Điều 4. Mức thu và mức trích lệ phí đăng ký hộ tịch
1. Mức thu
a) Đồng tiền thu lệ phí: Đồng Việt Nam.
b) Mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch được quy định như sau:
| Số TT | Công việc thực hiện | Đơn vị tính | Mức thu |
| A | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã | ||
| 1 | Nuôi con nuôi - Đăng ký việc nuôi con nuôi - Đăng ký lại việc nuôi con nuôi | Đồng | 20.000 |
| 2 | Nhận cha, mẹ, con | Đồng | 10.000 |
| 3 | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch | Đồng | 2.000/1 bản sao |
| 4 | Xác nhận các giấy tờ hộ tịch | Đồng | 3.000 |
| 5 | Các việc đăng ký hộ tịch khác | Đồng | 5.000 |
| B | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện | ||
| 1 | Cấp lại bản chính giấy khai sinh | Đồng | 10.000 |
| 2 | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch | Đồng | 3.000/1 bản sao |
| 3 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch | Đồng | 25.000 |
| C | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền của Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân tỉnh (có yếu tố nước ngoài) | ||
| 1 | Kết hôn - Đăng ký kết hôn - Đăng ký lại việc kết hôn | Đồng | 1.000.000 |
| 2 | Nuôi con nuôi - Đăng ký việc nuôi con nuôi - Đăng ký lại việc nuôi con nuôi | Đồng | 2.000.000 |
| 3 | Nhận con ngoài giá thú (nhận cha, mẹ, con) | Đồng | 1.000.000 |
| 4 | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc | Đồng | 5.000/1 bản sao |
| 5 | Xác nhận các giấy tờ hộ tịch | Đồng | 10.000 |
| 6 | Các việc đăng ký hộ tịch khác | Đồng | 50.000 |
2. Mức trích
- Phòng Tư pháp các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được giữ lại 100% lệ phí đăng ký hộ tịch thu được.
- Sở Tư pháp được giữ lại 40% lệ phí đăng ký hộ tịch thu được để chi trực tiếp cho công tác đăng ký hộ tịch, tổ chức quản lý thu; số còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.