vanban.org

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch (đạt các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền ban hành) do các doanh nghiệp sản xuất, cung ứng cho các đối tượng thuộc khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An, như sau: — Quyết định 05/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/07/2014 Thay thế: 39/2014/QĐ-UBND · 20/06/2014
Nghệ An Ban hành 16/01/2012 Hiệu lực 01/02/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị do Công ty cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 41/2018/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH TẠI CÁC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN · 37/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch · 39/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch · 05/2012/QĐ-UBND
01/07/201439/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/02/2012Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2012/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch (đạt các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền ban hành) do các doanh nghiệp sản xuất, cung ứng cho các đối tượng thuộc khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An, như sau:

TT Đối tượng Mức giá đã bao gồm thuế
1 Nước dùng cho sinh hoạt của các hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể): 5.500 đ/m3
2 Nước dùng cho hoạt động các cơ quan hành chính sự nghiệp, bệnh viện, trường học, lực lượng vũ trang (không sản xuất kinh doanh): 7.800 đ/m3
3 Nước dùng cho các hoạt động sản xuất vật chất: 8.500 đ/m3
4 Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ: 10.500 đ/m3

Mức giá trên chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.