vanban.org

Điều 5. Định mức tiêu hao nhiên liệu — Quyết định 05/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/10/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/10/2023 Thay thế: 29/2023/QĐ-UBND · 12/10/2023
Đắk Nông Ban hành 18/02/2016 Hiệu lực 28/02/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô, mô tô phục vụ công tác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 29/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức tiêu hao nhiên liệu xăng sinh học E5 và dầu di-e-zen đối với các loại xe ô tô, mô tô sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 05/2016/QĐ-UBND
25/10/202329/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 28/02/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Ban hành định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 15/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2016/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Định mức tiêu hao nhiên liệu

1. Đối với xe mô tô sử dụng xăng sinh học E5:

Dung tích xilanh của động cơ (cm3) Định mức cấp nhiên liệu (Lít/100Km) Xe đã vận hành trên 100.000Km
Xe có dung tích xilanh động cơ đến 110 cm3 2,5 lít Cộng thêm 0,5 lít/100Km
Dung tích xilanh động cơ trên 110 cm3 đến dưới 175 cm3 3 lít
Dung tích xilanh động cơ từ 175 cm3 đến 250 cm3 3,5 lít
Xe có dung tích xilanh động cơ trên 250 cm3 4 lít

2. Đối với xe ô tô động cơ sử dụng xăng sinh học E5:

Công suất của động cơ (kW) Định mức cấp nhiên liệu (Lít/100km) Xe đã vận hành trên 200.000Km
Xe có công suất động cơ dưới 60 kW 9,6 lít Cộng thêm 01 lít/100km
Công suất động cơ từ 60 đến dưới 80 kW 9,8 ¸ 12,6 lít
Công suất động cơ từ 80 đến dưới 100 kW 12,7 ¸ 15,5 lít
Công suất động cơ từ 100 đến dưới 120 kW 15,7 ¸ 18,5 lít
Công suất động cơ từ 120 đến dưới 140 kW 18,6 ¸ 21,4 lít
Công suất động cơ từ 140 đến dưới 160 kW 21,6 ¸ 24,4 lít
Công suất động cơ từ 160 đến dưới 180 kW 24,6 ¸ 27,4 lít
Công suất động cơ từ 180 đến 200 kW 27,5 ¸ 30,5 lít
Xe Uóat 20 lít

3. Đối với xe ô tô động cơ sử dụng dầu di-e-zen:

Công suất của động cơ (kW) Định mức cấp nhiên liệu (Lít/100km) Xe đã vận hành trên 200.000Km
Xe có công suất động cơ dưới 50 kW 8,3 lít Cộng thêm 01 lít/100km
Công suất động cơ từ 50 đến dưới 70 kW 8,5 ¸ 11,3 lít
Công suất động cơ từ 70 đến dưới 90 kW 11,5 ¸ 14,4 lít
Công suất động cơ từ 90 đến dưới 110 kW 14,5 ¸ 17,4 lít
Công suất động cơ từ 110 đến dưới 130 kW 17,5 ¸ 20,4 lít
Công suất động cơ từ 130 đến 150 kW 20,6 ¸ 23,6 lít