vanban.org

Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/01/2019 Thay thế: 51/2018/QĐ-UBND · 28/12/2018
Bắc Kạn Ban hành 30/03/2018 Hiệu lực 10/04/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 02/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 46/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 51/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 51/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 05/2018/QĐ-UBND
10/04/2018Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 ban hành kèm theo Quyết định số: 30/2017/QĐ-UBND ngày 10/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn · 35/2017/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 07/01/2019 — Văn thư vanban.org

Ký bởi Ủy ban nhân dân tỉnh
Bắc Kạn
Tỉnh Bắc Kạn
[email protected] 0
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 05 /2018/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 30 tháng 3 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018
trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 52/TTr-STC ngày 23 tháng 3 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

(Có 04 phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2018.

Thay thế các Quyết định: số 30/2017/QĐ-UBND ngày 10/10/2017 của UBND tỉnh Bắc Kạn ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn; số 35/2017/QĐ-UBND ngày 28/11/2017 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 ban hành kèm theo Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 10/10/2017 của UBND tỉnh Bắc Kạn ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Phụ lục I

Tài tình thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại

TÀI TÌNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI

(Kèm theo Quyết định số 05 /2018/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2018

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: đồng

Mã nhóm loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên năm 2018
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5
1Khoáng sản kim loại
11Sắt
1101Sắt kim loạitấn9,000,000
1102Quặng Manhetit (có từ tính)
110201Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%tấn250,000
110202Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%tấn400,000
110203Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%tấn600,000
110204Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%tấn800,000
110205Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%tấn1,000,000
1103Quặng Limonit (không từ tính)
110301Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%tấn180,000
110302Quặng limonit có hàm lượng 30%tấn245,000
110303Quặng limonit có hàm lượng 40%tấn310,000
110304Quặng limonit có hàm lượng 50%tấn380,000
110305Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%tấn510,000
1104Quặng sắt Deluvitấn165,000
12Mangan (Măng-gan)
1201Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%tấn700,000
1202Quặng mangan có hàm lượng 20%tấn1,000,000
1203Quặng mangan có hàm lượng 25%tấn1,300,000
1204Quặng mangan có hàm lượng 30%tấn1,600,000
1205Quặng mangan có hàm lượng 35%tấn2,100,000
1206Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%tấn3,000,000
13Titan
1301Quặng titan gốc (ilmenit)
130101Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10%tấn130,000
130102Quặng gốc titan có hàm lượng 10%tấn180,000
130103Quặng gốc titan có hàm lượng 15%tấn255,000
130104Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20%tấn467,500
1302Quặng titan sa khoáng
130201Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyến táchtấn1,150,000
130202Titan sa khoáng đã qua tuyến tách (tính quặng Titan)
13020201Ilmenittấn2,275,000
13020202Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65%tấn6,800,000
13020203Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65%tấn16,500,000
13020204Rutiltấn9,350,000
13020205Monazitetấn29,750,000
13020206Manhectictấn775,000
13020207Xì titantấn12,750,000
13020208Các sản phẩm còn lạitấn3,500,000
14Vàng
1401Quặng vàng gốc
140101Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/tấntấn1,105,000
140102Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấntấn1,615,000
140103Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấntấn2,200,000
140104Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấntấn2,850,000
140105Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấntấn3,500,000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên năm 2018
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5
140106Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấntấn4,150,000
140107Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấntấn4,800,000
140108Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấntấn5,650,000
1402Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoángkg750,000,000
1403Tinh quặng vàng
140301Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 <Au ≤240 gram/tấntấn154,000,000
140302Tinh quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấntấn175,000,000
15Đất hiếm
1501Quặng đất hiếm có hàm lượng TR203≤1%tấn102,000
1502Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%tấn161,500
1503Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%tấn230,000
1504Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%tấn310,000
1505Quặng đất hiếm có hàm lượng 4%tấn390,000
1506Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%tấn595,000
1507Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR203tấn1,275,000
16Bạch kim, bạc, thiếc
1602Bạc kim loạikg17,600,000
1603Thiếc
160301Quặng thiếc gốc
160301Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%tấn1,088,000
160302Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%tấn1,535,000
160303Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%tấn2,045,000
160304Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%tấn2,555,000
160305Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2 >1%tấn3,091,000
160302Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2 ≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc)tấn187,000,000
160303Thiếc kim loạitấn287,500,000
17Wolfram, Antimoan
1701Wolfram
170101Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%Tấn1,572,500
170102Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%Tấn2,354,500
170103Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%Tấn3,527,500
170104Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%Tấn4,610,000
170105Quặng wolfram có hàm lượng WO3 >1%Tấn5,577,000
1702Antimoan
170201Antimoan kim loạitấn110,000,000
170202Quặng Antimoan
17020201Quặng antimon có hàm lượng Sb<5%tấn7,335,500
17020202Quặng antimon có hàm lượng 5≤Sb<10%tấn12,240,000
17020203Quặng antimon có hàm lượng 10%tấn17,265,000
17020204Quặng antimon có hàm lượng 15%tấn24,440,000
17020205Quặng antimon có hàm lượng Sb>20%tấn31,625,000
18Chì, kẽm
1801Chì, kẽm kim loạitấn41,000,000
1802Tinh quặng chì, kẽm
180201Tinh quặng chì
18020101Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%tấn14,000,000
18020102Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%tấn20,000,000
180202Tinh quặng kẽm
18020201Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%tấn4,500,000
18020202Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%tấn6,000,000
1803Quặng chì, kẽm
180301Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%Tấn560,000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên năm 2018
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4
Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10%Tấn1,130,000
Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15%Tấn1,600,000
Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15%Tấn2,050,000
19Nhôm, Bauxit
1901Quặng bauxit trầm tíchtấn63,750
1902Quặng bauxit laterittấn325,000
110Đồng
11001Quặng đồng
1100101Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5%tấn483,000
1100102Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu <1%tấn959,000
1100103Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%tấn1,603,000
1100104Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%tấn2,290,000
1100105Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%tấn3,210,000
1100106Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5%tấn4,120,000
1100107Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%tấn5,500,000
11002Tinh quặng đồng có hàm lượng 18%≤Cu<20%tấn18,150,000
111Nikel (Quặng Nikel)tấn2,720,000
112Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-di (vanadi)
11201Molipdentấn3,150,000
113Khoáng sản kim loại khác
11301Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20%tấn12,550,000
11302Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40%tấn3,300,000

