lâm, phường Phú Thạnh, phường Phú Đông | ||||
| 1 | Đường Đinh Tiên Hoàng: Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến cổng Nhà máy đóng tàu | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 2 | Đường Nguyễn Hồng Sơn | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 3 | Đường Bùi Thị Xuân: Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Võ Thị Sáu | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 4 | Đường Phan Chu Trinh: Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Võ Thị Sáu | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 5 | Đường Kim Đồng: Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến bề tường phía Tây Nghĩa trang liệt sĩ | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 6 | Đường 27 tháng 7 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 7 | Đường Phạm Đình Quy: Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Võ Thị Sáu | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 8 | Đường Thăng Long | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 9 | Đường 3 tháng 2 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 10 | Đường Lạc Long Quân: Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành đến đường Nguyễn Văn Linh | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 11 | Đường Nguyễn Thị Định (toàn tuyến) | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 12 | Đường Phạm Văn Đồng: Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định đến đường Lạc Long Quân | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 13 | Đường Nguyễn Văn Linh | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 14 | Đường Đoàn Thị Điểm: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Chiến Thắng | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 15 | Đường Đống Đa: Đoạn từ đường Trần Rến đến giáp cầu sắt Hòa Thành | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 16 | Đường Trần Rến (toàn tuyến) | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 17 | Đường Nguyễn Anh Hào: Đoạn từ đường Đoàn Thị Điểm đến giáp xã Hòa Thành | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 18 | Đường Chiến Thắng | ||||
| - | Đoạn từ giáp xã Hòa Thành, Đông Hòa đến đường Nguyễn Văn Linh | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| - | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến hết Khu dân cư chợ Phú Lâm | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 19 | Đường Trần Kiệt | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 20 | Đường Võ Thị Sáu | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 21 | Yết Kiêu: Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Đinh Tiên Hoàng | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
22 | Đường Ngô Gia Tự: Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Nguyễn Tất Thành | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
23 | Quốc lộ 1A: Đoạn từ ranh giới huyện Đông Hòa đến đại lộ Nguyễn Tất Thành (nút giao thông QL1A) | 1,3 | |||
| 24 | Các trục đường thuộc Khu tái định cư phường Phú Đông: Đường rộng trên 25m; 20m-25m; 16m-dưới 16m | 1,3 | |||
| 25 | Các trục đường thuộc Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ CHQS tỉnh: Đường rộng 16m; 12m; 10m | 1,3 | |||
| 26 | Đường Hùng Vương: Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông | 1,5 | |||
| 27 | Khu khép kín KDC khu phố 4, phường Phú Thạnh | 1,3 | |||
| 28 | Đại lộ Nguyễn Tất Thành (đoạn từ nút giao thông Quốc lộ 1A-Nam cầu Đà Rằng) | 1,3 | |||
| 29 | Đường dọc biển từ Đại lộ Hùng Vương đến giáp xã Hòa Hiệp Bắc (dự kiến đặt tên đường Võ Nguyên Giáp) | 1,3 | |||
| 30 | Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa: Các trục đường quy hoạch rộng 25m; 16m; 7m | 1,3 | |||
| 31 | Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa: Các trục đường quy hoạch rộng 12m; 10m | 1,3 | |||
| 32 | Các trục đường thuộc dự án Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương: Đường quy hoạch rộng 42m (đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Hồng Sơn); và các trục đường quy hoạch rộng 16m; 12m; 11m | 1,3 | |||
| 33 | Đường Cao Bá Quát (Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Trần Rến) | 1,3 | |||
| 34 | Đường Nguyễn Hồng Sơn: Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến hết khu nhà ở xã hội Nam Hùng Vương | 1,3 | |||
| 35 | Khu dân cư phía Bắc khu đô thị mới Nam thành phố Tuy Hòa: Tuyến đường quy hoạch rộng 42m; 31m; 25m; 15,5m | 1,5 | |||
| 36 | Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa (cũ) tại phường Phú Lâm: Các Trục đường quy hoạch rộng 12m; 7,5m | 1,3 | |||
| II | Thị xã Sông Cầu | ||||
| 1 | Quốc lộ 1A | ||||
| 1.1 | Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phương đến giáp đường vào bãi rác thị xã Sông Cầu | 1,3 | 1,3 | 1,0 | 1,0 |
| 1.2 | Đường vào bãi rác thị xã Sông Cầu đến giáp tuyến tránh Quốc lộ 1A (phía Bắc) | 1,4 | 1,3 | 1,2 | 1,0 |
