vanban.org

Điều 1. Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở, nhà kho và nhà xưởng trên địa bàn tỉnh, như sau: — Quyết định 05/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2011 Thay thế: 73/2010/QĐ-UBND · 31/12/2010
Bình Phước Ban hành 21/01/2009 Hiệu lực 31/01/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 8 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 14/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ về nhà, vật kiến trúc và cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 05/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 68/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ về nhà, vật kiến trúc và cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 68/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 73/2010/QĐ-UBND Ban hành giá xây dựng nhà ở, nhà xưởng trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 73/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở, nhà kho và nhà xưởng trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 05/2009/QĐ-UBND
31/01/2009Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2009/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở, nhà kho và nhà xưởng trên địa bàn tỉnh, như sau:

1. Nhà ở:

STT Cấp nhà Niên hạn sử dụng Đơn giá
(đ/m2 sàn)
1 Cấp IIA Trên 50 năm 4.200.000
2 Cấp IIB Trên 50 năm 3.700.000
3 Cấp IIIA Trên 20 năm 3.150.000
4 Cấp IIIB Trên 20 năm 2.700.000
5 Cấp IIIC Trên 20 năm 2.350.000
6 Cấp IVA Dưới 20 năm 1.900.000
7 Cấp IVB Dưới 20 năm 1.600.000
8 Cấp IVC Dưới 20 năm 1.400.000

2. Nhà kho, nhà xưởng: 1.800.000 đồng/m2 sàn.