[LOGO]

Phụ lục II

GIÁ TỈNH THỂ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI (Khoảng năm 05 /2018/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên năm 2018
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5
IIKhoảng sản không kim loại
IIIĐất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm349,000
II2Đá, sỏi
II201Sỏi
II20101Sạn trắngm3400,000
II20102Các loại cuội, sỏi, sạn khácm3168,000
II202Đá xây dựng
II20201Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)
II2020101Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2m3850,000
II2020102Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2m31,700,000
II2020103Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 đến dưới 0,6 m2m35,100,000
II2020104Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 đến dưới 01 m2m37,000,000
II2020105Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lênm39,000,000
II20202Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)
II2020201Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3m3850,000
II2020202Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3m31,700,000
II2020203Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3m32,550,000
II2020204Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3m33,500,000
II20203Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
II2020301Đá sau nổ mìn, đá xô bờ (khoảng sản khai thác)m385,000
II2020302Đá hộc và đá basem3110,000
II2020303Đá cấp phốim3142,000
II2020304Đá dâm các loạim3174,000
II2020305Đá lò cam3340,000
II2020306Đá chè, đá bazan dạng cộtm3680,000
II3Đá nung vôi và sản xuất xi măng
II302Đá sản xuất xi măng
II30201Đá vôi sản xuất xi măng (khoảng sản khai thác)m3128,000
II30202Đá sét sản xuất xi măng (khoảng sản khai thác)m377,000
II4Đá hoa trắng
II401Đá hoa trắng (không phân loại màu sắc, chất lượng) kích thước ≥ 0,4 m3 sau khai thácm3850,000
II402Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4m3) để xẻ làm ốp lát
II40201Loại 1 - trắng đềum316,500,000
II40202Loại 2 - vân vệtm312,750,000
II40203Loại 3 - màu xám hoặc màu khácm38,500,000
II403Đá hoa trắng sản xuất bột carbonatm3340,000
II5Cát
II501Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)m368,000
II502Cát xây dựng
II50201Cát đen dùng trong xây dựngm385,000
II50202Cát vàng dùng trong xây dựngm3245,000
II7Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)m3119,000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên năm 2018
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5
II11Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)
II1101Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)tấn255,000
II1102Cao lanh dưới râytấn680,000
II1103Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)tấn298,000
II12Mica, thạch anh kỹ thuật-
II1201Micatấn1,400,000
II1202Thạch anh kỹ thuật-
II120201Thạch anh kỹ thuậttấn275,000
II120202Thạch anh bộttấn1,275,000
II120203Thạch anh hạttấn1,650,000
II13Pirite, phosphoritetấn-
II1302Quặng phosphorit-
II130201Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 < 20%tấn425,000
II130202Quặng Phosphorite có hàm lượng 20% ≤ P2O5 < 30%tấn550,000
II130203Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 ≥ 30%tấn700,000
II24Khoáng sản không kim loại khác
II2401Barit
II240101Quặng Barit khai tháctấn383,000
II240102Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO4 < 70%tấn700,000
II240103Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4 ≥ 70%tấn900,000
II2402Fluorit-
II240201Quặng Fluorit khai tháctấn425,000
II240202Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤ CaF2 < 70%tấn2,750,000
II240203Quặng Fluorit có hàm lượng 70% ≤ CaF2 < 90%tấn3,250,000
II2411Đá phong thủy
II241106Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủytấn1,100,000
Phụ lục III