| 1.3 | Đoạn từ Nam tuyến tránh Quốc lộ 1A đến giáp Bắc cầu Huyện | 1,1 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| 1.4 | Đoạn từ Nam cầu Huyện đến giáp Bắc chân dốc Quýt | 1,2 | 1,1 | 1,1 | 1,0 |
| 1.5 | Đoạn từ phía Bắc chân dốc Quýt đến giáp phía Nam chân dốc Quýt | 1,2 | 1,1 | 1,1 | 1,0 |
| 1.6 | Đoạn từ Nam chân dốc Quýt đến giáp Nam chân đèo Gành Đỏ | 1,2 | 1,1 | 1,1 | 1,0 |
| 1.7 | Đoạn từ phía Nam chân đèo Gành Đỏ đến giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) | 1,2 | 1,2 | 1,1 | 1,0 |
| 1.8 | Đoạn từ cổng khu phố Bình Thạnh đến giáp ranh huyện Tuy An | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 2 | Đường tuyến tránh Ql 1A | ||||
| - | Đoạn từ đầu tuyến tránh (phía Bắc) đến giáp Chùa Long Quang | 1,3 | 1,2 | 1,2 | 1,0 |
| - | Đoạn từ Chùa Long Quang đến giáp ngã 3 tuyến tránh Quốc lộ 1A (phía Nam) | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 3 | Đường Phạm Văn Đồng | ||||
| 3.1 | Đoạn từ giáp tuyến tránh Quốc lộ 1A đến phía Bắc cầu Tam Giang cũ | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,1 |
| 3.2 | Đoạn từ Nam cầu Tam Giang đến Bắc cầu vượt | 1,3 | 1,1 | 1,1 | 1,0 |
| 3.3 | Đoạn từ Nam cầu vượt đến đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) | 1,2 | 1,1 | 1,1 | 1,0 |
| 3.4 | Đoạn từ đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) đến giáp Nam tuyến tránh Quốc lộ 1A | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 4 | Đường Hùng Vương | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,2 |
| 5 | Đường 01 tháng 4 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,2 |
| 6 | Đường ĐT644 (Đường 01 tháng 4-đoạn từ giáp tuyến tránh Quốc lộ 1A đến giáp ranh xã Xuân Lâm) | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,2 |
| 7 | Đường Trần Hưng Đạo | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,2 |
| 8 | Đường Lê Lợi | ||||
| 8.1 | Đoạn từ giáp dự án khu A đến giáp đường Phan Bội Châu | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,2 |
| 8.2 | Đoạn từ giáp đường Phan Bội Châu đến giáp đường Phạm Văn Đồng | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,2 |
| 8.3 | Đoạn còn lại | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,2 |
| 9 | Đường Nguyễn Huệ | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,2 |
| 10 | Đường Bùi Thị Xuân | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,2 |
| 11 | Đường Phan Đình Phùng | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,2 |
| 12 | Đường Phan Bội Châu | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,2 |
| 13 | Đường Hai Bà Trưng | ||||
| 13.1 | Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Nguyễn Huệ | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 13.2 | Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ đến giáp Trụ sở Công an thị xã | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,2 |
| 14 | Đường Lương Văn Chánh | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 15 | Đường Trần Bình Trọng | ||||
| 15.1 | Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến giáp đường Lương Văn Chánh | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 15.2 | Đoạn còn lại | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,2 |
| 16 | Đường Ngô Quyền | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,2 |
| 17 | Đường Lê Thành Phương | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,2 |
| 18 | Đường Hoàng Hoa Thám | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 19 | Đường Võ Thị Sáu | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,2 |
| 20 | Đường Lý Thường Kiệt | 1,3 | 1,3 | 1,2 | 1,1 |
| 21 | Đường Nguyễn Hồng Sơn | ||||
| 21.1 | Đoạn giáp đường Phạm Văn Đồng đến Lăng Bà | 1,3 | 1,1 | 1,1 | 1,0 |
| 21.2 | Đoạn từ Lăng Bà đến cầu xi măng lên Mỹ Sơn (Trường Mẫu giáo Mỹ Thành) | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,0 |
| 21.3 | Đoạn từ cầu xi măng lên Mỹ Sơn (Trường Mẫu giáo Mỹ Thành) đến giáp QL1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,0 |
| 22 | Đường Triệu Thị Trinh (đường quy hoạch 6-1) | 1,3 | 1,3 | 1,2 | 1,2 |
| 23 | Đường Phan Chu Trinh (đường quy hoạch 6-2) | 1,3 | 1,3 | 1,2 | 1,2 |
| 24 | Đường Trần Quốc Toản (đường quy hoạch 6-3) | 1,3 | 1,3 | 1,2 | 1,2 |
| 25 | Đường Kim Đồng | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,0 |
| 26 | Đường ĐT642: Đoạn giáp QL1A đến ngã 3 trong | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,0 |
| 27 | Đường Lê Hồng Phong | ||||
| 27.1 | Đoạn giáp đường Hoàng Hoa Thám đến giáp đường gom tuyến tránh QL1 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 27.2 | Đoạn còn lại | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 28 | Đường Nguyễn Văn Linh | ||||
| 28.1 | Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp tuyến tránh QL1A | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 28.2 | Đoạn giáp tuyến tránh QL1A đến đập Đá Vải | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 29 | Đường Yết Kiêu | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 30 | Đường Lê Duẩn | ||||
