vanban.org

Điều 3. Mức thu phí — Quyết định 05/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Tiền Giang Ban hành 23/03/2016 Hiệu lực 02/04/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 05/2016/QĐ-UBND
02/04/2016Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trong Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 01/2010/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức thu phí

1. Đối với tổ chức

a) Sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Stt Quy mô diện tích (ha) Mức thu phí (đồng/hồ sơ)
1 Nhỏ hơn 1 ha 750.000
2 Từ 1 ha đến dưới 2 ha 1.500.000
3 Từ 2 ha đến dưới 5 ha 3.000.000
4 Từ 5 ha đến dưới 10 ha 4.500.000
5 Từ 10 ha đến dưới 20 ha 6.000.000
6 Từ 20 ha trở lên 7.500.000

b) Trường hợp gia hạn sử dụng đất, chuyển hình thức sử dụng đất: Mức thu tính bằng 50% mức thu sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

c) Chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất và các trường hợp sử dụng đất vào mục đích khác (ngoài mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp): Mức thu 250.000 đồng/hồ sơ.

2. Đối với hộ gia đình, cá nhân

a) Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất ở đô thị (phường, thị trấn): Mức thu 100.000 đồng/hồ sơ.

b) Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất ở nông thôn tính bằng 50% mức thu đối với đất ở đô thị.

3. Đối với trường hợp cấp lại, cấp đổi hồ sơ cấp quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân: Mức thu 50.000 đồng/hồ sơ.