vanban.org

Điều 2. Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị như sau: — Quyết định 05/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Quảng Trị Ban hành 08/05/2012 Hiệu lực 18/05/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2012/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị như sau:

1. Số lượng khoáng sản xác định nộp phí là số lượng khoáng sản nguyên khai.

Số TTLoại khoáng sảnĐơn vị tínhMức thu (đồng)
IQUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI  
1Quặng sắtTấn60.000
2Quặng măng-ganTấn50.000
3Quặng ti-tan (titan)Tấn70.000
4Quặng vàngTấn270.000
5Quặng đất hiếmTấn60.000
6Quặng bạch kimTấn270.000
7Quặng bạc, Quặng thiếcTấn270.000
8Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan)Tấn50.000
9Quặng chì, Quặng kẽmTấn270.000
10Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite)Tấn50.000
11Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)Tấn60.000
12Quặng cromitTấn60.000
13Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi)Tấn270.000
14Quặng khoáng sản kim loại khácTấn30.000
IIKHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI  
1Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa…)m370.000
2Đá Blockm390.000
3Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite)Tấn70.000
4Sỏi, cuội, sạnm36.000
5Đá làm vật liệu xây dựng thông thườngTấn3.000
6Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…)Tấn3.000
7Cát vàngm35.000
8Cát làm thủy tinhm37.000
9Các loại cát khácm34.000
10Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm32.000
11Đất sét, đất làm gạch, ngóim32.000
12Đất làm thạch caom33.000
13Đất làm Cao lanhm37.000
14Các loại đất khácm32.000
15Gờ-ra-nít (granite)Tấn30.000
16Sét chịu lửaTấn30.000
17Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite)Tấn30.000
18Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuậtTấn30.000
19Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)Tấn30.000
20Nước khoáng thiên nhiênm33.000
21A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin)Tấn5.000
22Than an-tra-xít (antraxit) hầm lòTấn10.000
23Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiênTấn10.000
24Than nâu, than mỡTấn10.000
25Than khácTấn10.000
26Khoáng sản không kim loại khácTấn30.000

2. Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của các loại khoáng sản tương ứng.