Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 và Điều 9 Quy định chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và tổ chức ấp, khóm thuộc tỉnh Vĩnh Long Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:
- Quy định mức phụ cấp sinh hoạt phí đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn theo Nghị định số 92/2009/NĐ-CP của Chính phủ và mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn đối với từng chức danh theo bảng cụ thể sau:
| STT | Chức danh những người hoạt động không chuyên trách cấp xã | Mức thu nhập | |
| Hệ số phụ cấp sinh hoạt phí theo Nghị định số 92/2009/NĐ-CP | Hệ số hỗ trợ từ ngân sách địa phương theo từng chức danh | ||
| 1 | Phó chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra | 1.00 | 0.75 |
| 2 | Phụ trách công tác tuyên giáo | 1.00 | 0.75 |
| 3 | Phụ trách công tác tổ chức Đảng, Chính quyền | 1.00 | 0.75 |
| 4 | Phó trưởng Công an xã (nơi chưa có Lực Lượng công an chính quy) | 0.95 | 0.53 |
| 5 | Phó Chỉ huy trưởng Quân sự | 0.95 | 0.53 |
| 6 | Chủ tịch Hội người cao tuổi | 0.95 | 0.49 |
| 7 | Chủ tịch Hội chữ thập đỏ | 0.95 | 0.49 |
| 8 | Phó Chủ tịch UBMTTQ Việt Nam | 0.95 | 0.49 |
| 9 | Phó Chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam | 0.90 | 0.37 |
| 10 | Phó Chủ tịch Hội cựu chiến binh Việt Nam | 0.90 | 0.37 |
| 11 | Phó Bí thư Đoàn thanh niên CSHCM | 0.90 | 0.37 |
| 12 | Phó Chủ tịch Hội nông dân xã | 0.90 | 0.37 |
| 13 | Phụ trách Thủ quỹ và Văn thư lưu trữ | 0.90 | 0.20 |
| 14 | Phụ trách Bảo vệ và chăm sóc trẻ em | 0.90 | 0.20 |
| 15 | Phụ trách nhiệm vụ truyền thanh | 0.90 | 0.20 |
| 16 | Phụ trách công tác nhà văn hóa | 0.90 | 0.20 |
| 17 | Chủ tịch Hội khuyến học | 0.90 | 0.20 |
| 18 | Chủ tịch Công đoàn cơ sở | 0.90 | 0.10 |
| 19 | Chủ tich Hội người tù kháng chiến | 0.90 | 0.10 |
| 20 | Phụ trách nhiệm vụ VP - Đảng Ủy, UBND, kiêm một cửa | 0.90 | 0.10 |
| 21 | Phụ trách Thanh tra nhân dân | 0.90 | 0.10 |
| 22 | Bí thư Chi bộ ấp - khóm | 1.00 | 0.00 |
| 23 | Trưởng ấp - khóm | 1.00 | 0.00 |
| 24 | Trưởng ban công tác Mặt trận ấp - khóm | 1.00 | 0.00 |