vanban.org

Điều 5. Các khu vực ven sông sau đây được đầu tư nuôi đăng quầng — Quyết định 05/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/05/2009 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/05/2009 Thay thế: 14/2009/QĐ-UBND · 19/05/2009
Tiền Giang Ban hành 05/03/2007 Hiệu lực 15/03/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định tạm thời đầu tư nuôi thủy sản đăng quầng trên sông Tiền thuộc địa phận tỉnh Tiền Giang · 05/2007/QĐ-UBND
19/05/200914/2009/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 15/03/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2007/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Các khu vực ven sông sau đây được đầu tư nuôi đăng quầng

1. Khu vực 1: Từ Vàm Kim Sơn, xã Kim Sơn đến Vàm Rạch Rau Răm thuộc xã Phú Phong, huyện Châu Thành dài khoảng 3,5 km (tương ứng từ km 166 đến km 169+500). Tọa độ:

                100.19’.437’’ N                                    100.19’.290’’ N

                1060.14’.632’’ E                      1060.37’.880’’ E

2. Khu vực 2: Bờ Nam Cù lao Long Đức, thuộc ấp Tây Hòa đến ấp Bình Chánh Đông xã Tam Bình huyện Cai Lậy dài khoảng 1,8 km (tương ứng từ km 160+500 đến km 162+400). Tọa độ:

                100.18’.817’’ N                                    100.18’.688’’ N

                1060.10’.594’’ E                      1060.10’.026’’ E

3. Khu vực 3: Bờ Bắc Cù lao Tân Phong thuộc ấp Tân Thái, xã Tân Phong huyện Cai Lậy (từ Rạch Đinh đến cuối đuôi cồn) dài khoảng 3,5 km (tương ứng từ km 150 đến km 152+500). Tọa độ:

                100.18’.663’’ N                                    100.19’.140’’ N

                1060.05’.106’’ E                      1060.03’.797’’ E

4. Khu vực 4: Bờ Bắc Cồn Bầu thuộc ấp Tân Bường, xã Tân Phong huyện Cai Lậy dài khoảng 2,5 km (tương ứng từ km 147+800 đến km 149+800). Tọa độ:

                 100.17’.193’’ N                       100.18’.742’’ N

                1060.03’.885’’ E                      1060.01’.626’’ E

5. Khu vực 5: Từ Vàm Rạch Ba Rài đến Rạch Cù Là thuộc xã Hiệp Đức, huyện Cai Lậy dài khoảng 1 km (tương ứng km 149+500 đến km 150+500). Tọa độ:

                100.19’.067’’ N                                    100.18’.352’’ N

                1060.04’.017’’ E                      1060.03’.972’’ E

6. Khu vực 6: Từ cách Vàm Trà Lọt về phía hạ lưu 700 mét đến cách Vàm Cái Bè về phía thượng lưu 1,2 km thuộc ấp Hòa Quý, xã Hòa Khánh, huyện Cái Bè dài khoảng 1,5 km (tương ứng km 143+500 đến 145+200). Tọa độ:

                100.19’.536’’ N                                    100.19’.442’’ N

                1060.01’.722’’ E                      1060.00’.470’’ E

7. Khu vực 7: Từ cách chân cầu Mỹ Thuận 1km về phía hạ lưu đến cách Vàm Cổ Lịch 1,2 km về hạ lưu thuộc ấp Hòa, xã Hòa Hưng, huyện Cái Bè dài khoảng 2,7 km (tương ứng km 132+600 đến km 134 L +200) Tọa độ:

                100.17’.033’’ N                                    100.17’.763’’ N

                1050.55’.415’’ E                      1050.56’.498’’ E