vanban.org

Điều 3. Giải thích từ ngữ — Quyết định 05/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/01/2015
Tiền Giang Ban hành 18/03/2013 Hiệu lực 28/03/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp quản lý và cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 05/2013/QĐ-UBND
28/03/2013Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND Về việc giao Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp phép hoạt động bến thủy nội địa, bến khách ngang sông và thi công các công trình có liên quan đến giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 05/2008/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2013/QĐ-UBND › Chương I › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giải thích từ ngữ

1. Bến hàng hóa: Là bến thủy nội địa chuyên xếp, dỡ hàng hóa; phục vụ đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy hoặc thực hiện các dịch vụ khác (nếu có).

2. Bến hành khách: Là bến thủy nội địa chuyên đưa, đón hành khách lên xuống phương tiện thủy và thực hiện các dịch vụ khác (nếu có).

3. Bến khách ngang sông: Là bến thủy nội địa chuyên phục vụ vận tải hành khách ngang sông.

4. Bến dân sinh: Là bến thủy nội địa chỉ dùng riêng cho hoạt động của gia đình, tiếp nhận phương tiện có trọng tải toàn phần đến 15 tấn, tổng công suất máy chính đến 15 mã lực hoặc phương tiện có sức chở đến 12 người.

5. Vùng nước bến là vùng nước trước bến và vùng neo đậu phương tiện, luồng vào bến (nếu có).

6. Sông, kênh, rạch: gọi chung là sông.

7. Chủ bến: Là tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng bến thủy nội địa hoặc được chủ đầu tư giao quản lý bến.

8. Chủ khai thác bến: Là tổ chức, cá nhân sử dụng bến thủy nội địa để kinh doanh, khai thác.

9. Ủy ban nhân dân cấp huyện: Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã.

10. Ủy ban nhân dân cấp xã: Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn.