vanban.org

Điều 3. Các ông: Chánh văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động và TBXH, Giám đốc Kho bạc NN, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. — Quyết định 05/2004/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 12/01/2004 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Nghệ An Ban hành 12/01/2004 Hiệu lực 12/01/2004 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2004/QĐ-UB › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Các ông: Chánh văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động và TBXH, Giám đốc Kho bạc NN, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

TM UBND TỈNH NGHỆ AN KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Hành

TỔNG HỢP PHÂN BỔ DỰ TOÁN NĂM 2004

Nguồn kinh phí Trung uơng ủy quyền chi ưu đãi người có công

(Kèm theo Quyết định số 05 ngày 12/01/2004 của UBND tỉnh Nghệ An)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT DIỄN GIẢI TỔNG CỘNG DỰ toán GIAO 2004 CÁC LOAI TRỢ CAP CHÍNH SÁCH DỤNG CỤ CHỈNHHÌNH ĐIẾU DƯỠNG ĐIỀU TRỊ H. ĐÔNG KHU N. DƯỠNG CÔNG TÁC MÔ VÀ NT LIỆT SĨ PHÍ QUẢN LÝ CHI TRẢ
  CỘNG 211 693 203 367 650 2 294 1 830 1 000 2 552
I PHÒNG TỔ CHỨC - LAO ĐỘNG 202 619 200 697       2 1 920
1 ANH SƠN 9 295 9 193         102
2 CON CUÔNG 2 767 2 692       2 73
3 DIỄN CHÂU 21 169 21 005         163
4 ĐÔ LƯƠNG 16 91Ọ 16 780         130
5 HƯNG NGUYÊN 12 814 12 712         102
6 KỲ SƠN 332 309         23
7 NAM ĐÀN 17 068 16 931         137
8 NGHĨA ĐÀN 8 704 8 610         94
9 NGHI LỘC 17 222 17 084         138
10 QUỲ CHÂU 1 271 1 229         42
11 QUỲ HỢP 4 422 4 343         78
12 QUẾ PHONG 1 034 990         45
13 QUỲNH LƯU 18 577 18 430         147
14 THANH CHƯƠNG 20 008 19 832         176
15 TÂN KỲ 8 020 7 934         86
16 TƯƠNG DƯƠNG 1 231 1 191     -   40
17 YÊNTHÀNH 17 817 17 676         141
18 TPVINH 20 458 20 300         158
19 TXCỬA LÒ 3 501 3 456         45
II CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC 4 290 2 407   950 933    
1 KHU ĐDTHƯƠNG BINH NẶNG 2 400 1 350   550 500    
2 KHU ĐDTB TÂM THẦN KINH 1 500 700   400 400    
3 NHÀ NDTNLS DIỄN CHÂU 200 185     15    
4 XN MAYTB ĐÔ LƯƠNG 63 58     5    
5 XN MAY TB THANH CHƯƠNG 51 46     5    
6 NHÀ AN DƯỠNG TỈNH ỦY 76 68     8    
7 BAN QUẢN LÝ NTLS VIỆT - LÀO     -     -  
8 TT PHCN VÀ CH VINH              
III VĂN PHÒNG SỞ LĐTBXH 350           350
IV SỐ PHÂN BỔ SAU 4 434 263 650 1344 897 998 282