| 30.1 | Đoạn từ giáp dự án khu A & B đến cầu Tam Giang 2 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 30.2 | Đoạn từ cầu Tam Giang 2 đến giáp đập Đá Vải | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 31 | Đường Nguyễn Viết Xuân | 1,3 | |||
| 32 | Đường Tô Hiến Thành | 1,3 | |||
| 33 | Đường Lê Văn Tám (khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn) | 1,2 | |||
| 34 | Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn | ||||
| Đường rộng 3m, 6m | 1,2 | ||||
| 35 | Khu dân cư Tây Dân Phước | ||||
| 35.1 | Đường rộng 3m (ô phố G) | 1,2 | |||
| 35.2 | Đường rộng 3m | 1,2 | |||
| 35.3 | Đường rộng 4m (ô phố G) | 1,2 | |||
| 35.4 | Đường rộng 4m (ô phố C) | 1,2 | |||
| 35.5 | Đường rộng 4m | 1,2 | |||
| 36 | Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) | ||||
| 36.1 | Ô phố B: | ||||
| - | Đuờng rộng 12m | 1,0 | |||
| - | Đuờng rộng 16m | 1,0 | |||
| - | Đuờng rộng 25m | 1,0 | |||
| - | Quốc lộ 1A | 1,0 | |||
| 36.2 | Ô phố J: | ||||
| - | Đuờng rộng 6m | 1,0 | |||
| - | Đuờng rộng 12m | 1,0 | |||
| - | Đường rộng 16m | 1,0 | |||
| 36.3 | Ô phố I: | ||||
| - | Đuờng rộng 12m | 1,0 | |||
| - | Đuờng rộng 16m | 1,0 | |||
| - | Đuờng rộng 25m | 1,0 | |||
| - | Quốc lộ 1A | 1,0 | |||
| 36.4 | Ô phố E: | ||||
| - | Đuờng rộng 12m | 1,0 | |||
| - | Đuờng rộng 25m | 1,0 | |||
| - | Quốc lộ 1A | 1,0 | |||
| 37 | Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 2, sau khi hoàn thành) | ||||
| 37.1 | Ô phố F: Đường rộng 25m | 1,0 | |||
| 37.2 | Ô phố D: Đường rộng 16m | 1,0 | |||
| 37.3 | Ô phố G: | ||||
| - | Đường rộng 25m | 1,0 | |||
| - | Đường rộng 16m (trước sân thể thao) | 1,0 | |||
| - | Đường rộng 16m | 1,0 | |||
| - | Đường rộng 12m | 1,0 | |||
| 37.4 | Ô phố H: | ||||
| - | Đường rộng 20m (đất dịch vụ) | 1,0 | |||
| 37.5 | Ô phố K: | ||||
| - | Đường rộng 16m | 1,0 | |||
| - | Đường rộng 12m | 1,0 | |||
| 37.6 | Ô phố L: | ||||
| - | Đường rộng 20m (đất dịch vụ) | 1,0 | |||
| 38 | Khu dân cư Sân khấu lộ thiên | ||||
| 38.1 | Đường rộng 14m | ||||
| - | Đường Hồng Bàng | 1,4 | |||
| - | Đường Âu Cơ | 1,4 | |||
| - | Đường Lạc Long Quân | 1,4 | |||
| 38.2 | Đường rộng 14m còn lại | ||||
| - | Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu E: từ lô E1 đến lô E14) | 1,4 | |||
| 38.3 | Đường rộng 16m | ||||
| - | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Khu B: từ lô B1 đến lô B8, Khu D: từ lô D1 đến lô D5; Khu F: từ lô F15 đến lô F19 và khu E: từ lô E15 đến lô E17) | 1,4 | |||
| 39 | Dự án Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (khu A và khu B sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) | ||||
| 39.1 | Các lô tiếp giáp đường rộng 26,5m | 1,3 | |||
| 39.2 | Các lô tiếp giáp đường rộng 25m | 1,3 | |||
| 39.3 | Các lô tiếp giáp đường rộng 20m | 1,3 | |||
| 39.4 | Các lô tiếp giáp đường rộng 16m | 1,3 | |||
| 39.5 | Các lô tiếp giáp đường rộng 14m | 1,3 | |||
| 39.6 | Các lô tiếp giáp đường rộng 12m | 1,3 | |||
| 40 | Khu dân cư Phước Lý (thị xã Sông Cầu chưa đề xuất giá khu G) | ||||
| 40.1 | Khu D, C, E, G: Các lô tiếp giáp đường Bê tông rộng 5m | 1,3 | |||
| 40.2 | Khu A, B, C, D: Các lô tiếp giáp trục đường rộng 20m | 1,3 | |||
| 40.3 | Các lô tiếp giáp trục đường nội bộ rộng 5m | 1,3 | |||
| 41 | Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu | ||||
| - | Đường rộng 12m | 1,3 | |||
| - | Đường rộng 8m | 1,3 | |||
| 42 | Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài | ||||
| - | Đường rộng 10m, khu A (từ lô A1 đến lô A6) | 1,1 | |||
| - | Đường rộng 10m, khu A (các lô còn lại) | 1,1 | |||
| - | Đường rộng 4m | 1,1 | |||
| 43 | Khu dân cư Sở Canh Nông, phường Xuân Đài | ||||
| - | Đường rộng 4m | 1,1 | |||
| 44 | Khu tái định cư Quốc lộ 1, Chánh Nam-Khoan Hậu, phường Xuân Đài | ||||
| - | Đường (đường phía Tây), rộng 8m | 1,0 | |||
| Đường số 2, rộng 12m | 1,0 | ||||
| - | Đường số 01, số 11, rộng 8m và đường số 10, rộng 12m | 1,0 | |||
| 45 | Khu tái định cư Quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài | ||||
| - | Đường N1, rộng 16m | 1,0 | |||
| - | Đường D1, rộng 7,5m | 1,0 | |||
| - | Đường N2, rộng 10m và đường D2, rộng 7,5m | 1,0 | |||
| 46 | Khu tái định cư Quốc lộ 1, Xóm Cồn (đoạn từ Bắc đường Đài Loan-Việt Nam đến Lăng), phường Xuân Đài | ||||
| - | Đường rộng 16m | 1,0 | |||
| - | Đường rộng 12m | 1,0 | |||
| 47 | Khu tái định cư Quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Xuân Yên | ||||
| Đường số 1, rộng 16m | 1,0 | ||||
| Đường số 2, rộng 16m | 1,0 | ||||
| 48 | Đường Đoàn Thị Điểm | ||||
| - | Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Võ Thị Sáu | 1,4 | 1,3 | 1,1 | 1,1 |
| - | Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp nhà ông Phạm Văn Cầu | 1,3 | 1,3 | 1,1 | 1,1 |
| 49 | Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | ||||
| - | Đường ven vịnh Xuân Đài (đoạn qua khu dân cư Phương Lưu Đông) | 1,1 | |||
