Điều 1. Phê duyệt chương trình kiên cố hoá kênh mương (KCHKM) tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2006 - 2015 với những nội dung chính như sau:
1. Đối tượng và mục tiêu của chương trình KCHKM:
1.1. Mục tiêu:
Việc kiên cố hoá kênh mương nhằm đảm bảo cho các cấp kênh chuyển đủ lưu lượng thiết kế và nâng cao công suất tưới, tiết kiệm nước, tiết kiệm đất xây dựng, tiết kiệm điện, giảm chi phí quản lý khai thác và kéo dài tuổi thọ công trình.
1.2. Đối tượng thực hiện:
Kênh chuyển nước tưới thuộc các hệ thống công trình thuỷ lợi trên toàn tỉnh.
2. Chính sách huy động vốn để KCHKM:
2.1. Phân loại kênh:
- Kênh loại I: Kênh trục chính của những hệ thống lớn ở đồng bằng và một số hệ thống quan trọng ở miền núi.
- Kênh loại II: Kênh liên huyện, liên xã, kênh có diện tích tưới 80 ha trở lên.
- Kênh loại III: Kênh mương liên thôn, kênh nội đồng.
2.2. Nguồn vốn đầu tư:
- Kênh loại I: Do Nhà nước đầu tư.
- Kênh loại II: Ngân sách Tỉnh và vốn vay ưu đãi để đầu tư.
- Kênh loại III:
+ Đối với đồng bằng: Kinh phí đầu tư do ngân sách Tỉnh hỗ trợ 60%, nhân dân vùng hưởng lợi đóng góp 40% giá thành xây dựng.
+ Đối với miền núi: Ngân sách Tỉnh đầu tư 90%, nhân dân vùng hưởng lợi đóng góp 10%.
3. Khối lượng, vốn KCHKM giai đoạn 2006 - 2015:
| TT | Loại kênh | Tổng chiều dài (km) | Khối lượng chủ yếu | Vốn (triệu đồng) | ||||
| Đất (m3) | Bê tông (m3) | Tổng | Dự án và N/Sách TW | N/Sách địa phương | Dân đóng góp | |||
| 1 | Loại I | 104 | 210.000 | 98.000 | 71.760 | 57.413 | 14.347 | |
| 2 | Loại II | 224 | 328.000 | 144.000 | 112.000 | 112.000 | ||
| 3 | Loại III | 931 | 710.000 | 305.000 | 285.832 | 183.649 | 102.183 | |
| Tổng | 1.259 | 1.248.000 | 547.000 | 469.592 | 57.413 | 309.996 | 102.183 | |
4. Tiến độ thực hiện theo vốn cho kênh loại II và loại III:
Được phân bổ cho hai kỳ kế hoạch:
* Giai đoạn: 2006 - 2010:
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Năm KH | Vốn vay ưu đãi (cho kênh loại II) | N/S địa phương (cho kênh loại III) | Vốn Dân góp (cho kênh loại III) | Tổng |
| 1 | 2006 | 11.000 | 18.891 | 10.569 | 40.460 |
| 2 | 2007 | 11.000 | 18.891 | 10.569 | 40.460 |
| 3 | 2008 | 11.000 | 18.891 | 10.569 | 40.460 |
| 4 | 2009 | 11.000 | 18.891 | 10.569 | 40.460 |
| 5 | 2010 | 12.000 | 18.891 | 10.569 | 41.460 |
| Tổng | 56.000 | 94.455 | 52.845 | 203.300 |
* Giai đoạn: 2011 - 2015:
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Năm KH | Vốn vay ưu đãi (cho kênh loại II) | N/S địa phương (cho kênh loại III) | Vốn Dân góp (cho kênh loại III) | Tổng |
| 1 | 2011 | 11.000 | 17.839 | 9.868 | 38.707 |
| 2 | 2012 | 11.000 | 17.839 | 9.868 | 38.707 |
| 3 | 2013 | 11.000 | 17.839 | 9.868 | 38.707 |
| 4 | 2014 | 11.000 | 17.839 | 9.868 | 38.707 |
| 5 | 2015 | 12.000 | 17.838 | 9.866 | 39.704 |
| Tổng | 56.000 | 89.194 | 49.338 | 194.532 |