Điều 1. Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở, nhà kho và nhà xưởng trên địa bàn tỉnh, như sau:
1. Nhà ở:
| STT | Cấp nhà | Niên hạn sử dụng |
Đơn giá (đ/m2 sàn) |
| 1 | Cấp IIA | Trên 50 năm | 4.200.000 |
| 2 | Cấp IIB | Trên 50 năm | 3.700.000 |
| 3 | Cấp IIIA | Trên 20 năm | 3.150.000 |
| 4 | Cấp IIIB | Trên 20 năm | 2.700.000 |
| 5 | Cấp IIIC | Trên 20 năm | 2.350.000 |
| 6 | Cấp IVA | Dưới 20 năm | 1.900.000 |
| 7 | Cấp IVB | Dưới 20 năm | 1.600.000 |
| 8 | Cấp IVC | Dưới 20 năm | 1.400.000 |
2. Nhà kho, nhà xưởng: 1.800.000 đồng/m2 sàn.