vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 và Điều 9 Quy định chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và tổ chức ấp, khóm thuộc tỉnh Vĩnh Long Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau: — Quyết định 05/2011/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/08/2015 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 1533/QĐ-UBND · 24/08/2015
Vĩnh Long Ban hành 29/03/2011 Hiệu lực 08/04/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2011/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 và Điều 9 Quy định chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và tổ chức ấp, khóm thuộc tỉnh Vĩnh Long Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:

- Quy định mức phụ cấp sinh hoạt phí đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn theo Nghị định số 92/2009/NĐ-CP của Chính phủ và mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn đối với từng chức danh theo bảng cụ thể sau:

STT

Chức danh những người

hoạt động không chuyên trách cấp xã

Mức thu nhập

Hệ số phụ cấp sinh hoạt phí theo Nghị định số 92/2009/NĐ-CP

Hệ số hỗ trợ từ ngân sách địa phương theo

từng chức danh

1 Phó chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra 1.00 0.75
2 Phụ trách công tác tuyên giáo 1.00 0.75
3

Phụ trách công tác tổ chức Đảng,

Chính quyền

1.00 0.75
4 Phó trưởng Công an xã (nơi chưa có Lực Lượng công an chính quy) 0.95 0.53
5 Phó Chỉ huy trưởng Quân sự 0.95 0.53
6 Chủ tịch Hội người cao tuổi 0.95 0.49
7 Chủ tịch Hội chữ thập đỏ 0.95 0.49
8 Phó Chủ tịch UBMTTQ Việt Nam 0.95 0.49
9 Phó Chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam 0.90 0.37
10 Phó Chủ tịch Hội cựu chiến binh Việt Nam 0.90 0.37
11 Phó Bí thư Đoàn thanh niên CSHCM 0.90 0.37
12 Phó Chủ tịch Hội nông dân xã 0.90 0.37
13 Phụ trách Thủ  quỹ và Văn thư lưu trữ  0.90 0.20
14 Phụ trách Bảo vệ và chăm sóc trẻ em  0.90 0.20
15 Phụ trách nhiệm vụ truyền thanh 0.90 0.20
16 Phụ trách công tác nhà văn hóa 0.90 0.20
17 Chủ tịch Hội khuyến học 0.90 0.20
18 Chủ tịch Công đoàn cơ sở 0.90 0.10
19 Chủ tich Hội người tù kháng chiến 0.90 0.10
20 Phụ trách nhiệm vụ VP - Đảng Ủy, UBND, kiêm một cửa 0.90 0.10
21 Phụ trách Thanh tra nhân dân 0.90 0.10
22 Bí thư Chi bộ ấp - khóm 1.00 0.00
23 Trưởng ấp - khóm 1.00 0.00
24 Trưởng ban công tác Mặt trận ấp - khóm 1.00 0.00