vanban.org

Điều 1. Ban hành Bảng Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính Phí bảo vệ môi trường đối với các loại khoáng sản khai thác trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, cụ thể như sau. — Quyết định 05/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 02/02/2014 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Thuận Ban hành 23/01/2014 Hiệu lực 02/02/2014 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành Bảng Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính Phí bảo vệ môi trường đối với các loại khoáng sản khai thác trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, cụ thể như sau.

Stt Loại khoáng sản Tỷ lệ quy đổi Ghi chú
I Quặng khoáng sản kim loại    
1 Quặng titan 1,25  
II Khoáng sản không kim loại    
1 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường    
- Đá 1x2 1,5  
- Đá 2x4 1,4  
- Đá 4x6 1,3  
- Đá 0x4 1,1  
2 Đá chẻ 1,0  
3 Cát vàng (cát xây tô) 1,0 Khai thác ở sông, suối; dùng để xây, tô
4 Các loại cát khác 1,0 Cát bồi nền
5 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1,0 Đất bồi nền
6 Đất sét, đất làm gạch, ngói 1,0  
7 Sỏi, cuội, sạn 1,0  
8 Cát làm thủy tinh 1,0