| - | Đường quy hoạch rộng 10m | 1,1 | |||
| 50 | Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | ||||
| - | Đường giao thông Sở Canh Nông-Chợ cá Triều Sơn (đoạn qua khu dân cư Đồng Mặn); các đường quy hoạch D1, D2, D3 (đoạn từ đường giao thông Sở Canh Nông-Chợ cá Triều Sơn đến đường N1) | 1,1 | |||
| - | Các đoạn còn lại | 1,1 | |||
| III | Thị trấn Chí Thạnh-huyện Tuy An | ||||
| 1 | Quốc lộ 1A | ||||
| - | Đoạn từ ranh giới xã An Cư đến giáp cầu Đông Sa | 1,3 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ cầu Đông Sa đến điểm giao phía Nam cầu vượt | 1,3 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ điểm giao phía Nam cầu vượt đến chân cầu vượt phía Bắc | 1,4 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ chân cầu vượt phía Bắc đến cầu Ngân Sơn | 1,3 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| 2 | Đường Lê Thành Phương | ||||
| - | Đoạn từ Ga Chí Thạnh đến QL1A | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ QL1A đến Giếng nông sản | 1,4 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ Giếng nông sản đến giáp ranh xã An Định | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| 3 | Đường Trần Phú | ||||
| - | Đoạn từ QL1A (KP-Trường Xuân) đến đường Ngân Sơn-Chí Thạnh | 1,3 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ đường Ngân Sơn-Chí Thạnh đến đường Trần Rịa | 1,4 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ đường Trần Rịa đến cống hộp (KP-Long Bình) | 1,3 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ cống hợp khu phố Long Bình đến QL1A (KP-Chí Đức) | 1,5 | 1,3 | 1,1 | 1,0 |
| 4 | Đường Hải Dương: | ||||
| - | Đoạn từ QL1A đến Ngân Sơn-Chí Thạnh | 1,3 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ Ngân Sơn-Chí Thạnh đến ngã 4 Lê Thành Phương | 1,3 | |||
| 5 | Đường Ngân Sơn Chí Thạnh | 1,3 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| 6 | Đường Võ Trứ | ||||
| - | Đoạn từ QL1A đến đường Hải Dương | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ đường Hải Dương đến đường Ngân Sơn-Chí Thạnh | 1,3 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ đường Ngân Sơn-Chí Thạnh đến đường Lê Thành Phương | 1,4 | |||
| 7 | Đường Nguyễn Mỹ | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 8 | Đường Ô Loan | 1,3 | |||
| 9 | Đường Nguyễn Hoa | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| 10 | Đường Trần Rịa | ||||
| - | Đoạn từ đường Lê Thành Phương đến đường Trần Phú | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ đường Trần Phú đến QL1A | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| 11 | Đường Nguyễn Thị Loan | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| 12 | Đường Châu Kim Huệ | ||||
| - | Đoạn từ đường Trần Rịa đến Nhà máy xay xát cũ | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ Nhà máy xay xát cũ đến A20 | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 13 | Đường từ QL1A đến cổng Nhà máy nước (KP-Trường Xuân) | 1,3 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| 14 | Đường Long Đức đi An Lĩnh | ||||
| - | Đoạn từ đường Trần Phú đến bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) đến giáp ranh xã An Lĩnh | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 15 | Đường Trần Rịa-Chùa Long Bình đến đường Trần Phú | ||||
| - | Đoạn từ đường Trần Rịa đến dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) đến đường Trần Phú | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 16 | Khu dân cư đồng Gò Méc | ||||
| - | Đường rộng ≥ 6m | 1,5 | 1,2 | ||
| - | Đường rộng < 6m | 1,4 | 1,2 | ||
| 17 | Đường từ QL1A (ngã 3 cây Keo) đến cầu Lò Gốm (cũ) | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 18 | Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 19 | Đoạn từ QL1A đến cầu Lò Gốm | 1,5 | 1,3 | 1,0 | 1,0 |
| 20 | Khu dân cư đường Trần Phú | ||||
| - | Đường số 3 rộng 12m | 1,5 | |||
| - | Đường số 4 rộng 12m | 1,5 | |||
| - | Đường số 14 rộng 16m | 1,6 | |||
| - | Đường số 13 rộng 12,5m | 1,6 | |||
| - | Đường số 10 rộng 8m; đường số 11 và 16 rộng 12,5m | 1,4 | |||
| 21 | Đường số 7 | 1,6 | |||
| 22 | Khu tái định cư khu phố Chí Đức | ||||
| - | Đường số 1 rộng 9m | 1,3 | |||
| - | Đường số 2 rộng 12,5m | 1,3 | |||
| - | Đường số 3 rộng 12,5m | 1,3 | |||
| - | Đường số 4 rộng 9m | 1,3 | |||
| - | Đường số 5 rộng 14m | 1,3 | |||
| - | Đường số 6 rộng 12,5m | 1,3 | |||
| IV | TT Phú Hòa-huyện Phú Hòa | ||||
| 1 | Quốc lộ 25: | ||||
| - | Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng đến Km11+700 | 1,3 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ Km 11+700 đến Ga Đèo | 1,3 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ Ga Đèo đến ranh giới xã Hòa Định Tây | 1,3 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 2 | Đường liên xã Hòa An, Hòa Thắng, thị trấn Phú Hòa: Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng đến Quốc lộ 25 | 1,3 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 3 | Đường Đông Tây, Nam-Bắc thị trấn Phú Hòa | ||||