Giá tỉnh thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên

GIÁ TỈNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN

(Đơn vị tính số 05 /2018/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên năm 2018
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5
IIISản phẩm của rừng tự nhiên
III1Gỗ nhóm I
III101Cẩm lai, lát
III10101D<25cmm310,500,000
III1010225cm≤D<50cmm321,300,000
III10103D≥ 50 cmm331,200,000
III103Dáng hương (giáng hương)m²20,000,000
III104Du samm²18,000,000
III105Gỗ đỏ (Cà te/Hồ bì)
III10501D<25cmm36,500,000
III1050225cm≤D<50cmm322,500,000
III10503D≥ 50 cmm328,200,000
III106Gụ
III10601D<25cmm35,400,000
III1060225cm≤D<50cmm311,100,000
III10603D≥ 50 cmm314,650,000
III107Gụ mật (Gỗ mật)
III10701D<25cmm33,650,000
III1070225cm≤D<50cmm37,500,000
III10703D≥ 50 cmm313,250,000
III111Hương
III11101D<25cmm36,550,000
III1110225cm≤D<50cmm316,300,000
III11103D≥ 50 cmm322,100,000
III112Hương tíam315,400,000
III113Látm³9,500,000
III115Muồng đenm³4,620,000
III117Sơn huyếtm³
III118Traim³9,350,000
III120Các loại khác
III12001D<25cmm35,100,000
III1200225cm≤D<35cmm38,000,000
III1200335cm≤D<50cmm311,300,000
III12004D≥ 50 cmm319,650,000
III2Gỗ nhóm II
III202Đinh (đinh hương)
III20201D<25cmm39,500,000
III2020225cm≤D<50cmm313,000,000
III20203D≥ 50 cmm317,000,000
III204Nghiến
III20401D<25cmm34,800,000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên năm 2018
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5
III2040225cm≤D<50cmm38,000,000
III20403D≥ 50 cmm311,500,000
III207Sao xanhm³7,000,000
III208Sếnm³8,800,000
III209Sến mậtm³5,750,000
III210Sến mùm34,050,000
III211Tàu mậtm³8,900,000
III212Trai lym³12,650,000
III214Các loại khác
III21401D<25cmm34,000,000
III2140225cm≤D<50cmm36,300,000
III21403D≥ 50 cmm310,500,000
III3Gỗ nhóm III
III301Bằng lăngm³4,400,000
III304Chò chì
III30401D<25cmm33,200,000
III3040225cm≤D<50cmm35,000,000
III30403D≥ 50 cmm39,000,000
III305Chò chaim³5,500,000
III307Dạ hươngm³6,600,000
III308Giối
III30801D<25cmm39,000,000
III3080225cm≤D<50cmm313,000,000
III30803D≥ 50 cmm315,625,000
III311Re mítm³4,650,000
III312Re hươngm³4,950,000
III314Sao đenm³5,000,000
III315Sao cátm³4,000,000
III319Các loại khác
III31901D<25cmm32,400,000
III3190225cm≤D<35cmm33,300,000
III3190335cm≤D<50cmm35,600,000
III31904D≥ 50 cmm37,700,000
III4Gỗ nhóm IV
III402Chặc khếm33,750,000
III405Re (De)m³6,500,000
III407Mỡm³1,100,000
III409Lim sừngm33,500,000
III410Thôngm³2,500,000
III411Thông lông gàm³5,400,000
III412Thông ba lám³3,100,000
III413Thông nàng
III41301D<35cmm31,950,000
III41302D≥ 35 cmm33,800,000
III414Vàng tâmm³6,500,000
III415Các loại khác
Mã nhóm loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên năm 2018
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4
D<25cmm31,800,000
25cm≤D<35cmm32,500,000
35cm≤D<50cmm33,900,000
III41504D≥ 50 cmm35,200,000
III5Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác
III501Gỗ nhóm V
III50108Lim vang (lim xẹt)m³4,950,000
III50109Muỗng (Muỗng cánh dán)m³2,000,000
III50110Sa mộcm³4,950,000
III50111Sau sau (Tàu hậu)m3700,000
III50112Thông hai lám³3,250,000
III50113Các loại khác
III5011301D<25cmm31,260,000
III501130225cm≤D<50cmm32,500,000
III5011303D≥ 50 cmm34,400,000
III502Gỗ nhóm VI
III50201Bạch đànm³2,200,000
III50202Cáng lòm33,300,000
III50203Chòm³3,750,000
III50204Chò nâum³4,400,000
III50205Keom³800,000
III50206Khảo vàngm³3,000,000
III50207Mận rừngm32,200,000
III50208Phaym³2,200,000
