Điều 5. Định mức tiêu hao nhiên liệu
1. Đối với xe mô tô sử dụng xăng sinh học E5:
| Dung tích xilanh của động cơ (cm3) | Định mức cấp nhiên liệu (Lít/100Km) | Xe đã vận hành trên 100.000Km |
| Xe có dung tích xilanh động cơ đến 110 cm3 | 2,5 lít | Cộng thêm 0,5 lít/100Km |
| Dung tích xilanh động cơ trên 110 cm3 đến dưới 175 cm3 | 3 lít | |
| Dung tích xilanh động cơ từ 175 cm3 đến 250 cm3 | 3,5 lít | |
| Xe có dung tích xilanh động cơ trên 250 cm3 | 4 lít |
2. Đối với xe ô tô động cơ sử dụng xăng sinh học E5:
| Công suất của động cơ (kW) | Định mức cấp nhiên liệu (Lít/100km) | Xe đã vận hành trên 200.000Km |
| Xe có công suất động cơ dưới 60 kW | 9,6 lít | Cộng thêm 01 lít/100km |
| Công suất động cơ từ 60 đến dưới 80 kW | 9,8 ¸ 12,6 lít | |
| Công suất động cơ từ 80 đến dưới 100 kW | 12,7 ¸ 15,5 lít | |
| Công suất động cơ từ 100 đến dưới 120 kW | 15,7 ¸ 18,5 lít | |
| Công suất động cơ từ 120 đến dưới 140 kW | 18,6 ¸ 21,4 lít | |
| Công suất động cơ từ 140 đến dưới 160 kW | 21,6 ¸ 24,4 lít | |
| Công suất động cơ từ 160 đến dưới 180 kW | 24,6 ¸ 27,4 lít | |
| Công suất động cơ từ 180 đến 200 kW | 27,5 ¸ 30,5 lít | |
| Xe Uóat | 20 lít |
3. Đối với xe ô tô động cơ sử dụng dầu di-e-zen:
| Công suất của động cơ (kW) | Định mức cấp nhiên liệu (Lít/100km) | Xe đã vận hành trên 200.000Km |
| Xe có công suất động cơ dưới 50 kW | 8,3 lít | Cộng thêm 01 lít/100km |
| Công suất động cơ từ 50 đến dưới 70 kW | 8,5 ¸ 11,3 lít | |
| Công suất động cơ từ 70 đến dưới 90 kW | 11,5 ¸ 14,4 lít | |
| Công suất động cơ từ 90 đến dưới 110 kW | 14,5 ¸ 17,4 lít | |
| Công suất động cơ từ 110 đến dưới 130 kW | 17,5 ¸ 20,4 lít | |
| Công suất động cơ từ 130 đến 150 kW | 20,6 ¸ 23,6 lít |