| - | Đường Đông-Tây | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đường Nam-Bắc | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ Ga Đèo đến giáp đường bao phía Đông (Đường mặt cắt 4-4) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ giáp đường bao phía Đông đến nhà ông Đặng (Đường mặt cắt 4-4) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 4 | Đường nội bộ trong khu dân cư N03, N07 và tái định cư N09 | ||||
| - | Đường rộng từ 1,5m trở lên | 1,0 | |||
| - | Đường rộng dưới 11,5m | 1,0 | |||
| 5 | Các đoạn đường còn lại: | ||||
| - | Khu vực 1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| - | Khu vực 2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| V | TT Hòa Vinh-huyện Đông Hòa | ||||
| 1 | Quốc lộ 1A: | ||||
| - | Đoạn từ ranh giới phường Phú Lâm đến cổng văn hóa Khu phố 4 | 1,6 | 1,5 | 1,2 | 1,1 |
| - | Đoạn từ cổng văn hóa Khu phố 4 đến cầu Bàn Thạch cũ | 1,5 | 1,3 | 1,2 | 1,1 |
| 2 | Quốc lộ 29 | 1,7 | 1,4 | 1,1 | 1,0 |
| 3 | Khu tái định cư số 1 (các đường rộng 20,5m; 15,5m; 12m) | 1,6 | |||
| 4 | Khu dân cư số 5 (dọc Quốc lộ 1) Đường rộng 10m | 1,5 | |||
| 5 | Khu dân cư số 2 các đường N2, D2 và N2.1 | 1,8 | |||
| 6 | Đường D2.1 rộng 15,5m (từ đường D2 đến đường N4-A) | 1,8 | |||
| 7 | Đường D2 rộng 15,5m (từ đường N2 đến hết D2) | 1,8 | |||
| 8 | Khu dân cư Vườn Mít | 1,0 | |||
| 9 | Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn | ||||
| - | Khu vực 1 | 1,5 | 1,3 | 1,1 | 1,1 |
| - | Khu vực 2 | 1,4 | 1,2 | 1,1 | 1,1 |
| VI | TT Hòa Hiệp Trung-huyện Đông Hòa | ||||
| 1 | Đường liên huyện: Đoạn từ ranh giới xã Hòa Hiệp Bắc đến nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) | 1,7 | 1,4 | 1,2 | 1,0 |
| 2 | Quốc lộ 29 | ||||
| - | Đoạn từ ranh giới thị trấn Hòa Vinh đến giáp đường liên huyện nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) | 1,5 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ đường liên huyện nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) đến cổng chào khu phố Phú Hòa | 1,6 | 1,5 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ cổng chào khu phố Phú Hòa đến ranh giới xã Hòa Hiệp Nam | 1,5 | 1,3 | 1,0 | 1,0 |
| 3 | Đường liên khu phố: Đoạn đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phan Nghị) đến tuyến đường ven biển đi Vũng Rô | 1,5 | 1,3 | 1,0 | 1,0 |
| 4 | Khu tái định cư tại khu phố phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) Các đường: Đường gom tiếp giáp Tiểu Dự án 3 (rộng 20,5m); Đường rộng 25m,16m, 12m | 1,5 | |||
| 5 | Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) Các đường rộng 25m; 18m; 16m; 12m | 1,5 | |||
| 6 | Tuyến đường ven biển (đại lộ Hùng Vương) Đoạn đường từ ranh giới xã Hòa Hiệp Bắc đến ranh giới xã Hòa Hiệp Nam | 1,8 | |||
| 7 | Điểm dân cư Phú Hiệp 3 | ||||
| - | Đường rộng 25m, rộng 16m | 1,4 | |||
| - | Đường rộng 12m | 1,3 | |||
| - | Đường rộng 6m | 1,2 | |||
| 8 | Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn | ||||
| - | Khu vực 1 | 1,5 | 1,3 | 1,2 | 1,0 |
| - | Khu vực 2 | 1,4 | 1,2 | 1,2 | 1,0 |
| VII | TT Phú Thứ-huyện Tây Hòa | ||||
| 1 | Quốc lộ 29 | ||||
| - | Từ Ga Gò Mầm đến Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
| - | Đoạn từ Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp ranh xã Hòa Phong | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
| 2 | Đường ĐT645 | ||||
| - | Đoạn từ Ga Gò Mầm đến nhà ông Trọng | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ nhà ông Trọng đến giáp ranh xã Hòa Bình 1 | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 3 | Đường liên xã Phú Thứ-Hòa Thịnh | ||||
| - | Đoạn từ cầu Phú Thứ đến Vũng Trãng | 1,7 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ Vũng Trãng đến giáp ranh xã Hòa Đồng | 3,0 | 2,5 | 1,3 | 1,1 |
| 4 | Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ | ||||
| - | Đường số 16 (NB2-1) rộng 16m | 1,2 | |||
| - | Đường số 6 (NB 2-2) rộng 16m | 1,2 | |||
| - | Đường số 10 rộng 22m | 1,2 | |||
| - | Đường số 5 (ĐT 1-1) rộng 21m | 1,2 | |||
| - | Đường ĐT 1-2 rộng 21m | 1,2 | |||
| - | Đường số 4 rộng 12m | 1,2 | |||
| - | Đường số 9 (N6) rộng 13m | 1,2 | |||
| - | Đường số 7 rộng 13m | 1,2 | |||
| - | Đường số 1 rộng 12m | 1,2 | |||
| - | Đường số 3 rộng 12m | 1,2 | |||
| - | Đường số 8 rộng 12m | 1,2 | |||
| - | Đường số 12 rộng 12m | 1,2 | |||
| - | Đường số 14 rộng 12m | 1,2 | |||
| 5 | Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn | ||||
| - | Khu vực 1 | 2,0 | 2,0 | 1,0 | 1,0 |
| - | Khu vực 2 | 1,5 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| VIII | TT Hai Riêng-Sông Hinh | ||||
| 1 | Đường Quốc lộ 29 (ĐT645 cũ) | ||||
