vanban.org

Điều 1. Quy định hệ số quy đổi từ thể thành phẩm sang thể nguyên khai đối với các loại khoáng sản để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường và tính toán kê khai, thu, nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Yên; cụ thể như sau: — Quyết định 05/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/05/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 06/05/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 17/2024/QĐ-UBND · 24/04/2024
Phú Yên Ban hành 28/01/2015 Hiệu lực 07/02/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Quy định hệ số quy đổi từ thể thành phẩm sang thể nguyên khai đối với các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 05/2015/QĐ-UBND
06/05/202417/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 07/02/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định hệ số quy đổi từ thể thành phẩm sang thể nguyên khai đối với các loại khoáng sản để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường và tính toán kê khai, thu, nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Yên; cụ thể như sau:

TT Loại khoáng sản thành phẩm Đơn vị tính Hệ số quy đổi từ thành phẩm sang thể nguyên khai Ghi chú
I Nhóm khoáng sản có hệ số thành phẩm lớn hơn và bằng nguyên khai
1 Đất san lấp các loại m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai
1,28  
2 Cát các loại m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai
1,17  
3 Đá VLXD thông thường (có sử dụng VLN công nghiệp) m3 nguyên khai/m3 tự nhiên 1,5  
  Đá 0,5x1 m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai
1,45  
  Đá 1x1,5 m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai
1,5  
  Đá 1x1,59 m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai
1,5  
  Đá 1x2 m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai
1,5  
  Đá 2x4 m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai
1,4  
  Đá 4x6 m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai
1,3  
  Đá mi (bột đá) m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai
1,3  
  Đá hộc m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai
1,1  
  Đá xô bồ m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai
1,0  
4 Than bùn tấn thành phẩm/
tấn nguyên khai
1,0  
5 Đất sét gạch ngói m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai
1,32  
  Gạch 4 lỗ (8x8x18)cm 1 m3 nguyên khai có 1.060 viên (Độ rỗng lớn nhất 20%)
  Gạch 4 lỗ 90 (tiêu chuẩn) (9x9x19)cm 1 m3 nguyên khai có 800 viên Độ rỗng lớn nhất 20%
  Gạch 6 lỗ (8x12x18)cm 1 m3 nguyên khai có 1.000 viên Độ rỗng lớn nhất 43%
  Gạch 6 lỗ (75x115x165)cm 1 m3 nguyên khai có 1.200 viên Độ rỗng lớn nhất 43%
  Gạch 2 lỗ (4x8x18)cm 1 m3 nguyên khai có 1.950 viên Độ rỗng lớn nhất 15%
  Gạch 2 lỗ 50 (5x9x19)cm 1 m3 nguyên khai có 1.300 viên Độ rỗng lớn nhất 15%
  Gạch 2 lỗ 60 (6x10,5x22)cm 1 m3 nguyên khai có 840 viên Độ rỗng lớn nhất 15%
  Gạch thẻ đặc 40 (4x8x18)cm 1 m3 nguyên khai có 1.700 viên  
  Gạch thẻ đặc 50 (tiêu chuẩn) (5x9x19)cm 1 m3 nguyên khai có 1.150 viên  
  Gạch đờ mi 4 lỗ 80 (8x8x9)cm 1 m3 nguyên khai có 2.120 viên Độ rỗng lớn nhất 20%
  Gạch đờ mi 4 lỗ 90 (9x9x9,5)cm 1 m3 nguyên khai có 1.600 viên Độ rỗng lớn nhất 20%
  Gạch đờ mi 6 lỗ (7,5x11,5x8,25)cm 1 m3 nguyên khai có 2.400 viên Độ rỗng lớn nhất 43%
   Gạch chống nóng (7,5x20x20)cm 1 m3 nguyên khai có 690 viên Độ rỗng lớn nhất 52%
  Ngói 1 m3 nguyên khai có 450 viên  
6 Quặng sắt      
   Fe > 80% tấn thành phẩm/
tấn nguyên khai
2,0  
   Fe < 80% tấn thành phẩm/
tấn nguyên khai
3,0  
7 Quặng thiếc tấn thành phẩm/
tấn nguyên khai
7,8  
8 Titan sa khoáng tấn thành phẩm/
tấn nguyên khai
1,5  
9 Vàng sa khoáng chỉ vàng cốm/tấn nguyên khai 5,3 Cơ sở tính: Theo tài liệu Báo cáo kết quả tìm kiếm vàng và các khoáng sản khác vùng Sơn Nguyên -Sông Ba, Phú Yên năm 1994
10 Vàng gốc    
  Khu Sông Hinh 1kg vàng/tấn nguyên khai 606
  Khu Trảng Sim 1kg vàng/tấn nguyên khai 223  
  Khu Sơn Hội 1kg vàng/tấn nguyên khai 111
  Khu Sơn Phước 1kg vàng/tấn nguyên khai 81
  Khu Cà Lúi 1kg vàng/tấn nguyên khai 500
  Khu Mò O 1kg vàng/tấn nguyên khai 90
11 Puzơlan (phụ gia xi măng) tấn thành phẩm/
tấn nguyên khai
1,1  
12 Điatomit tấn thành phẩm/
tấn nguyên khai
1,0  
13 Nước khoáng 1000 lít thành phẩm/m3 nguyên khai 1,0  
II Nhóm khoáng sản có hệ số thành phẩm nhỏ hơn nguyên khai  
14 Đá chẻ m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai
0,83 Tỷ lệ thu hồi 83%
  Đá chẻ (20x20x40)cm 1 m3 nguyên khai có 52 viên  
  Đá chẻ (20x20x25)cm 1 m3 nguyên khai có 83 viên  
  Đá chẻ (15x20x25)cm 1 m3 nguyên khai có 111 viên  
  Đá chẻ (15x15x20)cm 1 m3 nguyên khai có 185 viên  
15 Đá ốp lát      
15.1 Đá block      
  Đá block (granit, gabro) m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai
0,5 Tỷ lệ thu hồi 50%
  Đá block (bazan) m3 thành phẩm/
m3 nguyên khai
0,8 Tỷ lệ thu hồi 80%
15.2 Đá ốp lát tấm      
  Đá gabro (dày 2 cm) 1 m3 đá block có 30 m2  
  Đá granit và đá điorit (dày 1,8 cm) 1 m3 đá block có 43 m2  
  Đá granit và đá điorit (dày 5 cm) 1 m3 đá block có 18 m2  
  Đá granit và đá điorit (dày 10 cm) 1 m3 đá block có 9,5 m2  
  Đá bazan (dày 2 cm) 1 m3 đá block có 35 m2  
  Đá bazan (dày 3 cm) 1 m3 đá block có 27 m2  
  Đá bazan (dày 4 cm) 1 m3 đá block có 20 m2  
  Đá bazan (dày 5 cm) 1 m3 đá block có 16 m2