III50209Trám hồngm³2,700,000
III50210Xoan đàom³3,700,000
III50211Sấum38,850,000
III50212Các loại khác
III5021201D<25cmm31,200,000
III502120225cm≤D<50cmm32,000,000
III5021203D≥ 50 cmm33,500,000
III503Gỗ nhóm VII
III50301Gáo vàngm³2,450,000
III50303Mò cua (Mù cua/Sữa)m³2,550,000
III50304Trám trắngm³2,300,000
III50305Vang trứngm³2,900,000
III50306Xoănm31,700,000
III50307Các loại khác
III5021203D<25cmm31,000,000
III502120325cm≤D<50cmm32,000,000
III5021203D≥ 50 cmm33,500,000
III504Gỗ nhóm VIII
III50401Bồ đềm³1,100,000
III50402Bộp (đa xanh)m³4,550,000
III50403Trụ mỏm³920,000
III50404Các loại khác
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên năm 2018
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5
III5040401D<25cmm^{3}800,000
III5040402D≥25cmm^{3}1,960,000
III505Các loại gỗ khácm^{3}800,000
III6Cành, ngọn, gốc, rễ
III601Cành, ngọnm^{3}Bằng 10% giá bán gỗ tương ứng
III602Gốc, rễm^{3}Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng
III7CủiSte490,000
III8Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lò ô
III801Tre
III80101D<5cmcây7,700
III801025cm≤D<6cmcây12,600
III801036cm≤D<10cmcây21,000
III80104D≥ 10 cmcây30,000
III802Trúccây7,000
III803Nứa
III803013cm≤D<7cm2,800
III80302D≥ 7cmcây8,000
III80303Nguyên liệu giấyTấn450,000
III804Mai
III80401D<6cmcây12,600
III804026cm≤D<10cmcây21,000
III80403D≥ 10 cmcây30,000
III805Vầu
III805013cm≤D<6cm7,700
III805026cm≤D<10cmcây14,700
III80503D≥ 10 cmcây21,000
III80504Nguyên liệu giấyTấn400,000
III807Giangcây
III80701D<6cmcây4,200
III807026cm≤D<10cmcây7,000
III80703D≥ 10 cmcây12,600
III808Lò ô
III80801D<6cmcây5,600
III808026cm≤D<10cmcây10,500
III80803D≥ 10 cmcây15,000
III10Hồi, quế, sa nhân, thảo quả
III1001Hồi
III10010Tươikg56,000
III11010Khôkg80,000
Quế
III10020Tươikg25,000
III10020Khôkg90,000
Sa nhân
III10030Tươikg105,000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên năm 2018
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4
Khôkg210,000
Thảo quả
Tươikg84,000
III10040Khôkg280,000
III11Các sản phẩm rừng tự nhiên khácTheo giá thực tế tại địa phương nơi phát sinh kê khai tính thuế tài nguyên. Riêng nửa D<3cm giá tính thuế là 800 đồng/cây; Vầu D<3cm giá tính thuế là 1000 đồng/cây
Phụ lục IV

GIA ĐÌNH THỂ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN (Khoa Đào Cung, ngày 05/2018/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2018 (Địa Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn))

GIA ĐÌNH THỂ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Khoa Đào Cung, ngày 05/2018/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2018
(Địa Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn))

Đơn vị tính: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên năm 2018
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5
VNước thiên nhiên
V1Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V102Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V10201Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộpm^{3}100,000
V10202Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộpm^{3}500,000
V2Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
V301Nước mặtm^{3}2,000
V302Nước dưới đất (nước ngầm)m^{3}3,000
V3Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
V301Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đám^{3}40,000
V302Nước thiên nhiên dùng cho khai khoángm^{3}40,000
V303Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)m^{3}3,000
Mục lục Bấm để đi tới điều