| - | Đoạn từ ranh giới xã EaBia đến cầu Buôn Thô (Trần Hưng Đạo) | 1,3 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ Trụ sở Quản lý đường bộ đến giáp Trạm y tế thị trấn | 1,3 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ Trạm y tế thị trấn đến ngã 3 đi Buôn Ken | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ ngã 3 đi Buôn Ken đến giáp ranh giới xã Ea Bar | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| 2 | Đường Trần Hưng Đạo | ||||
| - | Đoạn từ cầu Buôn Thô đến ngã 3 đi buôn H’Kloc | 1,3 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ ngã 3 đi Buôn H’Kloc đến Chi nhánh điện Sông Hinh | 1,3 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ Chi nhánh điện Sông Hinh đến giáp Huyện Đội | 1,4 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ Huyện Đội đến ngã 3 Hoàng Hoa Thám | 1,4 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ ngã 3 Hoàng Hoa Thám đến đường hẻm (đường cứu hỏa giáp ranh quán cà phê Thảo Nguyên) | 1,6 | 1,3 | 1,1 | 1,0 |
| - | Đoạn từ đường hẻm (đường cứu hỏa) đến đường Hồ Xuân Hương (gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) đến ngã 3 đường Trần Phú và đoạn từ ngã 3 đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương) | 1,4 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| 3 | Đường Lê Lợi | ||||
| - | Đoạn từ ngã 4 đường Trần Hưng Đạo đến giáp ngã 3 đường Hai Bà Trưng | 1,6 | 1,3 | 1,1 | 1,0 |
| - | Đoạn từ ngã 3 đường Hai Bà Trưng đến giáp ngã 3 đường Hoàng Văn Thụ | 1,5 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ ngã 3 đường Hoàng Văn Thụ đến giáp Trụ sở Quản lý đường bộ | 1,3 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| 4 | Đường Nguyễn Trãi | ||||
| - | Đoạn từ ngã 4 đường Trần Hưng Đạo đến giáp ngã ba Nguyễn Công Trứ | 1,5 | 1,2 | 1,1 | 1,0 |
| - | Đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Công Trứ đến đường Nguyễn Đình Chiểu | 1,4 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến giáp ngã 3 đường Nơ Trang Long | 1,3 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ ngã 3 đường Nơ Trang Long đến giáp đường Nguyễn Huệ | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 5 | Đường Trần Phú | ||||
| - | Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Văn Trỗi | 1,3 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến đường Nguyễn Huệ | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn ngã 3 Nguyễn Huệ đến cầu tràn suối Bệnh viện | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 6 | Đường Nguyễn Huệ | 1,3 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 7 | Đường Hồ Xuân Hương | 1,3 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 8 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 9 | Đường Nguyễn Công Trứ: | ||||
| - | Đoạn từ ngã 3 Nguyễn Trãi đến giáp ngã 3 Lương Văn Chánh | 1,5 | 1,2 | 1,1 | 1,0 |
| - | Đoạn từ Lương Văn Chánh đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 10 | Đường Lương Văn Chánh | ||||
| - | Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ đến giáp đường Trần Hưng Đạo | 1,5 | 1,2 | 1,1 | 1,0 |
| - | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo-giáp ngã 4 đường Ngô Quyền | 1,4 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ ngã 4 đường Ngô Quyền đến giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng | 1,3 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ ngã 4 Hai Bà Trưng đến cống số 2 | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 11 | Đường Hai Bà Trưng | ||||
| - | Đoạn từ ngã 3 Lê Lợi đến giáp ngã 4 Lương Văn Chánh | 1,3 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ ngã 4 Lương Văn Chánh đến giáp đường Hồ Xuân Hương | 1,3 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| 12 | Đường Ngô Quyền | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| 13 | Đường Lý Thường Kiệt | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| 14 | Đường Bà Triệu | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| 15 | Đường Hoàng Văn Thụ | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| 16 | Đường Lê Thành Phương | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| 17 | Đường Hoàng Hoa Thám | ||||
| - | Đoạn từ ngã 3 Trần Hưng Đạo đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | 1,3 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường vào nhà Rông buôn Hai Riêng | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ đường vào nhà Rông buôn Hai Riêng đến cầu Ea Bia | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 18 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 19 | Đường Chu Văn An | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 20 | Đường Lê Quý Đôn | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 21 | Đường Tuệ Tĩnh | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 22 | Đường từ ngã 3 Tuệ Tĩnh đi đến giáp đường Nơ Trang Long (khu mới quy hoạch) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 23 | Đường Nơ Trang Long | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 24 | Đường ĐT649 | ||||
