Điều 3. Mức thu phí
1. Đối với tổ chức
a) Sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
| Stt | Quy mô diện tích (ha) | Mức thu phí (đồng/hồ sơ) |
| 1 | Nhỏ hơn 1 ha | 750.000 |
| 2 | Từ 1 ha đến dưới 2 ha | 1.500.000 |
| 3 | Từ 2 ha đến dưới 5 ha | 3.000.000 |
| 4 | Từ 5 ha đến dưới 10 ha | 4.500.000 |
| 5 | Từ 10 ha đến dưới 20 ha | 6.000.000 |
| 6 | Từ 20 ha trở lên | 7.500.000 |
b) Trường hợp gia hạn sử dụng đất, chuyển hình thức sử dụng đất: Mức thu tính bằng 50% mức thu sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
c) Chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất và các trường hợp sử dụng đất vào mục đích khác (ngoài mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp): Mức thu 250.000 đồng/hồ sơ.
2. Đối với hộ gia đình, cá nhân
a) Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất ở đô thị (phường, thị trấn): Mức thu 100.000 đồng/hồ sơ.
b) Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất ở nông thôn tính bằng 50% mức thu đối với đất ở đô thị.
3. Đối với trường hợp cấp lại, cấp đổi hồ sơ cấp quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân: Mức thu 50.000 đồng/hồ sơ.