vanban.org

Điều 2. Thu lệ phí hộ tịch — Quyết định 05/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hà Nam Ban hành 01/04/2016 Hiệu lực 18/04/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 10 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND Về việc triển khai Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 61/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND Quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 46/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2017/QĐ-UBND Về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoảng sản trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 57/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 28/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Về việc thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 05/2016/QĐ-UBND
28/08/201628/2016/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 18/04/2016Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND V/v quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và Lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi · 34/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2016/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Thu lệ phí hộ tịch

1. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Uỷ ban nhân dân cấp xã:

- Khai sinh: 7.000 đồng.

- Khai tử: 7.000 đồng.

- Kết hôn (trường hợp đăng ký lại): 25.000 đồng.

- Nhân cha, mẹ, con: 15.000 đồng.

- Cấp bản sao trích lục hộ tịch: 3.000 đồng/1 bản sao.

- Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch: 10.000 đồng.

- Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân: 10.000 đồng.

- Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền: 7.000 đồng.

- Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác: 7.000 đồng.

2. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Uỷ ban nhân dân cấp huyện:

- Khai sinh: 70.000 đồng.

- Khai tử: 70.000 đồng.

- Kết hôn: 1.200.000 đồng.

- Giám hộ: 70.000 đồng.

- Nhân cha, mẹ, con: 1.200.000 đồng.

- Cấp bản sao trích lục hộ tịch: 7.000 đồng/1 bản sao.

- Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc: 25.000 đồng.

- Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài: 70.000 đồng.

- Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác: 70.000 đồng.

3. Miễn lệ phí hộ tịch trong những trường hợp sau:

- Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giảm hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

4. Quản lý, sử dụng nguồn thu:

Cơ quan thu lệ phí hộ tịch được trích lại 50% chi phí cho công tác quản lý thu, số còn lại nộp ngân sách và điều tiết cho từng cấp theo quy định của pháp luật.