| - | Đoạn từ ranh giới xã Đức Bình Tây đến giáp khu dân cư khu phố 1 | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ khu dân cư khu phố 1 đến giáp đường Quốc lộ 29 (ĐT645) | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| 25 | Đường đi buôn H’ KLóc, xã Ea Bia | ||||
| - | Đoạn từ ngã 3 Trần Hưng Đạo đến ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện đến giáp ranh xã Ea Bia | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 26 | Đường Võ Trứ: Đoạn từ ngã 3 Trần Hưng Đạo đến ngã 3 đường Lê Lợi (Đường Hoàng Hòa Thám đoạn từ Trần Hưng Đạo đến nhà ông Chu Văn Năng) | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| 27 | Đường từ ngã 3 đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp đường Hồ Xuân Hương | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 28 | Các đoạn đường trong Khu dân cư Khu phố 3 mới QH | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 29 | Đường Khu dân cư Khu phố 7: Đoạn từ ngã 3 Trần Hưng Đạo đến ngã 3 Võ Trứ | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 30 | Đường Khu dân cư Khu phố 8: | ||||
| - | Đoạn từ ngã 3 Lê Lợi đi khu vực Lam Sơn đến nhà ông Báu (tính hết đường bê tông) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ ngã 3 Lê Lợi đi hướng đường Lương Văn Chánh nối dài đến nhà bà Ngân (tính hết đường bê tông) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 29 đến hết đất phân Trường Tiểu học khu phố 8 | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 31 | Các đoạn đường còn lại trong thị trấn | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 32 | Đất ở các buôn thuộc thị trấn | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| IX | TT Củng Sơn-huyện Sơn Hòa | ||||
| 1 | Đường Trần Phú | ||||
| - | Đoan từ bờ Sông Ba đến giao đường 24/3 | 1,4 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
- | Đoạn từ ngã giao đường 24/3 đến mương thủy lợi nhà ông Bính | 1,5 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) đến đường Trần Hưng Đạo | 1,5 | 1,3 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ giao đường Trần Hưng Đạo đến ranh giới xã Suối Bạc | 1,4 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| 2 | Đường Nguyễn Chí Thanh | ||||
| - | Đoạn từ đường lên Hòn Ngang đến đường Trần Phú | 1,3 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ đường Trần Phú đến giao đường Hùng Vương | 1,5 | 1,3 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ đường Hùng Vương đến giao đường số 11 | 1,4 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| 3 | Đường Lê Lợi | ||||
| - | Đoạn từ đường lên Hòn Ngang đến đường Trần Phú | 1,3 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ đường Trần Phú đến giao đường Hùng Vương | 1,4 | 1,3 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường số 11 | 1,4 | 1,3 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ đường số 11 đến đường 24/3 | 1,3 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| 4 | Đường Trần Hưng Đạo | ||||
| - | Đoạn từ chân đồi Hòn Ngang đến giao đường số 11 | 1,3 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ đường số 11 đến hết khu Thổ Đá | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| 5 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | ||||
| - | Đoạn từ chân đồi Hòn Ngang đến đường số 11 | 1,3 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ đường số 11 đến hết khu Thổ Đá | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| 6 | Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi | 1,3 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| 7 | Đường Hùng Vương | ||||
| - | Đoạn từ đường Lê Lợi đến giao đường Trần Hưng Đạo | 1,3 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Hồ Suối Bùn I | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| 8 | Đường Võ Thị Sáu | ||||
| - | Đoạn từ đường Lê Lợi đến giao đường Trần Hưng Đạo | 1,3 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hồ Suối Bùn I | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| 9 | Đường số 11: Đoạn từ đường Lê Lợi đến giao đường Trần Hưng Đạo | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| 10 | Đường 24/3 | ||||
| - | Đoạn từ Suối Thá đến đường ĐT646 | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ đường ĐT646 đến đường vào bến nước Ông Đa | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ đường vào bến nước Ông Đa đến ranh (phía trên) Nhà thờ Tây Hòa | 1,4 | 1,3 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ ranh (phía trên) Nhà thờ Tây Hòa đến ngã 3 (giao với đường vào Chùa Phước Sơn) | 1,3 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ ngã 3 (giao với đường vào Chùa Phước Sơn) đến ranh giới xã Suối Bạc | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| 11 | Đường ĐT646: Đoạn từ cầu Sông Ba đến giáp ranh xã Suối Bạc | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| 12 | Đường nội bộ chợ Sơn Hòa: Đoạn từ đường Lê Lợi đến giao đường Nguyễn Chí Thanh | 1,4 | 1,3 | 1,0 | 1,0 |
| 13 | Đường từ ngã 4 công viên (đường Trần Phú) đến Hồ Suối Bùn 2 | 1,3 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| 14 | Đường Quy hoạch Dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 1, rộng 27m (đoạn từ đường 24/3 vào 500 m) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 15 | Đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 2 (đoạn từ đường 24/3 vào 500m) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 16 | Đường ĐH53 (đoạn từ giáp ranh xã EaCharang đến đường 24/3 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| X | TT La Hai-huyện Đồng Xuân | ||||
| 1 | Đường Lê Lợi (toàn tuyến) | 1,5 | 1,2 | 1,1 | 1,1 |
| 2 | Đường Trần Phú: | ||||
| - | Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 đến trụ Km 0 | 1.4 | 1,2 | 1,1 | 1,1 |
| - | Đoạn từ Km0 (đường vào bãi rác) đến nút giao Trần Phú-Nguyễn Huệ | 1,5 | 1,3 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ nút giao Trần Phú-Nguyễn Huệ đến đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) | 1,6 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ đường Võ Trứ (Trạm BVTV) đến hết đường Trần Phú | 1,4 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| 3 | Đường Nguyễn Trãi | ||||
| - | Đoạn từ Nhà máy nước La Hai đến giáp đường Trần Phú | 1,4 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| - | Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Thành Phương | 1,5 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| 4 | Đường Lương Tấn Thịnh | ||||
| - | Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi | 1,2 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| - | Từ đường Lê Lợi đến đường Trường Chinh | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| 5 | Đường Trần Hưng Đạo: | ||||
| - | Từ Km12+020 (cầu Lỗ Sấu-giáp xã Xuân Sơn Nam) đến Km13+000 (cống thoát nước) | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| - | Từ Km13+000 (cống thoát nước) đến (Km14+300) cầu sắt La Hai | 1,4 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| - | Từ (Km14+300) cầu sắt La Hai đến Km16+070 dốc Quận (Phòng y tế) | 1,6 | 1,3 | 1,0 | 1,0 |
| - | Từ Km16+070 dốc Quận (Phòng y tế) đến cổng văn hóa KP Long Bình | 1,4 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| - | Từ cổng văn hóa KP Long Bình đến dốc Hố Ó (giáp xã Xuân Long) | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| 6 | Đường Phan Trọng Đường | ||||
| - | Từ đường Trần Hung Đạo (nhà ông Tỵ) đến đường Trần Cao Vân (nhà ông Tòng) | 1,3 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| - | Từ đường Trần Cao Vân (nhà ông May) đến đường Trần Hưng Đạo (cổng Trung tâm Văn hóa) | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| 7 | Đường Võ Trứ: Toàn tuyến | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 8 | Đường Trần Cao Vân: Đoạn từ đường Phan Trọng Đường đến nhà ông Dương | 1,3 | 1,3 | 1,0 | 1,0 |
| 9 | Đường số 15: Đoạn từ đường Trần Cao Vân đến đường Trần Hưng đạo (nhà ông Lê Ngọc Liễng) | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 10 | Đường Nguyễn Huệ: Từ Đường Trần Phú đến đường Lương Văn Chánh (cây dông Long Hà) | 1,8 | 13 | 1,0 | 1,0 |
| 11 | Đường Võ Thị Sáu: | ||||
| - | Từ nhà ông Long đến khu tập thể Trường PTTH Lê Lợi | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| - | Từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình đến nhà ông Nguyễn Duy Thanh | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| 12 | Đường Nguyễn Du (toàn tuyến) | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
| 13 | Đường Võ Văn Dũng: Từ đường Lương Văn Chánh đến giáp xã Xuân Quang 3 | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 14 | Đường Lương Văn Chánh | ||||
| - | Từ Km12+500 (giáp ranh Xuân Sơn Bắc) đến đường Trần Hưng Đạo | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| - | Từ cầu sắt La Hai đến khu dân cư Xóm Ké (nhà bà Tư) | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| - | Từ khu dân cư Xóm Ké (nhà bà Tư) đến giáp xã Xuân Quang 3 (đèo ngang) | 1,3 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 15 | Đường Trường Chinh (toàn tuyến) | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 16 | Đường Phan Lưu Thanh | ||||
| - | Từ đường Trần Hưng Đạo đến cổng Trường THCS Phan Lưu Thanh | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| - | Từ cổng Trường THCS Phan Lưu Thanh đến khu di tích Phan Lưu Thanh | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 17 | Đường Lê Thành Phương dọc Bàu Long Thăng (đoạn từ đường săt Bắc-Nam đến nhà ông Đỗ Tư) | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 18 | Đường Khóm 5-Soi Họ (từ đường Lương Văn Chánh-giáp xã Xuân long) | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 19 | Đường Nguyễn Hào Sự (từ Nguyễn Huệ đến đường Võ Văn Dũng) | 2,0 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
| 20 | Khu dân cư nam cầu mới La Hai | ||||
| - | Khu A | 1,8 | |||
| - | Khu B | 1,3 | |||
| - | Khu C | 1,1 | |||
| - | Khu D | 1,1 | |||
| - | Khu E | 1,1 | |||